TÀI LIỆU 400 Câu từ vựng ôn thi trung học phổ thông quốc gia năm 2025 * chương trình mới được soạn dưới dạng file word gồm 2 file trang. Các bạn xem và tải từ vựng ôn thi trung học phổ thông quốc gia về ở dưới.
A. renovate B. stimulate C. replicate D. innovate
key
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
U1. AI
BẢNG TỪ VỰNG
Word | Phonetic transcription | Meaning |
| 1. accurate (adj) >< inaccurate (adj) à accuracy >< inaccuracy | /ˈækjərət/ /ɪnˈækjərət/ /ˈækjərəsi/ /ɪnˈækjərəsi/ | Chính xác Không chính xác Sự chính xác Sự không chính xác |
| 2. activate (v) à activation à active (adj) | /ˈæktɪveɪt/ /ˌæktɪˈveɪʃn/ /ˈæktɪv/ | Kích hoạt Sự kích hoạt Chủ động |
| 3. AI-powered (adj) | /ˌeɪˈaɪ ˈpaʊəd/ | Được hỗ trợ bởi AI |
| 4. analyse (v) à analysis à analyst à analytical (adj) | /ˈænəlaɪz/ /əˈnæləsɪs/ /ˈænəlɪst/ /ˌænəˈlɪtɪkl/ | Phân tích Sự phân tích Nhà phân tích Liên quan đến phân tích |
| 5. application à apply (v) à applicant | /ˌæplɪˈkeɪʃn/ /əˈplaɪ/ /ˈæplɪkənt/ | Sự áp dụng; đơn xin Áp dụng; xin Người nộp đơn xin |
| 6. biology à biological (adj) | /baɪˈɒlədʒi/ /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/ | Sinh học (Thuộc) sinh học |
| 7. capable of doing sth (adj) | /ˈkeɪpəbl/ | Có khả năng |
| 8. chatbot | /ˈtʃætbɒt/ | Chatbot (trợ lý ảo mô phỏng lại các cuộc trò chuyện với người dùng qua Internet) |
| 9. chemistry | /ˈkemɪstri/ | Hóa học |
| 10. concept à conceptual (adj) à conceptualise (v) | /ˈkɒnsept/ /kənˈseptʃuəl/ /kənˈseptʃuəlaɪz/ | Khái niệm, ý tưởng (Thuộc) khái niệm Hình thành khái niệm |
| 11. curriculum vitae = CV | /kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/ | Sơ yếu lý lịch |
| 12. Czech (n/ adj) | /tʃek/ | Người Séc/ (thuộc) Séc |
| 13. desert | /ˈdezət/ | Sa mạc |
| 14. disability | /ˌdɪsəˈbɪləti/ | Sự tàn tật |
| 15. distance learning | /ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/ | Học từ xa |
| 16. entrance | /ˈentrəns/ | Lối vào; sự gia nhập |
| 17. evolution | /ˌevəˈluːʃn/ | Sự tiến hóa |
| à evolve (v) | /ɪˈvɒlv/ | Tiến hóa |
| 18. exhibition à exhibit (v) | /ˌeksɪˈbɪʃn/ /ɪɡˈzɪbɪt/ | Cuộc triển lãm Trưng bày |
| 19. facial recognition | /ˌfeɪʃl rekəɡˈnɪʃn/ | Sự nhận diện bằng khuôn mặt |
| 20. fair (n/ adj) | /feə(r)/ | Hội chợ/ công bằng |
| 21. field trip | /ˈfiːld trɪp/ | Chuyến đi thực tế |
| 22. forced (adj) | /fɔːst/ | Ép buộc |
| 23. function (n/ v) à malfunction (n/ v) | /ˈfʌŋkʃn/ /ˌmælˈfʌŋkʃn/ | Chức năng/ hoạt động Trục trặc |
| 24. geography | /dʒiˈɒɡrəfi/ | Địa lý |
| 25. gesture | /ˈdʒestʃə(r)/ | Cử chỉ |
| 26. hands-on (adj) | /ˌhændz ˈɒn/ | Thực tế |
| 27. imitate (v) à imitation à imitative (adj) | /ˈɪmɪteɪt/ /ˌɪmɪˈteɪʃn/ /ˈɪmɪtətɪv/ | Bắt chước Sự bắt chước Bắt chước |
| 28. in response to sth | Đáp lại | |
| 29. install (v) à installation | /ɪnˈstɔːl/ /ˌɪnstəˈleɪʃn/ | Cài đặt Sự cài đặt |
| 30. instant (adj) | /ˈɪnstənt/ | Ngay lập tức |
| 31. institute | /ˈɪnstɪtjuːt/ | Viện |
| 32. Israel à Israeli (n/ adj) | /ˈɪzreɪl/ /ɪzˈreɪli/ | Nước Israel Người Israel/ (thuộc) Israel |
| 33. labour | /ˈleɪbə(r)/ | Lao động; công việc |
| 34. maintenance à maintain (v) | /ˈmeɪntənəns/ /meɪnˈteɪn/ | Sự bảo trì Duy trì, bảo quản |
| 35. milestone | /ˈmaɪlstəʊn/ | Cột mốc quan trọng |
| 36. oral (adj) | /ˈɔːrəl/ | Bằng lời nói |
| 37. personalised (adj) | /ˈpɜːsənəlaɪzd/ | Được cá nhân hóa |
| 38. physics | /ˈfɪzɪks/ | Vật lý |
| 39. plant | /plɑːnt/ | Cây cối; nhà máy |
| 40. portfolio | /pɔːtˈfəʊliəʊ/ | Cặp (giấy tờ, hồ sơ…) |
| 41. primary (adj) | /ˈpraɪməri/ | Chủ yếu |
| 42. proficiency à proficient (adj) | /prəˈfɪʃnsi/ /prəˈfɪʃnt/ | Sự thông thạo Thông thạo |
| 43. pronunciation | /prəˌnʌnsiˈeɪʃn/ | Phát âm |
| 44. provoke (v) | /prəˈvəʊk/ | Khiêu khích; gây ra |
| 45. qualification à qualify (v) à qualified (adj) | /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ /ˈkwɒlɪfaɪ/ /ˈkwɒlɪfaɪd/ | Bằng cấp Đạt chuẩn Đủ khả năng |
| 46. react (v) à reaction | /riˈækt/ /riˈækʃn/ | Phản ứng Sự phản ứng |
| 47. seek (v) | /siːk/ | Tìm kiếm |
| 48. slope | /sləʊp/ | Dốc |
| 49. sort (v) | /sɔːt/ | Phân loại |
| 50. spare part | /ˌspeə ˈpɑːt/ | Phụ tùng thay thế |
| 51. speech recognition | /ˈspiːtʃ rekəɡnɪʃn/ | Sự nhận diện bằng giọng nói |
| 52. standby mode | /ˈstændbaɪ məʊd/ | Trạng thái chờ |
| 53. steep (adj) | /stiːp/ | Dốc đứng |
| 54. stimulus à stimulate (v) à stimulation | /ˈstɪmjələs/ /ˈstɪmjuleɪt/ /ˌstɪmjuˈleɪʃn/ | Tác nhân kích thích Kính thích Sự kích thích |
| 55. take place | Diễn ra, xảy ra | |
| 56. tropical (adj) | /ˈtrɒpɪkl/ | Nhiệt đới |
| 57. vacancy à vacant (adj) à vacate (v) | /ˈveɪkənsi/ /ˈveɪkənt/ /veɪˈkeɪt/ | Vị trí còn trống Trống Rời khỏi |
| 58. vacuum cleaner | /ˈvækjuːm kliːnə(r)/ | Máy hút bụi |
| 59. visual (adj) à visualise (v) à visualisation | /ˈvɪʒuəl/ /ˈvɪʒuəlaɪz/ /ˌvɪʒuəlaɪˈzeɪʃn/ | (Thuộc) thị giác Hình dung Sự hình dung |
| 60. volcano à volcanic (adj) | /vɒlˈkeɪnəʊ/ /vɒlˈkænɪk/ | Núi lửa (Thuộc) núi lửa |
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word in each of the following questions.
Question 1. Instead of developing unique solutions, some companies try to imitate existing AI technologies.A. renovate B. stimulate C. replicate D. innovate
key
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 87,000 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
87,000 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG