Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,333
812
113
TÀI LIỆU 400 Câu từ vựng ôn thi trung học phổ thông quốc gia năm 2025 * chương trình mới được soạn dưới dạng file word gồm 2 file trang. Các bạn xem và tải từ vựng ôn thi trung học phổ thông quốc gia về ở dưới.

U1. AI​

BẢNG TỪ VỰNG
Word
Phonetic transcription
Meaning
1. accurate (adj)
>< inaccurate (adj)
à accuracy (n)
>< inaccuracy (n)
/ˈækjərət/
/ɪnˈækjərət/
/ˈækjərəsi/
/ɪnˈækjərəsi/​
Chính xác Không chính xác Sự chính xác
Sự không chính xác
2. activate (v)
à activation (n)
à active (adj)
/ˈæktɪveɪt/
/ˌæktɪˈveɪʃn/
/ˈæktɪv/​
Kích hoạt
Sự kích hoạt Chủ động
3. AI-powered (adj)
/ˌeɪˈaɪ ˈpaʊəd/​
Được hỗ trợ bởi AI
4. analyse (v)
à analysis (n)
à analyst (n)
à analytical (adj)
/ˈænəlaɪz/
/əˈnæləsɪs/
/ˈænəlɪst/
/ˌænəˈlɪtɪkl/​
Phân tích Sự phân tích
Nhà phân tích
Liên quan đến phân tích
5. application (n)
à apply (v)
à applicant (n)
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
/əˈplaɪ/
/ˈæplɪkənt/​
Sự áp dụng; đơn xin
Áp dụng; xin Người nộp đơn xin
6. biology (n)
à biological (adj)
/baɪˈɒlədʒi/
/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/
Sinh học
(Thuộc) sinh học
7. capable of doing sth (adj)
/ˈkeɪpəbl/​
Có khả năng
8. chatbot (n)
/ˈtʃætbɒt/​
Chatbot (trợ lý ảo mô phỏng
lại các cuộc trò chuyện với người dùng qua Internet)
9. chemistry (n)
/ˈkemɪstri/​
Hóa học
10. concept (n)
à conceptual (adj)
à conceptualise (v)
/ˈkɒnsept/
/kənˈseptʃuəl/
/kənˈseptʃuəlaɪz/​
Khái niệm, ý tưởng (Thuộc) khái niệm Hình thành khái niệm
11. curriculum vitae = CV (n)
/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/​
Sơ yếu lý lịch
12. Czech (n/ adj)
/tʃek/​
Người Séc/ (thuộc) Séc
13. desert (n)
/ˈdezət/​
Sa mạc
14. disability (n)
/ˌdɪsəˈbɪləti/​
Sự tàn tật
15. distance learning (n)
/ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/​
Học từ xa
16. entrance (n)
/ˈentrəns/​
Lối vào; sự gia nhập
17. evolution (n)
/ˌevəˈluːʃn/​
Sự tiến hóa

à evolve (v)
/ɪˈvɒlv/​
Tiến hóa
18. exhibition (n)
à exhibit (v)
/ˌeksɪˈbɪʃn/
/ɪɡˈzɪbɪt/​
Cuộc triển lãm
Trưng bày
19. facial recognition (n)
/ˌfeɪʃl rekəɡˈnɪʃn/​
Sự nhận diện bằng khuôn mặt
20. fair (n/ adj)
/feə(r)/​
Hội chợ/ công bằng
21. field trip (n)
/ˈfiːld trɪp/​
Chuyến đi thực tế
22. forced (adj)
/fɔːst/​
Ép buộc
23. function (n/ v)
à malfunction (n/ v)
/ˈfʌŋkʃn/
/ˌmælˈfʌŋkʃn/​
Chức năng/ hoạt động
Trục trặc
24. geography (n)
/dʒiˈɒɡrəfi/​
Địa lý
25. gesture (n)
/ˈdʒestʃə(r)/​
Cử chỉ
26. hands-on (adj)
/ˌhændz ˈɒn/​
Thực tế
27. imitate (v)
à imitation (n)
à imitative (adj)
/ˈɪmɪteɪt/
/ˌɪmɪˈteɪʃn/
/ˈɪmɪtətɪv/​
Bắt chước Sự bắt chước
Bắt chước
28. in response to sthĐáp lại
29. install (v)
à installation (n)
/ɪnˈstɔːl/
/ˌɪnstəˈleɪʃn/​
Cài đặt
Sự cài đặt
30. instant (adj)
/ˈɪnstənt/​
Ngay lập tức
31. institute (n)
/ˈɪnstɪtjuːt/​
Viện
32. Israel (n)
à Israeli (n/ adj)
/ˈɪzreɪl/
/ɪzˈreɪli/​
Nước Israel
Người Israel/ (thuộc) Israel
33. labour (n)
/ˈleɪbə(r)/​
Lao động; công việc
34. maintenance (n)
à maintain (v)
/ˈmeɪntənəns/
/meɪnˈteɪn/​
Sự bảo trì
Duy trì, bảo quản
35. milestone (n)
/ˈmaɪlstəʊn/​
Cột mốc quan trọng
36. oral (adj)
/ˈɔːrəl/​
Bằng lời nói
37. personalised (adj)
/ˈpɜːsənəlaɪzd/​
Được cá nhân hóa
38. physics (n)
/ˈfɪzɪks/​
Vật lý
39. plant (n)
/plɑːnt/​
Cây cối; nhà máy
40. portfolio (n)
/pɔːtˈfəʊliəʊ/​
Cặp (giấy tờ, hồ sơ…)
41. primary (adj)
/ˈpraɪməri/​
Chủ yếu
42. proficiency (n)
à proficient (adj)
/prəˈfɪʃnsi/
/prəˈfɪʃnt/​
Sự thông thạo
Thông thạo
43. pronunciation (n)
/prəˌnʌnsiˈeɪʃn/​
Phát âm
44. provoke (v)
/prəˈvəʊk/​
Khiêu khích; gây ra
45. qualification (n)
à qualify (v)
à qualified (adj)
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/
/ˈkwɒlɪfaɪ/
/ˈkwɒlɪfaɪd/​
Bằng cấp Đạt chuẩn
Đủ khả năng
46. react (v)
à reaction (n)
/riˈækt/
/riˈækʃn/​
Phản ứng
Sự phản ứng

47. seek (v)
/siːk/​
Tìm kiếm
48. slope (n)
/sləʊp/​
Dốc
49. sort (v)
/sɔːt/​
Phân loại
50. spare part (n)
/ˌspeə ˈpɑːt/​
Phụ tùng thay thế
51. speech recognition (n)
/ˈspiːtʃ rekəɡnɪʃn/​
Sự nhận diện bằng giọng nói
52. standby mode (n)
/ˈstændbaɪ məʊd/​
Trạng thái chờ
53. steep (adj)
/stiːp/​
Dốc đứng
54. stimulus (n)
à stimulate (v)
à stimulation (n)
/ˈstɪmjələs/
/ˈstɪmjuleɪt/
/ˌstɪmjuˈleɪʃn/​
Tác nhân kích thích Kính thích
Sự kích thích
55. take placeDiễn ra, xảy ra
56. tropical (adj)
/ˈtrɒpɪkl/​
Nhiệt đới
57. vacancy (n)
à vacant (adj)
à vacate (v)
/ˈveɪkənsi/
/ˈveɪkənt/
/veɪˈkeɪt/​
Vị trí còn trống Trống
Rời khỏi
58. vacuum cleaner (n)
/ˈvækjuːm kliːnə(r)/​
Máy hút bụi
59. visual (adj)
à visualise (v)
à visualisation (n)
/ˈvɪʒuəl/
/ˈvɪʒuəlaɪz/
/ˌvɪʒuəlaɪˈzeɪʃn/​
(Thuộc) thị giác Hình dung
Sự hình dung
60. volcano (n)
à volcanic (adj)
/vɒlˈkeɪnəʊ/
/vɒlˈkænɪk/
Núi lửa
(Thuộc) núi lửa




BÀI TẬP ÁP DỤNG

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word in each of the following questions.​

Question 1. Instead of developing unique solutions, some companies try to imitate existing AI technologies.

A. renovate B. stimulate C. replicate D. innovate
1746457035221.png

key

1746457074141.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (4)

  1. yopo.vn--400 CÂU TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU ÔN TỐT NGHIỆP THPT KEY.docx
    Dung lượng tệp: 149.6 KB
  2. yopo.vn--400 CÂU TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU ÔN TỐT NGHIỆP THPT .docx
    Dung lượng tệp: 306.7 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI