Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
Tài liệu học tiếng anh giao tiếp theo chủ đề CÓ FILE NGHE được soạn dưới dạng file PDF. audio ...gồm các file trang. Các bạn xem và tải tài liệu học tiếng anh giao tiếp theo chủ đề về ở dưới.
TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ NẤU ĂN

Peel: /piːl/ gọt

I peel an apple

Slice: /slaɪs/ thái

I slice the tomato

Chop: /tʃɒp/ chặt

I chop the carrot

Mix: /mɪks/ trộn

I mix the food

Tôi gọt 1 quả táo Tôi thái quả cà chua Tôi chặt củ cà rốt Tôi trộn thức ăn

Cook: /kʊk/ nấu

I cook dinner

Tôi nấu bữa tối

Boil: /bɔɪl/ luộc

I boil 2 eggs

Tôi luộc 2 quả trứng

Fry: /fraɪ/ rán, chiên

I fry pork

Tôi rán thịt lợn

Grill: /ɡrɪl/ nướng

I grill beef

Tôi nướng thịt bò



Stir: /stɜː(r)/ khuấy

I stir the food

Tôi khuấy đồ ăn lên

Bake: /beɪk/ nướng

I bake the cake

Tôi nướng bánh

Pour: /pɔː(r)/ rót

I pour coffee into a cup

Tôi rót cà phê vào cốc

Pan: /pæn/ cái chảo

I have a pan in my kitchen

Tôi có một cái chảo trong bếp

Pot: /pɒt/ cái nồi

There is a pot in my kitchen

Có 1 cái nồi trong bếp của tôi

Bowl: /bəʊl/ cái bát

I have some bowls in the cupboard

Tôi có vài cái bát trên chạn bát

Chopsticks: /ˈtʃɒpstɪk/ đũa

I have some chopsticks on the table

Tôi có vài đôi đũa trên bàn

Spoon: /spuːn/ thìa

This is a spoon

Đây là một cái thìa



TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ NẤU ĂN VÀ DỤNG CỤ TRONG BẾP

Cooker: /ˈkʊkə(r)/ nồi cơm điện

There is a cooker in the kitchen

Có một cái nồi cơm điện trong bếp

Cooking oil: /ˈkʊkɪŋ ɔɪl/ dầu ăn

I fry eggs with cooking oil

Tôi rán trứng với dầu ăn

Salt: /sɔːlt/ muối

I put salt into the food

Tôi cho muối vào thức ăn

Dish: /dɪʃ/ đĩa


I wash the dishes everyday
Tôi rửa bát mỗi ngày
Fork: /fɔːk/ dĩa

This is a fork

Đây là cái dĩa

Kettle: /ˈketl/ siêu đun nước

I boil water in a kettle

Tôi đun nước với siêu đun nước

Fridge: /frɪdʒ/ tủ lạnh

I keep food in the fridge

Tôi giữ đồ ăn trong tủ lạnh

Chilli sauce: /ˈtʃɪli sɔːs/ tương ớt

I cannot eat chilli sauce

Tôi không ăn được tương ớt



Cupboard: /ˈkʌbəd/ chạn bát
There is a cupboard in the kitchen
Có một cái chạn bát ở trong bếp

Gas stove: /ɡæs stəʊv/ bếp ga

I use gas stove to cook everyday

Tôi sử dụng bếp ga để nấu ăn


Fish sauce: /fɪʃ sɔːs/ nước mắmDining room: /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ phòng ăn
I like fish sauce

Tôi thích nước mắm

There is a dining room in my house

Có một phòng ăn trong nhà tôi

Sink: /sɪŋk/ chậu rửa bát

I put all the dishes into the sink

Tôi bỏ bát vào chậu rửa bát

Chopping board: /ˈtʃɒpɪŋ bɔːd/ cái thớt

I slice the tomato with a chopping board

Tôi thái hoa quả với 1 cái thớt

Tray: /treɪ/ khay | mâm

I prepare food on a tray

Tôi chuẩn bị đồ ăn trên khay | mâm


1707479363862.png

THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn0-TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ.zip
    Dung lượng tệp: 184 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI