TÀI LIỆU Chinh phục ngữ pháp và bài tập tiếng anh 7 global success (TẬP 1 + TẬP 2) được soạn dưới dạng file word gồm 2 FILE trang. Các bạn xem và tải chinh phục ngữ pháp và bài tập tiếng anh 7 global success về ở dưới.
❄ LANGUAGE FOCUS ❄
Grammar
Present simple
Verb of liking and disliking
Pronunciation
Sound /ə/ and /ɜː/
GRAMMAR
I. PRESENT SIMPLE (Thì hiện tại đơn)
1. Câu trúc thì hiện tại đơn
☞ Chú ý: C (noun/ adjective/ preposition)
is not = isn’t
are not = aren't
do not = don’t
does not = doesn’t
Ex: Minh is happy.
Lan and Hoa aren't students.
I go swimming every Sunday.
She doesn’t have a car.
2. Cách sử dụng thì hiện tại đơn
🗶 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Ex: We sometimes go to the beach.
🗶 Ngoài ra, dấu hiệu hiện tại đơn còn có các từ:
Every day, every week, every month, every year, every morning... (mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm/ mỗi sáng ...)
Daily, weekly, monthly, quarterly, yearly (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm)
Once/ twice/ three times/ four times ... a day/ week/ month/ year, ...
(một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần ... mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)
Ex: They watch TV every evening.
He plays football weekly.
She goes to the cinema three times a month.
3. Cách thêm -s/es cho động từ
4. Cách phát âm đuôi -s/es
II. VERBS OF LIKING AND DISLIKING (Động từ chỉ sự thích và ghét)
✠ Động từ chỉ sự yêu thích
like, love, enjoy, fancy, adore
✠ Động từ chỉ sự ghét, không thích
dislike, hate, detest
- Khi muốn dùng một động từ chỉ một hành động khác ở sau động từ chỉ sự thích, ta phải sử dụng danh động từ (Ving) hoặc động từ nguyên thể có "to" (to Vinf)
1. Verbs + Ving/ to Vinf
Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có "to” mà không đổi về nghĩa.
2. Verbs + V-ing
Những động từ chỉ đi với danh động từ
PRONUNCIATION
🗹 Tập phát âm /ə/
- Lưỡi nằm ngang, đầu lưỡi đẩy nhẹ răng dưới, phần giữa lưỡi hơi nâng lên, nhưng thấp hơn khi phát âm /ɜː/. Hai môi mở rộng hơn so với khi phát âm /ɜː/, các cơ không căng, /ə/ là nguyên âm ngắn, phát âm hơi ngắn, dây thanh âm rung khi phát âm.
🗹 Tập phát âm /ɜː/
- Mặt lưỡi nằm ngang, đầu lưỡi đẩy nhẹ vào răng dưới. Phần giữa lưỡi hơi nhô cao. Hai môi mở, cơ của hai môi hơi căng. /ɜː/ là nguyên âm dài, khi phát âm phải đủ độ dài, dây thanh âm rung khi phát âm.
# Cách phát âm /ə/
①. "a” được phát âm là /ə/
away /əˈweɪ/ xa, xa cách
banana /bəˈnɑːnə/ quả chuối
sofa /ˈsəʊfə/ ghế bành
apartment /əˈpɑːtmənt/ căn hộ
separate /ˈseprət/ chia rẽ
②. “e" được phát âm là /ə/
answer /ˈɑːnsə(r)/ trả lời
mother /ˈmʌðə(r)/ mẹ
silent /ˈsaɪlənt/ im lặng
open /ˈəʊpən/ mở ra
③. "o" được phát âm là /ə/
compare /kəmˈpeə(r)/ so sánh
control /kənˈtrəʊl/ kiểm soát
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
freedom /ˈfriːdəm/ sự tự do
④. “u” được phát âm là /ə/
upon /əˈpɒn/ bên trên
picture /ˈpɪktʃə(r)/ bức tranh
suggest /səˈdʒest/ gợi ý
surprise /sərˈpraɪz/ ngạc nhiên
⑤. "ou" được phát âm là /ə/
famous /ˈfeɪməs/ nổi tiếng
dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm
anxious /ˈæŋkʃəs/ lo âu
# Cách phát âm /ɜː/
①. “or” được phát âm là /ɜː/ trong một số trường hợp
work /wɜːk/ công việc
world /wɜːld/ thế giới
word /wɜːd/ từ
worse /wɜːs/ xấu hơn
②. “ur" còn được phát âm là /ɜː/
burn /bɜːn/ đốt cháy
burglar /ˈbɜːɡlə(r)/ kẻ trộm
burly /ˈbɜːli/ lực lưỡng, vạm vỡ
curtain /ˈkɜːtn/ rèm cửa
③. "ir", "er", "ear" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là /3:/ khi trọng âm rơi vào những từ này.
bird /bɜːd/ con chim
herd /hɜːd/ bày, đàn, bè lũ
were /wə(r)/ thì, là (quá khứ của to be)
courtesy /ˈkɜːtəsi/ sự lịch sự, nhã nhặn
girl /ɡɜːl/ cô gái
early /’ɜːli/ sớm
search /sɜːtʃ/ tìm kiếm
sir /sɜː(r)/ ngài (trong xưng hô)
TẬP 1
TẬP 2
CHÚC THẦY CÔ THÀNH CÔNG!
UNIT 1. HOBBIES
❄ LANGUAGE FOCUS ❄
Grammar
Pronunciation
GRAMMAR
I. PRESENT SIMPLE (Thì hiện tại đơn)
1. Câu trúc thì hiện tại đơn
PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN) | (+) S + am/is/are + C. | |
| Với động từ “To be” | (-) S + am/is/are + not + C. | |
| (?) Am/Is/Are + S + C? | ||
| (+) S + Vs/es + O | ||
| Với động từ thường | (-) S + do/does + not + V | |
| (?) Do/Does + S + V? |
is not = isn’t
are not = aren't
do not = don’t
does not = doesn’t
Ex: Minh is happy.
Lan and Hoa aren't students.
I go swimming every Sunday.
She doesn’t have a car.
2. Cách sử dụng thì hiện tại đơn
CÁCH SỬ DỤNG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN | ① Diễn tả thói quen, hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. | They drive to the office every day. |
| ② Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên. | The Earth goes around the Sun. | |
| ③ Diễn tả sự việc sẽ xảy xa theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng. | The plane takes off at 6 a.m today. | |
| ④ Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác. | She feels very excited. |
| ⮚ always (luôn luôn] ⮚ usually (thường xuyên] ⮚ frequently (thường xuyên] ⮚ often (thường xuyên) ⮚ sometimes (thỉnh thoảng) ⮚ occasionally (thỉnh thoảng) ⮚ seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi) ⮚ hardly (hiếm khi) ⮚ never (không bao giờ) |
🗶 Ngoài ra, dấu hiệu hiện tại đơn còn có các từ:
Every day, every week, every month, every year, every morning... (mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm/ mỗi sáng ...)
Daily, weekly, monthly, quarterly, yearly (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm)
Once/ twice/ three times/ four times ... a day/ week/ month/ year, ...
(một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần ... mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)
Ex: They watch TV every evening.
He plays football weekly.
She goes to the cinema three times a month.
3. Cách thêm -s/es cho động từ
QUY TẮC THÊM -S/ES | ① Hầu hết động từ -> thêm “s”. | come -> comes work -> works |
| ② Động từ tận cùng bằng “o, x, z, s, ss, sh, ch” -> thêm “es”. | go -> goes watch -> watches | |
| ③ Động từ tận cùng là 1 phụ âm + “y” -> bỏ “y” và thêm “ies”. | fly -> flies study -> studies | |
| ④ Động từ tận cùng là “y”, trước “y” là nguyên âm (u, e, a, o, i) -> thêm “s” vào sau động từ. | play -> plays say -> says |
CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI -S/ES | ① Từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/ | stops/stɒps work/wɜːks |
| ② Chữ cái tận cùng của từ là: -s, -ss, -ch, -sh, -x, -z (hoặc -ze), -o, -ge, -ee. | misses/mɪsiz watches/wɒtʃiz | |
| ③ Trường hợp còn lại l, m, n, d, r, v, y, … | runs/rʌnz travels/ˈtrævlz |
✠ Động từ chỉ sự yêu thích
like, love, enjoy, fancy, adore
✠ Động từ chỉ sự ghét, không thích
dislike, hate, detest
- Khi muốn dùng một động từ chỉ một hành động khác ở sau động từ chỉ sự thích, ta phải sử dụng danh động từ (Ving) hoặc động từ nguyên thể có "to" (to Vinf)
1. Verbs + Ving/ to Vinf
Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có "to” mà không đổi về nghĩa.
Verb | Verb + Ving | Verb +to Vinf |
| like | I like skateboarding in my free time. | I like to skateboard in my free time. |
| love | She loves training her dog. | She loves to train her dog. |
| hate | He hates eating out. | He hates to eat out. |
| prefer | My mother prefers going jogging. | My mother prefers to go jogging. |
Những động từ chỉ đi với danh động từ
Verb | Verb + V-ing |
| adore | They adore eating ice-cream. |
| enjoy | We enjoy playing basketball. |
| fancy | Do you fancy making crafts? |
| don't mind | I don’t mind cooking. |
| dislike | Does he dislike swimming? |
| detest | I detest doing housework. |
🗹 Tập phát âm /ə/
- Lưỡi nằm ngang, đầu lưỡi đẩy nhẹ răng dưới, phần giữa lưỡi hơi nâng lên, nhưng thấp hơn khi phát âm /ɜː/. Hai môi mở rộng hơn so với khi phát âm /ɜː/, các cơ không căng, /ə/ là nguyên âm ngắn, phát âm hơi ngắn, dây thanh âm rung khi phát âm.
🗹 Tập phát âm /ɜː/
- Mặt lưỡi nằm ngang, đầu lưỡi đẩy nhẹ vào răng dưới. Phần giữa lưỡi hơi nhô cao. Hai môi mở, cơ của hai môi hơi căng. /ɜː/ là nguyên âm dài, khi phát âm phải đủ độ dài, dây thanh âm rung khi phát âm.
# Cách phát âm /ə/
①. "a” được phát âm là /ə/
away /əˈweɪ/ xa, xa cách
banana /bəˈnɑːnə/ quả chuối
sofa /ˈsəʊfə/ ghế bành
apartment /əˈpɑːtmənt/ căn hộ
separate /ˈseprət/ chia rẽ
②. “e" được phát âm là /ə/
answer /ˈɑːnsə(r)/ trả lời
mother /ˈmʌðə(r)/ mẹ
silent /ˈsaɪlənt/ im lặng
open /ˈəʊpən/ mở ra
③. "o" được phát âm là /ə/
compare /kəmˈpeə(r)/ so sánh
control /kənˈtrəʊl/ kiểm soát
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
freedom /ˈfriːdəm/ sự tự do
④. “u” được phát âm là /ə/
upon /əˈpɒn/ bên trên
picture /ˈpɪktʃə(r)/ bức tranh
suggest /səˈdʒest/ gợi ý
surprise /sərˈpraɪz/ ngạc nhiên
⑤. "ou" được phát âm là /ə/
famous /ˈfeɪməs/ nổi tiếng
dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm
anxious /ˈæŋkʃəs/ lo âu
# Cách phát âm /ɜː/
①. “or” được phát âm là /ɜː/ trong một số trường hợp
work /wɜːk/ công việc
world /wɜːld/ thế giới
word /wɜːd/ từ
worse /wɜːs/ xấu hơn
②. “ur" còn được phát âm là /ɜː/
burn /bɜːn/ đốt cháy
burglar /ˈbɜːɡlə(r)/ kẻ trộm
burly /ˈbɜːli/ lực lưỡng, vạm vỡ
curtain /ˈkɜːtn/ rèm cửa
③. "ir", "er", "ear" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là /3:/ khi trọng âm rơi vào những từ này.
bird /bɜːd/ con chim
herd /hɜːd/ bày, đàn, bè lũ
were /wə(r)/ thì, là (quá khứ của to be)
courtesy /ˈkɜːtəsi/ sự lịch sự, nhã nhặn
girl /ɡɜːl/ cô gái
early /’ɜːli/ sớm
search /sɜːtʃ/ tìm kiếm
sir /sɜː(r)/ ngài (trong xưng hô)
TẬP 1
TẬP 2
CHÚC THẦY CÔ THÀNH CÔNG!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG