Chào mừng!

ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN MỚI TẢI ĐƯỢC TÀI LIỆU! Đăng ký ngay!

Yopovn

Ban quản trị Team YOPO
Thành viên BQT
Tham gia
28/1/21
Bài viết
80,499
Điểm
113
tác giả
SIÊU GOM Tài liệu tiếng anh giao tiếp cho người mới bắt đầu, cho người đi làm THÔNG DỤNG - NÂNG CAO được soạn dưới dạng file word, PDF, audio...gồm các thư mục file trang. Các bạn xem và tải tài liệu tiếng anh giao tiếp cho người đi làm, Tài liệu tiếng anh giao tiếp cho người mới bắt đầu về ở dưới.

CHUYÊN ĐỀ 23 THÀNH NGỮ - IDIOMS​

  1. MỘT SỐ THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG
1 Thành ngữ có chứa màu sắc


STTThành ngữNghĩa
1The black sheepnghịch tử, phá gia chi tử
2Blue in the facemãi mãi, lâu đến vô vọng
3Red-letter dayngày đáng nhớ vì có chuyện tốt lành, ngày vui
4White as a ghost/sheettrắng bệch, nhợt nhạt
5With flying colorsxuất sắc
6Once in a blue moonnăm thì mười hoạ, hiếm khi
7Black and whiterõ ràng
8Catch sb red-handedbắt tại trận
9Have a yellow streakcó tính nhát gan
10Get/give the green lightbật đèn xanh
11Out of the bluehoàn toàn bất ngờ
12Paint the town redăn mừng
13Red tapenạn quan liêu
14In the pink = in good healthsức khoẻ tốt
15Lend color to Stchứng minh cái gì

  1. Thành ngữ có chứa các danh từ bộ phận

STTThành ngữNghĩa
1Break a legGood luck! (thường dùng để chúc may mắn)
2Scratch someone's back
=Help someone out with the assumption that they will return the favor in the future
giúp đỡ người khác với hi vọng họ sẽ giúp lại
mình
3Hit the nail/ on the head
= Do or say something exactly right
nói chính xác, làm chính xác
4Splitting headache = A severe headacheđau đầu như búa bổ
5Make someone's blood boillàm ai sôi máu, giận dữ
6Pay through the nose
= To pay too much for something
trả giá quá đắt
7By the skin of one's teethsát sao, rất sát
8Pull someone's legchọc ai



9Fight tooth and claw/nailđánh nhau dữ dội, cấu xé nhau
10Not bat an eye
= To not show any shock or surprise
không tỏ ra ngạc nhiên hay sốc
11Cost an arm and a legrất là đắt đỏ
12Go to one's headkhiến ai kiêu ngạo
13Get/have cold feetmất hết can đảm, chùn bước
14Led somebody by the nose
= To control someone and make them do exactly what you want them to do
nắm đầu, dắt mũi ai
15Off one's headđiên, loạn trí
16Put one's foot in itgây nhầm lẫn, bối rối, phạm một sai lầm gây bối rối
17Stay/keep/be on one's toecảnh giác, thận trọng
18Have in mindđang suy tính, cân nhắc
19At heartthực chất, cơ bản (basically, fundamentally)
20Face the musicchịu trận
21Like the back of one's handrõ như lòng bàn tay
22The twinkling of an eyetrong nháy mắt
23On the tip of tonguedùng khi muốn diễn tả ai đó không thể nhớ ra
được điều gì mặc dù đã chắc chắn biết về nó
24Put one's foot in one's mouthnói một điều ngu ngốc làm xúc phạm đến người
khác
25Stick one's nose into one's businesschúi mũi vào việc của người khác
26Feel St in one's bonescảm nhận rõ rệt
27A real pain in the necksốc, nghiêm trọng
28Face to facetrực tiếp
29See eye to eye with sb = totally agreeđồng tình
30Keep one's head above the waterxoay xở
31Have egg on one’s facexấu hổ
32Word of mouthđồn đại, truyền miệng
33Heart to heartchân thành
34Body and soulhết lòng, hết dạ
35Flesh and bloodngười có máu mủ ruột thịt
36Skin and bonestiều tuỵ thảm thương, chỉ còn da bọc xương
37Lend an ear to sb/stiắng nghe một cách chân thành



38Trip over one's big feettự vấp ngã
39In one's capable handstrong quyền giải quyết
40Up to your eyesrất bận
41Have a head for stgiỏi về cái gì
42A sweet toothngười thích ăn đồ ăn ngọt
43Have st at one's fingertips
= To have the information, knowledge, etc. That is needed in a particular situation and be able to find it easily and use it quickly
nhận được thông tin/ kiến thức cần thiết một cách
dễ dàng và nhanh chóng

  1. Thành ngữ có chứa các con động vật


STTThành ngữNghĩa
1Take the mickey out of sb = make fun of sbchế nhạo, châm chọc ai
2Get butterflies in one's stomachcảm thấy bồn chồn
3Have a bee in one's bonnet about Stám ảnh về điều gì
4When pigs fly = something will never happenđiều vô tưởng, không thể xảy ra
5Teacher's petshọc sinh cưng
6Let the cat out of the bagtiết lộ bí mật
7Huddle into a penlại gần nhau, túm tụm lại
8Kill two birds with one stonemột mũi tên trúng hai đích
9A big fish in a small pondthằng chột làm vua xử mù
10Rain cats and dogsmưa rất to
11Like a fish out of waternhư cá ra khỏi nước (bơ vơ, xa lạ, ngớ ngẩn)
12Like water off a duck’s backnước đổ đầu vịt
13Don't count yours the chicken before they hatchđừng vội làm gì khi chưa chắc chắc
14Catch the wormsnắm bắt cơ hội
15Be in the doghousenếu bạn đang "in the doghouse", tức là ai đó đang
khó chịu với bạn vì điều bạn đã làm
16Don't look a gift horse in the mouthđừng đòi hỏi về giá trị khi nhận được một món quà
17Cock- and -bullbịa đặt, vẽ vời ra
18Change horse in midstreamthay ngựa giữa dòng (ý nói thay đổi giữa chừng)



  1. Thành ngữ về cuộc sống


STTThành ngữNghĩa
1To be in deep waterrơi vào tình huống khó khăn
2To be in hot watergặp rắc rối
3Better safe than sorrycẩn tắc vô áy náy
4Money is the good servant but a bad masterkhôn lấy của che thân, dại lấy thân che của
5The grass are always green on the other side of the fenceđứng núi này trông núi nọ
6One bitten, twice shychim phải đạn sợ cành cong
7In Rome do as the Romans donhập gia tuỳ tục
8Honesty is the best policythật thà là thượng sách
9A woman gives and forgives, a man gets and forgetsđàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên
10No roses without a thornhồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn!
11Save for the rainy daylàm khi lành để dành khi đau
12It's an ill bird that fouls its own nestvạch áo cho người xem lưng / Tốt đẹp phô ra xấu
xa đậy lại
13Don't trouble trouble till trouble troubles yousinh sự sự sinh
14Still water run deeptẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi
15Men make house, women make homeđàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
16Penny wise pound foolishtham bát bỏ mâm
17Make the mare gocó tiền mua tiên cũng được
18Like father, like soncon nhà tông không giống lông thì cũng giống
cánh
19The die is castbút sa gà chết
20Two can play that gameăn miếng trả miếng
21Practice makes perfectcó công mài sắt có ngày nên kim
22Ignorance is blisskhông biết thì dựa cột mà nghe
23No pain, no gaincó làm thì mới có ăn
24A bad beginning makes a bad endingđầu xuôi đuôi lọt
25A clean fast is better than a dirty breakfastgiấy rách phải giữ lấy lề
26Beauty is but skin-deepcái nết đánh chết cái đẹp
27Calamity is man's true touchstonelửa thử vàng, gian nan thử sức.
28Diamond cut diamondvỏ quýt dày có móng tay nhọn



29Diligence is the mother of successcó công mài sắt có ngày nên kim
30Don't put off until tomorrow what you can do todayviệc hôm nay chớ để ngày mai
31A hot potato = something that is difficult or dangerous to deal withvấn đề nan giải
32A lost causehết hi vọng, không thay đổi được gì
33It never rains but it pours = good or bad things do not just happen a few at a time, but in large numbers all at oncehoạ vô đơn chí

  1. Thành ngữ là các cụm danh từ khác


STTThành ngữNghĩa
1A blind datecuộc hẹn giữa hai người chưa hề quen biết
2Golden handshakemón tiền hậu hĩnh dành cho người sắp nghỉ việc
3One's cup of teathứ mà ai đó thích
4Odds and endslinh tinh, vụn vặt
5Leaps and boundsnhảy vọt, vượt trội
6Between two stools = on the horns of a dilemma = when someone finds it difficult to choose between two alternativestiến thoái lưỡng nan
7On the housekhông phải trả tiền
8Off the peghàng may sẵn
9Off the recordkhông chính thức, không được công bố
10Part and parcelthiết yếu, quan trọng
11A shadow of a doubtsự nghi ngờ
12Beyond the shadow of a doubtkhông hề nghi ngờ
13The last straw = a nail in one's coffingiọt nước tràn ly
14The apple of one's eyebảo bối của ai
15Good eggngười có nhân cách, đáng tin cậy
16Close shave = narrow escapethoát chết trong gang tấc
17Wet blanketngười phá đám
18A kick in the pantsmột bài học để ứng xử tốt hơn
19An open-and-shut casevấn đề dễ giải quyết
20A shot in the darkmột câu đố
21A big cheesenhân vật tai to mặt lớn, người có vai vế, quyền



lực
22Ups and downslúc thăng lúc trầm
23Ins and outsnhững đặc tính và sự phức tạp
24The tip of the icebergphần nhìn thấy
25Compulsive liarkẻ nói dối chuyên nghiệp

  1. Thành ngữ là các cụm động từ khác


STTThành ngữNghĩa
1To pour cold water on somethingdội nước lạnh vào...
2To blow something out of the waterđánh bại, vượt
3To sell/go like hot cakesđắt đỏ, đắt như tôm tươi
4To get in hot water = be in trouble/ have difficultygặp khó khăn
5To hit the books = to studyhọc
6To hit the roof = to hit the ceiling = to suddenly become angrygiận dữ
7To hit it offtâm đầu ý hợp
8To make good timedi chuyển nhanh, đi nhanh
9To chip ingóp tiền
10To run an errandlàm việc vặt
11To fly off the handledễ nổi giận, phát cáu
12To cut it fineđến sát giờ
13To jump the traffic lightsvượt đèn đỏ
14To put on an actgiả bộ, làm bộ
15To come to lightđược biết đến, được phát hiện, được đưa ra ánh sáng.
16To pull one's weightnỗ lực, làm tròn trách nhiệm
17To make ends meetxoay xở để kiếm sống
18To get the hold of the wrong end of the stickhiểu nhầm ai đó
19To cut and driedcuối cùng, không thể thay đổi, rõ ràng, dễ hiểu
20To know by sightnhận ra
21To take painslàm việc cẩn thận và tận tâm
22To drop sb a line/noteviết thư cho ai
23To turn over a new leafbắt đầu thay đổi hành vi của mình



24To weigh up the pros and conscân nhắc điều hay lẽ thiệt
25To burn the midnight oil = to stay up working, especially studying late at nightthức khuya làm việc, học bài
26To put sb/st at one's disposalcho ai tuỳ ý sử dụng
27To bring down the houselàm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
28To beat about the bushvòng vo tam quốc
29To find fault withchỉ trích, kiếm chuyện, bắt lỗi
30To take it amiss = to understand as wrong or insulting, or misunderstandhiểu lầm
31To break the newsthông báo
32To drop a bricklỡ lời, lỡ miệng
33To take st for grantedcoi là hiển nhiên
34To break the iceThành ngữ này thường dùng để diễn tả làm một việc gì đó để giúp mọi người thư giãn và thoải mái, đặc biệt khi mới gặp
35To blow one's own trumpetkhoe khoang, khoác lác
36To miss the boatlỡ mất cơ hội
37To put one's card on the tablethẳng thắn
38To call it a day = stop workingnghỉ, giải lao
39To hear a pin dropim lặng, tĩnh lặng
40To blow hot and coldhay thay đổi ý kiến, dao động
41To call the shotschỉ huy, quyết định về những việc cần làm
42To draws the lineđặt giới hạn cho việc gì; phân biệt giữa hai thứ tương tự nhau
43To foot the billthanh toán tiền
44To carry the canchịu trách nhiệm, chịu sự chỉ trích
45To throw the baby out with the bathwatervứt bỏ những thứ đáng giá cùng lúc với rũ bỏ với thứ gì không còn cần
46To go with the flowlàm theo mọi người
47To keep his shirt onbình tĩnh
48To let off steamxả hơi

  1. Thành ngữ là cụm tính từ/ trạng từ


STTThành ngữNghĩa
1At the drop of a hat = immediately, instantlyngay lập tức



2Off and on/ on and offkhông đều đặn, thỉnh thoảng
3High and low = here and there = everywhere
= far and wide
đó đây, khắp mọi nơi
4Spick and spanngăn nắp, gọn gàng
5On the spot = immediatelyngay lập tức
6At the eleventh hourvào phút chót
7On the top of the world = walking on the air
= over the moon= like a dog with two tails = happy
vui sướng, hạnh phúc
8In vainvô ích
9A piece of cakedễ như ăn cháo
10Down the draincông cốc, đổ ra sông ra biển
11Under the weather = off colorkhông được khoẻ
12The end of the worldđáng để bận tâm
13As fit as a fiddlekhoẻ như vâm
14On probationtrong thời gian quản chế, tập sự (công việc)
15Home and dry = with flying colorsthành công
16Apples and oranges = chalk and cheeserất khác nhau, khác một trời một vực
17As long as your armrất dài
18As high as a kitequá phấn khích, thường là do bị ảnh hưởng bởi đồ uống có cồn hoặc ma tuý
19In the same boatở trong cùng một hoàn cảnh
20Hot under the collarđiên tiết, cáu tiết
21As red as a beetrootđỏ như củ cải đường/ngượng
22For good = permanently = forevermãi mãi
23Now and then = once in a while = sometimes
= every so often = occasionally
thỉnh thoảng
24Full of beanshăng hái, sôi nổi, đầy năng lượng
25At a loose end = freerảnh rỗi
26A tall story = unbelievablekhó tin
27As cool as cucumberbình tĩnh, không nao núng
28Peace and quietbình yên và tĩnh lặng
29Behind closed doorskín, không công khai
30High and dry = in a difficult situation, without help or moneytrong tình huống khó khăn
31Prim and proper = always behaving in akĩ lưỡng (quá mức), có chút bảo thủ



careful and formal way, and easily shocked by anything that is rude
32Rough and ready = simple and prepared quickly but good enough for a particular situationđơn giản, nhanh chóng, nhưng vẫn đảm bảo chất lượng
33Sick and tiredvô cùng mệt mỏi
34Safe and soundbình an vô sự
35White-collarcông chức, lao động bằng trí óc
36Blue-collarlao động tay chân
37Nowhere nearcòn lâu, chắc là không
38Out of sortsốm, yếu, buồn chán
39On the mendhồi phục
40Over the worstvượt qua điều tồi tệ nhất
41On pins and needles = nervouslo lắng

  1. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Exercise 1: Chọn phương án đúng

  1. Jose had a hard time comparing the iPhone to the Samsung phone because to him they were apples and oranges.
A. containing too many technical details B. very similar

C. completely different D. very complicated

  1. Peter is the black sheep of the family, so he is never welcomed there.
A. a beloved member B. a bad and embarrassing member

C. the only child D. the eldest child

  1. There's a list of repairs as long as
A. your arm B. a pole C. your arms D. a mile

  1. I tried to talk to her, but she was as high as a
A. kite B. house C. sky D. wall

  1. We're over the ! Who wouldn't be? We've just won £1 million!
A. planet B. clouds C. stars D. moon

  1. I've never really enjoyed going to the ballet or the opera; they're not really my
A. piece of cake B. sweets and candy C. biscuit D. cup of tea

  1. You never really know where you are with her as she just blows hot and cold.
A. keeps going B. keeps taking things

C. keeps changing her mood D. keeps testing

  1. "Edwards seems like a dog with two tails this morning." - "Haven't vou hear the news? His wife gave birth a baby boy early this morning."
A. extremely happy B. extremely disappointed

C. exhausted D. very proud

  1. Thomas knows Paris like the back of his . He used to be a taxi driver there for 2 years.
A. head B. mind C. hand D. life

  1. Josh may get into hot water when driving at full speed after drinking.
A. get into trouble B. stay safe C. fall into disuse D. remain calm

  1. You have to be on your toes if you want to beat her.
    1. pay all your attention to what you are doing
    2. upset her in what she is doing
    3. get involved in what she is doing
    4. make her comply with your orders 
  2. By appearing on the soap powder commercials, she became a name.
A. housekeeper B. housewife C. household D. house

  1. When his parents are away, his oldest brother
A. knocks it off B. calls the shots C. draws the line D. is in the same boat

  1. Hearing about people who mistreat animals makes me go hot under the
A. chin B. collar C. sleeves D. vest

  1. I know you are upset about breaking up with Tom, but there are plenty more
A. horses in the stable B. cows in the shed C. tigers in the jungle D. fish in the sea

  1. I'll have to go to the funeral of Ms. Jane, a of mine.
A. heart to heart B. body and soul C. flesh and blood D. skin and bones

  1. When the kids asked him about his girlfriend, he'd go as red as a
A. tomato B. chili C. strawberry D. beetroot

  1. What I've got to say to you now is strictly the record and most certainly not for publication, said the government official to the reporter.
A. off B. on C. in D. at

  1. I can't give you the answer on the ; I'll have to think about it for a few days.
A. place B. minute C. scene D. spot

  1. Someone is going to have to take responsibility for this disaster. Who is going to ?
A. foot the bill B. carry the can C. hatch the chicken D. catch the worms

  1. I am sure your sister will lend you a sympathetic when you explain the situation to her.
A. eye B. ear C. arm D. finger

  1. Unfortunately, the injury may keep him out of football . He may never play again.
A. for good B. now and then C. once in a while D. every so often

  1. The children were full of beans today, looking forward to their field trip.
A. eating a lot B. hyperactive C. melancholy D. lively and in high spirits

  1. John: "Oh, I forgot my girlfriend's birthday last week." - Anne: “ ”
A. Not on your life B. So I guess you are in the doghouse again.

C. Sure, knock on wood. D. You really should get a life.

  1. Sometimes in a bad situation, there may still be some good things. Try not to "throw out the with the bathwater".
A. fish B. duck C. baby D. child

Exercise 2: Chọn phương án đúng

  1. Wendy is on the horns of a dilemma: she just wonders whether to go for a picnic with her friends or to stay at home with her family.
A. unwilling to make a decision B. able to make a choice

C. eager to make a plan D. unready to make up her mind

  1. At every faculty meeting, Ms. Volatie always manages to put her foot in her mouth.
A. move rapidly B. trip over her big feet

C. fall asleep D. say the wrong thing

  1. If you are at a loose end this weekend, I will show you around the city.
A. free B. confident C. occupied D. reluctant

  1. Thanks to her regular workouts and sensible diet she certainly strikes me as in the pink.
A. in absolute health B. in good health C. in clear health D. in extreme health

  1. He was such a wet blanket at the party tonight!
    1. He made people at the party wet through.
    2. He spoiled other people's pleasure at the party,
    3. He bought a wet blanket to the party.
    4. He was wet through when going home from the party.
  2. That the genetic differences make one race superior to another is nothing but a tall story.
A. cynical B. unbelievable c. untrue D. exaggeration

  1. You should accept the Nokia mobile phone as a 16-birthday present from your parents delightedly. Don't
A. look gift horse in the mouth B. buy it through the nose

C. pull my leg D. take it for granted

  1. Failing to submit the proposal on time was for Tom.
A. a real kick in the pants B. an open and shut case

C. a shot in the dark D. a nail in the coffin

  1. At first, no one believed she was a pilot, but her documents colour to her statements.
A. provided B. got C. borrowed D. lent

  1. Mr. Simpkims is the big in the company as he has just been promoted to the position of Managing Director.
A. bread B. meat C. cheese D. apple

  1. Shake a leg or you will miss the train.
A. Hurry up B. Slow down C. Watch out D. Put down

  1. I'm going on business for a week, so I'll be leaving everything
A. on your guards B. up to your eyes

C. in your capable hands D. under the care of you

  1. My father hit the roof when he found that I'd damaged the car.
A. was over the moon B. burst with anger C. went with the flow D. kept his shirt on

  1. I refuse to believe a word of it; it's a cock-and- story.
A. hen B. goose C. bull D. duck

  1. William was as as a cucumber when the harsh punishment was meted out to him by the judge.
A. cool B. cold C. placid D. impassive

  1. One way to let off after a stressful day is to take some vigorous exercise.
A. cloud B. tension C. steam D. sweat

  1. I wish you'd do the accounts. I don't have for numbers.
A. a head B. a mind C. the heart D. the nerve

  1. He sent his children to the park so that he could have some
A. fresh and quiet B. quiet and peace C. peace and quiet D. fresh and peace

  1. I think the main problem in this area is the lack of a good bus service.
- You're right. You've hit the on the head.

A. nail B. wall C. lips D. hand

  1. She is walking on the . She doesn't know how to say.
A. air B. road C. street D. garden

  1. When you do something, you should
A. pay through the nose B. turn over a new leaf

C. weigh up the pros and cons D. huddle into a pen

  1. Someone who is inexperienced is
A. red B. blue C. black D. green

  1. The year-end party was out of this world. We had never tasted such delicious food.
A. enormous B. terrific C. strange D. awful

  1. The nominating committee always meet behind closed doors, lest its deliberations become known prematurely.
A. privately B. safely C. publicly D. dangerously

  1. She's so ; you really have to watch you say or she'll walk out of the room.
A. high and dry B. prim and proper C. rough and ready D. sick and tired


Exercise 3: Chọn phương án đúng​

  1. Like everyone else, Sue has her of course but on the whole, she's quite satisfied with life.
A. ups and downs B. ins and outs C. safe and sound D. odds and ends

  1. Peter is working in an office. He's a white- worker.
A. collar B. sleeve C. shirt D. button

  1. When confronted with a mass of tape, many people feel a sense of powerlessness.
A. red B. green C. blue D. brown

  1. Although they are important, these visible expressions of culture, which are taught deliberately and learned consciously, are only the of the iceberg of culture.
A. ship B. rid C. tone D. tip

  1. I'm my brother is.
A. nowhere near as ambitious as B. nothing near as ambitious as

C. nowhere like so ambitious as D. nothing as ambitious as

  1. I felt a bit and seemed to have more aches and pains than usual.
A. out of sorts B. on the mend C. over the worst D. under the fevers

  1. Man: "I heard you have a part in the school play tonight." Woman: "Yes, and I'm on and needles."
A. bins B. pins C. tins D. rins

  1. I'm really feeling under the today; I have a terrible cold.
A, weather B. climate C. storm D, cloud

  1. George has ; he loves cakes, chocolate, ice=cream-anything which is sweet.
A. a sweet mouth B. sweet lips C. a sweet tooth D. a sweet tongue

  1. The political candidate knew the issue was a hot , so he deferred to his chief of staff, who directed questions to the committee chairperson.
A. tomato B. potato C. pot D. dog

  1. Making mistakes is all of growing up.
A. chalk and cheese B. top and bottom C. part and parcel D. odds and ends

  1. Don't let my mother watch any of those sad movies. She cries at the drop of a
A. hat B. bag C. cat D. rag

  1. Denise has been burning the midnight trying to finish this report, so she must be exhausted.
A. lamp B. candle C. oil D. gas

  1. You can't believe a word that woman says - she is a liar.
A. dedicated B, devoted C. committed D. compulsive

  1. I was excited to start taking night classes after work, but now, without enough time to devote either to school or to my job, I feel like I'm falling between stools.
A. one B. two C. three D. four

  1. You'd better the books if you want to pass your exam on Friday.
A. hit B. beat C. stab D. bite

  1. I heard that Jack has been dropped from the basketball team.
A in the woods B. on the grapevine C. under your feet D. on the olive branch

  1. At school, people always used to take the out of him for having red hair.
A. cat B. dog C. mickey D. rat

  1. When you use the Internet, you have so much information at your
A. fingers B. hands C. fingertips D. thumbs

  1. They their car at our disposal for our entire stay.
A. had B. took C. put D. got

  1. Today we electricity for granted and perhaps we do not realize just how useful this discovery has been.
A. take B. have C. make D. get

  1. This food is the house, you don't have to pay for it.
A. at B. on C. in D. at

  1. She went to college to study history, but changed and is now a doctor.
A. horses in midstream B. for a better C. her tune D. hands

  1. When I hear stories of cruelty to animals, it makes my boil.
A. stomach B. oil C. blood D. head

  1. She is a rising star as a standup comedian, always able to bring down the during each performance.
A. house B. rain C. roof D. kennel


Đáp án Exercise 1​

STTĐáp ánGiải thích chi tiết
1Capples and oranges: hoàn toàn khác nhau
  1. containing too many technical details: chứa quá nhiều chi tiết kĩ thuật
  2. very similar: rất tương đồng
  3. completely different: hoàn toàn khác nhau
  4. very complicated: rất phức tạp
Tạm dịch: Jose đã có một thời gian khó khăn so sánh iPhone với Samsung vì đối với anh ấy chúng hoàn toàn khác nhau.
2Dthe black sheep: thành viên cá biệt, người bị cho là tồi tệ và đáng xấu hổ
  1. một thành viên được yêu quý
  2. một thành viên tồi tệ và đáng xấu hổ
  3. con một
  4. con cả
🠖 a bad and embarrassing member = the black sheep
Tạm dịch: Peter là thành viên cá biệt của gia đình, nên anh ấy không bao giờ được
chào đón.
3ACấu trúc "as long as your arm" có nghĩa là rất dài - very long
Tạm dịch: Có một danh sách sửa chữa rất dài.
4Aas high as a kite: quá phấn khích, thường là do bị ảnh hưởng bởi đồ uống có cồn hoặc ma tuý
Tạm dịch: Tôi đã cố gắng nói chuyện với cô ấy, nhưng cô ấy quá phấn khích.
5D(be) over the moon: rất vui
Tạm dịch: Chúng tôi rất vui! Ai lại không vui cho được? Chúng tôi vừa thắng 1 triêu đô la.
6D(be not) one's cup of tea: (không phải) sở trường của ai đó piece of cake: việc dễ như ăn kẹo, rất dễ
Tạm dịch: Tôi không thích đi xem múa ba lê hay nhạc kịch; chúng không phải sở
trường của tôi.
7Cblow hot and cold: hay thay đổi ý kiến, dao động
  1. keep going: luôn đi
  2. keep taking things: luôn lấy các thứ
  3. keep changing her mood: luôn thay đổi tâm trạng
  4. keep testing: luôn kiểm tra
🠖 blow hot and cold = keep changing her mood
Tạm dịch: Bạn không bao giờ thực sự biết mình đang ở đâu với cô ấy vì cô ấy hay thay đổi ý kiến.
8Alike a dog with two tails (idiom): rất vui vẻ, hạnh phúc



  1. extremely happy: thực sự vui vẻ
  2. extremely disappointed: thực sự thất vọng
  3. exhausted: kiệt sức
  4. very proud: rất tự hào
🠖 like a dog with two tails = extremely happy
Tạm dịch: "Edwards có vẻ rất hạnh phúc sáng nay.” - “Bạn không nghe tin gì sao?
Vợ anh ấy đã sinh một bé trai sáng sớm hôm nay."
9CTa có cụm "know sth like the back of one's hand”: biết rõ như lòng bàn tay
Tạm dịch: Thomas biết Paris rõ như lòng bàn tay. Anh ấy từng là tài xế taxi ở đó 2
năm.
10Aget into hot water (v): gặp rắc rối
  1. get into trouble (v): gặp rắc rối
  2. stay safe (v): giữ an toàn
  3. fall into disuse (v): bị bỏ đi không dùng đến
  4. remain calm (v): giữ bình tĩnh
Tạm dịch: Josh có thể gặp rắc rối khi lái xe ở tốc độ cao sau khi uống rượu.
11Abe on your toes ~ pay all your attention to what you are doing: chú ý vào việc bạn đang làm
Tạm dịch: Bạn phải tập trung vào nếu như muốn thắng cô ấy.
12C
  1. housekeeper (n): quản gia
  2. housewife (n): bà nội trợ
  3. household (n) gia đình; hộ
  4. house (n): ngôi nhà
ta có cụm "a household name (word)": tên quen thuộc; tên cửa miệng
Tạm dịch: Bằng cách xuất hiện trên quảng cáo bột xà phòng, cô trở thành một cái tên quen thuộc.
13BCall the shots = chỉ huy, quyết định về những việc cần làm
Dịch nghĩa: Khi bố me cậu ấy đang xa nhà, người anh cả của cậu ấy chỉ huy,
quyết định mọi việc.
A. knocks it off = được dùng để nói ai đó dừng làm ồn hoặc làm phiền bạn
  1. draws the line = đặt giới hạn cho việc gì; phân biệt giữa hai thứ tương tự nhau
  2. is in the same boat = ở trong cùng một hoàn cảnh
14B"to be hot under the collar": điên tiết, cáu tiết
Tạm dịch: Nghe về những người đối xử không tốt với động vật khiến tôi điên tiết.
15D
  1. horses in the stable: ngựa trong chuồng ngựa
  2. cows in the shed: bò trong cái lều
  3. tigers in the jungle: con hổ trong rừng
  4. fish in the sea: cá ngoài biển
"Tôi biết ban đang buồn về chia tay với Tom, nhưng có rất nhiều hơn " Ta thấy, đáp án D - Ý nói có rất nhiều cá trong biển, nghĩa là có nhiều sự lựa chọn (về người), đặc biệt thông dụng khi nói về việc hẹn hò.
16C"Tôi sẽ phải đi đến đám tang của bà Jane, môt của tôi."
  1. Heart to heart: chân thành
  2. Body and soul: hết lòng, hết dạ
  3. Flesh and blood: người có máu mủ ruột thịt
  4. Skin and bones: tiều tuỵ thảm thương, chỉ còn da bọc xương
🠖Đáp án là C



17Das red as a beetroot: đỏ như củ cải đường
Tạm dịch: Khi những đứa trẻ hỏi về bạn gái của anh ấy, mặt anh ấy đỏ như củ cải đường.
18Aoff the record: không chính thức, không công bố
Tạm dịch: Viên chức chính phủ nói với phóng viên: "Những gì tôi nói với bạn bây
giờ là hoàn toàn không chính thức và chắc là không công khai".
19DTa có cụm "on the spot" = immediately: ngay lập tức
Tạm dịch: Tôi không thể cho bạn câu trả lời ngay lập tức; tôi sẽ phải nghĩ trong vài ngày.
20Bfoot the bill: thanh toán tiền
carry the can: chịu trách nhiệm, chịu sự chỉ trích
don't count yours the chicken before they hatch: đừng vội làm gì khi chưa chắc chắn.
Catch the worms: nắm bắt cơ hội
Tạm dịch: Ai đó phải chịu trách nhiệm cho thảm hoạ này. Ai sẽ chịu trách nhiệm đây?
21BTa có cụm "lend an ear to sb/sth": lắng nghe một cách chân thành
Tạm dịch: Tôi chắc rằng chị bạn sẽ lắng nghe bạn một cách đồng cảm khi bạn giải
thích tình huống với chị ấy.
22A
  1. for good = permanently: mãi mãi
  2. now and then = sometimes: thỉnh thoảng
  3. once in a while = occasionally: thỉnh thoảng
  4. every so often = occasionally; sometimes: thỉnh thoảng
Tạm dịch: Thật không may, chấn thương có thể khiến anh ấy tách khỏi bóng
đá mãi mãi. Anh ấy có thể không bao giờ chơi được nữa.
23Dfull of beans: hăng hái, sôi nổi, đầy năng lượng
  1. eating a lot: ăn rất nhiều
  2. hyperactive: quá mức hiếu động (trẻ em)
  3. melancholy: u sầu, đau buồn
  4. lively and in high spirits: năng nổ và đầy năng lượng 🠖 full of beans = lively and in high spirits
Tạm dịch: Hôm nay lũ trẻ rất hăng hái, vô cùng mong đợi chuyến đi thực địa.
24BTạm dịch: - John: "ôi, tôi quên sinh nhật bạn gái vào tuần trước."
- Anne: " "
  1. Không cần đâu. (Not on your life: dùng để từ chối một điều gì đó)
  2. Vậy tôi đoán bạn lại bị giận rồi. (be in the doghouse: nếu bạn đang "in the doghouse", tức là ai đó đang khó chịu với bạn vì điều bạn đã làm)
  3. Chắc chắn rồi, Bề trên phù hộ. (knock on wood: dùng để diễn tả cách bạn đã
may mắn trong quá khứ, tránh mang lại xui xẻo)
  1. Bạn thực sự nên làm gì thú vị đi. (get a life: sử dụng để nói với ai đó ngưng
nhàm chán và làm điều gì đó thú vị hơn)
25Cthrow the baby out with the bathwater: vứt bỏ những thứ đáng giá cùng lúc với rũ bỏ với thứ gì không còn cần
Tạm dịch: Đôi khi trong một tình huống xấu, vẫn có thể có một số điều tốt đẹp.

Exercise 2


STTĐáp ánGiải thích chi tiết
1Don the horns of a dilemma: tiến thoái lưỡng nan
  1. unwilling to make a decision: không muốn đưa ra quyết định
  2. able to make a choice: có thể lựa chọn
  3. eager to make a plan: háo hức thực hiện một kế hoạch
  4. unable to make up her mind: chưa thể quyết định
Tạm dịch: Wendy đang trong thể tiến thoái lưỡng nan; cô tự hỏi nên đi dã ngoại với bạn bè hay ở nhà với gia đình.
2Dput one's foot in one's mouth: nói sai, nói điều gì khiến bản thân xấu hổ, hối hận
  1. move rapidly: di chuyển nhanh
  2. fall asleep: buồn ngủ
  3. trip over one's big feet: tự vấp ngã
  4. say the wrong thing: nói điều gì đó sai
🠖 put one's foot in one's mouth = say the wrong thing
Tạm dịch: Tại mỗi cuộc họp khoa, cô Volatie luôn nói sai điều gì đó.
3Aat a loose end: rảnh rỗi
  1. free (adj): rảnh rỗi
  2. confident (adj): tự tin
  3. occupied (adj): bận rộn
  4. reluctant (adj): miễn cưỡng
Tạm dịch: Nếu cuối tuần này bạn rảnh, tôi sẽ đưa bạn đi tham quan xung quanh thành phố.
4Bin the pink: có sức khoẻ tốt 🠖in the pink = in good health
Tạm dịch: Nhờ tập luyện thường xuyên và chế độ ăn uống hợp lí, cô ấy gây ấn tượng cho tôi với sức khoẻ rất tốt.
5Bwet blanket (n): người phá đám
Tạm dịch: Anh ta là một người phá đám ở bữa tiệc tối nay!
  1. Anh ta khiến mọi người trong bữa tiệc bị ướt đẫm.
  2. Anh ta làm hỏng niềm vui của người khác tại bữa tiệc,
  3. Anh đã mua một tấm chăn ướt cho bữa tiệc.
  4. Anh ta bị ướt khi đi về nhà từ bữa tiệc.
6Ba tall story: chuyện khó tin
  1. cynical (a): ích kỉ, vô sỉ
  2. unbelievable (a): không thể tin được c. untrue [a]: không đúng, sai sự thật
D. exaggeration (n): sự cường điệu, sự phóng đại → a tall story = unbelievable Tạm dịch: Sự khác biệt về di truyền làm cho một chủng tộc vượt trội hơn một chủng tộc khác chẳng là gì ngoài một câu chuyện khó tin.
7AA. Don't look a gift horse in the mouth: Đừng đòi hỏi về giá trị khi nhận được một
món quà
B= buy it through the nose: trả auá nhiều tiền cho cái gì
  1. pull one's leg: đùa ai đó
  2. take it for granted: tin cái gì là đúng
Tạm dịch: Bạn nên chấp nhận điện thoại di động Nokia như một món quà sinh
nhật 16 tuổi từ cha mẹ của bạn một cách vui mừng. Đừng đòi hỏi giá trị món quà.
8D
  1. a kick in the pants: một bài học để ứng xử tốt hơn
  2. an open-and-shut case: vấn đề dễ giải quyết



  1. a shot in the dark: một cấu đố
  2. a nail in somebody's/something's coffin: giọt nước làm tràn ly
Tạm dịch: Không nộp được đơn đề nghị đúng giờ chính là giọt nước làm tràn ly
đối với Tom.
9Dlend colour to something: chứng minh
Tạm dịch: Lúc đầu, không ai tin rằng cô ấy là phi công, nhưng các tài liệu của cô
ấy đã chứng minh cho câu nói của cô.
10CCụm “a big cheese”: nhân vật tai to mặt lớn
Tạm dịch: ông Simpkins là một nhân vật lớn trong công ty khi ông vừa được thăng lên chức vụ Giám đốc điều hành.
11A
  1. nhanh lên
  2. chậm lại
  3. trông chừng
  4. đặt xuống
Shake a leg = hurry up: nhanh lên
Tạm dịch: Nhanh lên hoặc là anh sẽ lỡ tàu đó.
12Cin one's capable hands: trong quyền giải quyết
Các phương án lại còn lại:
  1. on your guards: cẩn thận đề phòng
  2. up to your eyes: rất bận
D. under the care of you: dưới sự quan tâm của ai
Tạm dịch: Tôi sẽ đi công tác trong một tuần, vì vậy tôi sẽ để mọi thứ trong quyền giải quyết của bạn.
13B(to) hit the roof = (to) burst with anger: giận dữ
Các phương án còn lại:
A. (to) be over the moon: cực kì vui sướng, hạnh phúc
  1. (to) go with the flow: làm theo mọi người
  2. (to) keep his shirt on: bình tĩnh
Tạm dịch: Bố tôi cực kì tức giận khi ông ấy phát hiện ra tôi làm hư xe của ông ấy.
14CCock-and-bull: bịa đặt, vẽ vời ra
Tạm dịch: Tôi không tin một lời nào, đó chỉ là một câu chuyện bịa đặt.
15Aas cool as cucumber: bình tĩnh, không nao núng
Tạm dịch: William không hề nao núng khi toà phán anh ta một hình phạt khắt khe.
16CThành ngữ let off steam: xả hơi
Các phương án còn lại:
  1. cloud (n): mây
  2. tension (n): sự căng thẳng
D. sweat (n): mồ hôi
Tạm dịch: Một cách để xả hơi sau một ngày đầy căng thẳng là tập vài bài tập thể dục khoẻ khoắn.
17Ahave a head for St: giỏi về cái gì
Tạm dịch: Tôi ước gì bạn làm công việc kế toán. Tôi không giỏi với mấy con số lắm.
18Cpeace and quiet: bình yên và tĩnh lặng
Tạm dịch: ông ấy gửi những đứa trẻ đến công viên để có thể có một chút bình yên và tĩnh lặng.
19AHit the nail on the head: nói đúng trọng tâm



Tạm dịch: - Tôi nghĩ vấn đề chính ở trong vùng này là thiếu dịch vụ xe buýt tốt.
- Bạn nói đúng đấy. Bạn đang nói rất đúng trọng tâm của vấn đề.
20AWalking on the air = very happy: rất vui/ hạnh phúc
Tạm dịch: Cô ấy đang rất hạnh phúc. Cô ấy không biết phải nói gì.
21C
  1. pay through the nose: trả giá đắt cho cái gì
  2. turn over a new leaf (lật một chiếc lá mới) bắt đầu thay đổi hành vi của mình
  3. weigh up the pros and cons: cân nhắc điều hay lẽ thiệt
  4. huddle into a pen: đứng xích lại gần nhau (để lấy hơi ấm)
Tạm dịch: Khi bạn làm một điều gì đó, bạn nên cân nhắc điều hay lẽ thiệt.
22DĐể miêu tả một người không có/ thiếu kinh nghiệm người ta dùng tính từ "green"
23BOut of this world = used to emphasize how good, beautiful,... something is: được
dùng để nhấn mạnh cái gì tốt, đẹp như thế nào
  1. Enormous: nhiều/ to lớn
  2. Terrific: tuyệt vời, xuất sắc
  3. Strange: lạ
  4. Awful: dở tệ
🠖 Out of this world >< awful
Tạm dịch: Bữa tiệc cuối năm thật ngoài sức tưởng tượng. Chúng tôi chưa bao giờ thưởng thức thức ăn nào ngon như thế này.
24Abehind closed doors: kín, không công khai
  1. privately (adv): riêng tư
  2. safely (adv): an toàn
  3. publicly (adv): công khai
  4. dangerously (adv): nguy hiểm
Dịch nghĩa: uỷ ban bổ nhiệm luôn gặp nhau một cách kín đáo, để buổi thảo luận của họ không được biết đến quá sớm.
25B
  1. high and dry = in a difficult situation, without help or money: trong tình huống
khó khăn
  1. prim and proper = always behaving in a careful and formal way, and easily shocked by anything that is rude: kĩ lưỡng (quá mức), có chút bảo thủ
  2. rough and ready = simple and prepared quickly but good enough for a particular situation: đơn giản nhanh chóng nhưng vẫn đảm bảo chất lượng
  3. sick and tired: vô cùng mệt mỏi
Tạm dịch: Cô ấy quá là kĩ tính; bạn thật sự phải cân nhắc điều bạn nói nếu không cô ấy sẽ bước ra khỏi phòng.

Exercise 3



STTĐáp ánGiải thích chi tiết đáp án
1A
  1. ups and downs: sự thăng trầm
  2. ins and outs: những chi tiết và điểm của việc gì đó
c. safe and sound: an toàn và ổn, bình an vô sự
D. odds and ends: ~ odds and sods: sự tập hợp của những việc/vật nhỏ và không quan trọng
Tạm dịch: Giống như mọi người, Sue dĩ nhiên cũng có những sự thăng trầm,
nhưng nhìn chung, cô ấy khá hài lòng với cuộc sống.



2ATa có cụm thành ngữ:
white-collar (adj): công chức, lao động bằng trí óc ≠ blue-collar: lao động tay chân
  1. collar (n) cổ tay áo
  2. sleeve (n) ống tay áo
  3. shirt (n) áo
  4. button (n) cúc áo
Tạm dịch: Peter đang làm việc ở văn phòng. Anh ấy là công chức nhà nước.
3Ared tape: tệ quan liêu
Tạm dịch: Khi đương đầu với tệ quan liêu, nhiều người có cảm giác bất lực.
4DThe tip of the iceberg: phần nhìn thấy
Tạm dịch: Mặc dù chúng rất quan trọng, những sự thể hiện văn hoá có thể nhận thấy này, được dạy một cách có chọn lọc và được học một cách có ý thức, cũng chỉ là phần nhìn thấy được của văn hoá.
5ANowhere near: còn lâu, chắc là không
Tạm dịch: Tôi chắc là không tham vọng bằng anh trai tôi.
6ACụm từ: out of sorts: ốm, yếu, buồn chán. Các phương án còn lại:
  1. on the mend: hồi phục
  2. over the worst: vượt qua điều tồi tệ nhất
ache (n) : đau, nhức
pain (n): đau đớn
  1. under the fevers: bị cảm sốt
Tạm dịch: Tôi cảm thấy hơi mệt và bị đau, nhức hơn bình thường.
7BOn pins and needles = nervous: lo lắng
Tạm dịch: Người đàn ông: “Tôi nghe rằng cô đóng vai trong vở kịch của trường tối nay."
Người phụ nữ: "Vâng, và tôi rất lo lắng."
8AKiến thức về thành ngữ
under the weather: không được khoẻ
Tạm dịch: Tôi thật sự cảm thấy không khoẻ hôm nay; tôi bị cảm lạnh kinh khủng.
9CThành ngữ "a sweet tooth" (người thích ăn đồ ăn ngọt)
Tạm dịch: George là người thích ăn ngọt; anh ấy thích bánh, sô-cô-la, kem - bất cứ
cái gì ngọt.
10BA hot potato: something that is difficult or dangerous to deal with (vấn đề nan giải)
Tạm dịch: ứng cử viên chính trị biết đó là vấn đề nan giải, vì vậy ông ấy đã chiều
theo sếp của mình, người mà đã trực tiếp chuyển câu hỏi đến chủ tịch.
11Cpart and parcel of something: phần thiết yếu của cái gì
Tạm dịch: Mắc sai lầm là phần thiết yếu của sự trưởng thành.
12AAt the drop of a hat = immediately, instantly (Ngay lập tức)
Tạm dịch: Đừng để mẹ mình xem bất cứ bộ phim gì thể loại sướt mướt như này - me khóc ngay đấy.
13CBurn the midnight oil = stay up working, especially studying late at night (thức khuya làm việc, học bài)
Tạm dịch: Denise đã thức khuya đế làm việc cố gắng hoàn thành bài báo cáo, vì
vậy cô ấy chắc giờ rất mệt.
14DA. dedicated = B. devoted (a): cống hiến, hi sinh



  1. committed (a): bị bắt giữ, bị phạm vào
  2. compulsive (a): Ép buộc, có xu hướng ép buộc compulsive liar: kẻ nói dối
chuyên nghiệp.
Tạm dịch: Bạn không thể tin một lời nào người đàn bà đó nói - Bà ta là một kẻ nói
dối chuyên nghiệp.
15BBetween two stools = when someone finds it difficult to choose between two alternatives (tiến thoái lưỡng nan)
Tạm dịch: Tôi đã rất háo hức tham gia vào lớp học buổi tối sau giờ làm việc.
Nhưng bây giờ, tôi không có đủ thời gian cho cả công việc lẫn việc học, tôi cảm thấy tôi đang ở thế tiến thoái lưỡng nan.
16AHit the books: to study (học)
Tạm dịch: Tốt hơn hết bạn nên tự học sách nếu bạn muốn đỗ kì thi vào thứ sáu.
17Bon the grapevine: đồn đại, không chính thức
Tạm dịch: Tôi nghe đồn rằng Jack bị loại khỏi đội bóng rổ.
18CTake the mickey out of sb = make fun of sb = laugh at: cười nhạo, châm chọc
Tạm dịch: Ở trường, mọi người thường châm chọc anh ấy vì có mái tóc đỏ.
19CHave sth at your fingertips = to have the information, knowledge, etc. that is needed in a particular situation and be able to find it easily and use it quickly [nhận được thông tin/ kiến thức cần thiết một cách dễ dàng và nhanh chóng]
Tạm dịch: Khi bạn sử dụng Internet, bạn có rất nhiều thông tin một cách dễ dàng
và nhanh chóng.
20CPut st at one's disposal: cho ai tuỳ ý sử dụng cái gì
Tạm dịch: Họ để xe của họ cho chúng tôi tuỳ ý sử dụng trong suốt thời gian chúng tôi ở đó.
21ATake St for granted: coi cái gì đó là hiển nhiên
Tạm dịch: Ngày nay chúng ta coi điện là hiển nhiên và có lẽ chúng ta không nhận
ra được hết những hữu ích của khám phá này.
22BOn the house: không phải trả tiền
Tạm dịch: Thức ăn này không phải trả tiền, bạn không cần phải trả tiền cho nó.
23A(to) change horse in midstream: thay ngựa giữa dòng (ý nói thay đổi giữa chừng)
Các phương án còn lại:
  1. (to) change for the better: cải thiện
  2. (to) change one's tune: đổi giọng, đổi thái độ
  3. (to) change hands: đổi chủ
Tạm dịch: Cô ấy học chuyên ngành Lịch sử ở Đại học, nhưng rồi thay đổi giữa chừng và hiện tại đang là bác sĩ.
24CMake sb's blood boil: làm ai sôi máu, giận dữ
Tạm dịch: Khi tôi nghe những câu chuyện về sự đối xử độc ác với động vật, máu tôi lại sôi lên.
25ABring down the house: làm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
Tạm dịch: Cô ấy là một ngôi sao tấu hài đang nổi, người luôn có thể làm cho cả
khán phòng vỗ tay nhiệt liệt trong suốt mỗi màn biểu diễn.

1707622966700.png

1707622948305.png

THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 

DOWNLOAD FILE TẠI MỤC ĐÍNH KÈM DƯỚI ĐÂY.

  • YOPO.VN--- TÀI LIỆU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG + CHUYÊN NGÀNH.docx
    15.2 KB · Lượt xem: 0
Nếu bạn cảm thấy nội dung chủ đề bổ ích , Hãy LIKE hoặc bình luận để chủ đề được sôi nổi hơn
  • Từ khóa
    bộ sách học tiếng anh giao tiếp danh sách website học tiếng anh download sách học tiếng anh download sách học tiếng anh cấp tốc download sách học tiếng anh cho người mới bắt đầu download sách học tiếng anh cho trẻ em download sách học tiếng anh giao tiếp download sách học tiếng anh miễn phí file sách học tiếng anh file sách học đánh vần tiếng anh giải sách học sinh tiếng anh lớp 6 unit 1 học tiếng anh lớp 2 sách family and friends học tiếng anh lớp 3 sách family and friends học tiếng anh lớp 4 sách family and friends học tiếng anh lớp 5 sách family and friends học tiếng anh sách family and friends mua sách học tiếng anh ở đâu review sách học ngữ pháp tiếng anh review sách học tiếng anh review sách học tiếng anh cho người mất gốc review sách học tiếng anh giao tiếp review sách học từ vựng tiếng anh review sách học đánh vần tiếng anh review sách tự học tiếng anh sách dạy học tiếng anh sách học kế toán bằng tiếng anh sách học kế toán tiếng anh sách học sinh tiếng anh 6 sách học sinh tiếng anh 6 global success sách học sinh tiếng anh 8 sách học sinh tiếng anh 8 tập 1 sách học sinh tiếng anh 8 tập 1 unit 1 sách học sinh tiếng anh 8 tập 2 sách học sinh tiếng anh lớp 3 unit 9 sách học sinh tiếng anh lớp 4 unit 4 sách học sinh tiếng anh lớp 6 unit 5 sách học sinh tiếng anh lớp 7 unit 1 sách học sinh tiếng anh lớp 8 unit 2 sách học tiếng anh sách học tiếng anh a1 sách học tiếng anh a2 sách học tiếng anh b1 sách học tiếng anh b1 châu âu sách học tiếng anh b2 sách học tiếng anh bán chạy nhất sách học tiếng anh bằng sơ đồ tư duy sách học tiếng anh bắt đầu từ đâu sách học tiếng anh bồi sách học tiếng anh business english sách học tiếng anh cấp tốc sách học tiếng anh cho bé sách học tiếng anh cho bé 3 tuổi sách học tiếng anh cho bé 6 tuổi sách học tiếng anh cho người mất gốc sách học tiếng anh cho người mất gốc pdf sách học tiếng anh cho người mới bắt đầu sách học tiếng anh cho người mới bắt đầu pdf sách học tiếng anh cho người việt sách học tiếng anh cho trẻ 6 tuổi sách học tiếng anh chuyên ngành xây dựng sách học tiếng anh chuyên ngành y sách học tiếng anh cơ bản sách học tiếng anh cơ bản elight sách học tiếng anh của oxford sách học tiếng anh dành cho người mất gốc sách học tiếng anh ebook sách học tiếng anh elight sách học tiếng anh eng breaking sách học tiếng anh family and friends 1 sách học tiếng anh giao tiếp sách học tiếng anh giao tiếp cấp tốc sách học tiếng anh giao tiếp chỉ trong 30 ngày sách học tiếng anh giao tiếp cho bé sách học tiếng anh giao tiếp cho người đi làm sách học tiếng anh giao tiếp cơ bản sách học tiếng anh giao tiếp hiện nay sách học tiếng anh giao tiếp pdf sách học tiếng anh giao tiếp theo chủ đề sách học tiếng anh giao tiếp tốt nhất sách học tiếng anh hách não sách học tiếng anh hay sách học tiếng anh hay cho trẻ em sách học tiếng anh hay nhất sách học tiếng anh hiệu quả sách học tiếng anh hiệu quả cho người mất gốc sách học tiếng anh hiệu quả nhất sách học tiếng anh kèm đĩa sách học tiếng anh ket sách học tiếng anh không khó đừng nhăn nhó sách học tiếng anh kinh tế sách học tiếng anh lioleo sách học tiếng anh lioleo english sách học tiếng anh lioleo kid sách học tiếng anh lioleo.edu.vn sách học tiếng anh lớp 1 sách học tiếng anh lớp 3 sách học tiếng anh lớp 4 sách học tiếng anh lớp 5 sách học tiếng anh lớp 6 sách học tiếng anh lớp 8 sách học tiếng anh mất gốc sách học tiếng anh miễn phí sách học tiếng anh nâng cao sách học tiếng anh nên mua sách học tiếng anh ở mỹ sách học tiếng anh online sách học tiếng anh oxford sách học tiếng anh pdf sách học tiếng anh pháp lý sách học tiếng anh qua bài hát sách học tiếng anh qua gốc từ sách học tiếng anh qua hình ảnh sách học tiếng anh qua truyện tranh sách học tiếng anh rio book sách học tiếng anh siêu thú vị sách học tiếng anh song ngữ sách học tiếng anh starter sách học tiếng anh streamline sách học tiếng anh streamline english sách học tiếng anh tại nhà sách học tiếng anh theo chủ đề sách học tiếng anh theo cụm từ sách học tiếng anh theo sơ đồ tư duy sách học tiếng anh thi thpt quốc gia sách học tiếng anh thông minh sách học tiếng anh thông minh cho bé sách học tiếng anh thương mại sách học tiếng anh toeic sách học tiếng anh tốt nhất sách học tiếng anh trẻ em sách học tiếng anh trình độ a1 sách học tiếng anh trình độ a2 sách học tiếng anh trong 30 ngày pdf sách học tiếng anh từ cơ bản đến nâng cao sách học tiếng anh từ vựng sách học tiếng anh văn phòng sách học tiếng anh vỡ lòng sách học tiếng anh y khoa sách học tốt tiếng anh 6 sách học tốt tiếng anh 6 thí điểm sách học tốt tiếng anh 8 sách học tốt tiếng anh 8 thí điểm sách học tốt tiếng anh lớp 11 pdf sách học từ vựng tiếng anh oxford sách học từ vựng tiếng anh pdf sách khoa học tiếng anh là gì sách tâm lý học tiếng anh là gì sách tiếng anh về lớp học sách tự học tiếng anh giao tiếp cấp tốc sách tự học tiếng anh giao tiếp theo chủ đề sách tự học tiếng anh hiệu quả sách tự học tiếng anh ở nhà sách tự học tiếng anh pdf sách từ vựng tiếng anh y học sách văn học tiếng anh sách văn học tiếng anh dễ đọc sách văn học tiếng anh là gì sách y học bằng tiếng anh sách y học tiếng anh sách điện tử học tiếng anh eztalk tải sách học tiếng anh miễn phí top sách học tiếng anh hay nhất xem sách học tốt tiếng anh
  • HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ VIP

    Liên hệ ZALO để được tư vấn, hỗ trợ:
    ZALO:0979702422

    TÀI LIỆU GIÁO DỤC TỔNG HỢP

    BÀI VIẾT MỚI

    Thống kê

    Chủ đề
    32,454
    Bài viết
    33,905
    Thành viên
    126,168
    Thành viên mới nhất
    binhminh2105

    BQT trực tuyến

    • Yopovn
      Ban quản trị Team YOPO

    Thành viên Online

    Top