TÀI LIỆU Lịch báo giảng lớp 4 chân trời sáng tạo NĂM 2023 - 2024 (KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HĐGD) được soạn dưới dạng file word gồm 40 trang. Các bạn xem và tải lịch báo giảng lớp 4 chân trời sáng tạo về ở dưới.
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HĐGD | ||||||
Tuần 1 | 1 | Từ ngày 04/09/2023 đến ngày 08/09/2023 | ||||
Thứ | | Tiết | Môn | PPCT | Nội dung bài dạy | |
Hai | Sáng | 1 | HĐTN | 1 | Sinh hoạt dưới cờ | |
2 | TIẾNG VIỆT | 1 | Đọc: Những ngày hè tươi đẹp - tiết 1 | |||
3 | TIẾNG VIỆT | 2 | Đọc: Những ngày hè tươi đẹp - tiết 2 | |||
4 | TOÁN | 1 | Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 - tiết 1 | |||
Chiều | 1 | LS-ĐL | 1 | Làm quen với PTHT môn LS-ĐL ( Tiết 1) | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 1 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | ĐẠO ĐỨC | 1 | Người lao động quanh em (Tiết 1) | |||
| Ba | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 3 | LTVC: Danh từ | |
2 | TOÁN | 2 | Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 - tiết 2 | |||
3 | KHOA HỌC | 1 | Một số tính chất và vai trò của nước (tiết 1) | |||
4 | HĐTN | 2 | Hoạt động giáo dục theo chủ đề | |||
Chiều | 1 | TOÁN (TC) | 1 | Ôn tập kiến thức đã học | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 2 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | ÂM NHẠC | 1 | Chủ đề 1: Ước mơ tuổi thơ - tiết 1 Hát: Bay cao tiếng hát ước mơ | |||
| Tư | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 4 | Viết: Nhận diện bài văn kể chuyện | |
2 | TOÁN | 3 | Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 - tiết 3 | |||
3 | LS-ĐL | 2 | Làm quen với PTHT môn LS-ĐL ( Tiết 2) | |||
4 | CÔNG NGHỆ | 1 | Bài 1: Hoa và cây cảnh quanh em (Tiết 1) | |||
Chiều | 1 | TIẾNG ANH | 1 | Làm quen với Chương trình và SGK Tiếng Anh 4 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng | ||
2 | TIN HỌC | 1 | Bài 1: Phần cứng và phần mềm | |||
3 | TIẾNG ANH | 2 | STARTER: A. Hello again! - Trang 7 | |||
| Năm | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 5 | Đọc: Đóa hoa đồng thoại | |
2 | TIẾNG VIỆT | 6 | Nói và nghe: Trao đổi về việc xây dựng tủ sách lớp em | |||
3 | TOÁN | 4 | Bài 2: Ôn tập các phép cộng, phép trừ - tiết 1 | |||
4 | MĨ THUẬT | 1 | Tranh xé dán giấy màu (Tiết 1) | |||
Chiều | 1 | TIẾNG VIỆT | 7 | Viết: Lập dàn ý cho bài vưn kể chuyện | ||
2 | KHOA HỌC | 2 | Một số tính chất và vai trò của nước (tiết 2) | |||
3 | TOÁN (TC) | 2 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
Sáu | Sáng | 1 | GDTC | 1 | Phần kiến thức chung - tiết 1 | |
2 | GDTC | 2 | Phần kiến thức chung - tiết 2 | |||
3 | TIẾNG ANH | 3 | STARTER: B. Classroom activities - Trang 8 | |||
4 | TIẾNG ANH | 4 | STARTER: C. Outdoor activities - Trang 9 | |||
Chiều | 1 | TOÁN | 5 | Bài 2: Ôn tập các phép cộng, phép trừ - tiết 2 | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 3 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | HĐTN | 3 | Sinh hoạt lớp | |||
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HĐGD | ||||||
Tuần 2 | 2 | Từ ngày 11/09/2023 đến ngày 15/09/2023 | ||||
Thứ | | Tiết | Môn | PPCT | Nội dung bài dạy | |
| Hai | Sáng | 1 | HĐTN | 4 | Sinh hoạt dưới cờ | |
2 | TIẾNG VIỆT | 8 | Đọc: Gieo ngày mới | |||
3 | TIẾNG VIỆT | 9 | Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách, Chủ điểm: Tuổi nhỏ làm việc nhỏ | |||
4 | TOÁN | 6 | Bài 2: Ôn tập các phép cộng, phép trừ - tiết 3 | |||
| | |||||
Chiều | 1 | LS-ĐL | 3 | Thiên nhiên và con người ở địa phương em (Tiết 1) | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 4 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | ĐẠO ĐỨC | 2 | Người lao động quanh em (Tiết 2) | |||
| | | ||||
| Ba | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 10 | LTVC: Danh từ chung, danh từ riêng | |
2 | TOÁN | 7 | Bài 3: Ôn tập phép nhân, phép chia - tiết 1 | |||
3 | KHOA HỌC | 3 | Sự chuyển thể của nước (Tiết 1) | |||
4 | HĐTN | 5 | Hoạt động giáo dục theo chủ đề | |||
5 | | | ||||
Chiều | 1 | TOÁN (TC) | 3 | Ôn tập kiến thức đã học | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 5 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | ÂM NHẠC | 2 | Chủ đề 1: Ước mơ tuổi thơ - tiết 2 | |||
| | | ||||
| Tư | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 11 | Viết: Viết đoạn mở bài và đoạn kết bài cho bài văn kể chuyện | |
2 | TOÁN | 8 | Bài 3: Ôn tập phép nhân, phép chia - tiết 2 | |||
3 | LS-ĐL | 4 | Thiên nhiên và con người ở địa phương em ( Tiết 2) | |||
4 | CÔNG NGHỆ | 2 | Bài 1: Hoa và cây cảnh quanh em (Tiết 2) | |||
5 | | | ||||
Chiều | 1 | TIẾNG ANH | 5 | UNIT 1: Lesson 1 – Activity 1 - 3 - Trang 10 | ||
2 | TIN HỌC | 2 | Bài 2: Gõ bàn phím đúng cách - tiết 1 | |||
3 | TIẾNG ANH | 6 | UNIT 1: Lesson 1 – Activity 4 - 6 - Trang 11 | |||
| | | ||||
| Năm | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 12 | Đọc: Lên nương | |
2 | TIẾNG VIỆT | 13 | LTVC: Luyện tập về danh từ | |||
3 | TOÁN | 9 | Bài 3: Ôn tập phép nhân, phép chia - tiết 3 | |||
4 | MĨ THUẬT | 2 | Tranh xé dán giấy màu (Tiết 2) | |||
5 | | | ||||
Chiều | 1 | TIẾNG VIỆT | 14 | Viết: Viết bài văn kể chuyện | ||
2 | KHOA HỌC | 4 | Sự chuyển thể của nước (Tiết 2) | |||
3 | TOÁN (TC) | 4 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
| | | ||||
| Sáu | Sáng | 1 | GDTC | 3 | Bài 1: Đi đều vòng bên trái - tiết 1 | |
2 | GDTC | 4 | Bài 1: Đi đều vòng bên trái - tiết 2 | |||
3 | TIẾNG ANH | 7 | UNIT 1: Lesson 2 – Activity 1 - 3 - Trang 12 | |||
4 | TIẾNG ANH | 8 | UNIT 1: Lesson 2 – Activity 4 - 6 - Trang 13 | |||
5 | | | ||||
Chiều | 1 | TOÁN | 10 | Bài 4: Số chẵn, số lẻ - tiết 1 | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 6 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | HĐTN | 6 | Sinh hoạt lớp | |||
| | | ||||
| ||||||
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HĐGD | ||||||
Tuần 3 | 3 | Từ ngày 18/09/2023 đến ngày 22/09/2023 | ||||
Thứ | | Tiết | Môn | PPCT | Nội dung bài dạy | |
| Hai | Sáng | 1 | HĐTN | 7 | Sinh hoạt dưới cờ | |
2 | TIẾNG VIỆT | 15 | Đọc: Cô bé ấy đã lớn - tiết 1 | |||
3 | TIẾNG VIỆT | 16 | Đọc: Cô bé ấy đã lớn - tiết 2 | |||
4 | TOÁN | 11 | Bài 4: Số chẵn, số lẻ - tiết 2 | |||
| | |||||
Chiều | 1 | LS-ĐL | 5 | Lịch sử và văn hóa truyền thống địa phương em (Tiết 1) | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 7 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | ĐẠO ĐỨC | 3 | Em biết ơn người lao động (Tiết 1) | |||
| | | ||||
| Ba | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 17 | LTVC: Động từ | |
2 | TOÁN | 12 | Bài 5: Em làm được những gì? - tiết 1 | |||
3 | KHOA HỌC | 5 | Ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước (Tiết 1) | |||
4 | HĐTN | 8 | Hoạt động giáo dục theo chủ đề | |||
| | |||||
Chiều | 1 | TOÁN (TC) | 5 | Ôn tập kiến thức đã học | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 8 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | ÂM NHẠC | 3 | Chủ đề 1: Ước mơ tuổi thơ - tiết 3 | |||
| | | ||||
| Tư | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 18 | Viết: Tìm ý và viết đoạn văn cho bài văn kể chuyện | |
2 | TOÁN | 13 | Bài 5: Em làm được những gì? - tiết 2 | |||
3 | LS-ĐL | 6 | Lịch sử và văn hóa truyền thống địa phương em (Tiết 2) | |||
4 | CÔNG NGHỆ | 3 | Bài 1: Hoa và cây cảnh quanh em (Tiết 3) | |||
| | |||||
Chiều | 1 | TIẾNG ANH | 9 | UNIT 1: Lesson 3 – Activity 1 - 3 Trang 14 | ||
2 | TIN HỌC | 3 | Bài 2: Gõ bàn phím đúng cách - tiết 2 | |||
3 | TIẾNG ANH | 10 | UNIT 1: Lesson 3 – Activity 4 - 6 - Trang 15 | |||
| | | ||||
| Năm | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 19 | Đọc: Người thiếu niên anh hùng | |
2 | TIẾNG VIỆT | 20 | Nói và nghe: Kể về một hoạt động đền ơn đáp nghĩa hoặc một hoạt động thiện nguyện | |||
3 | TOÁN | 14 | Bài 6: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị - tiết 1 | |||
4 | MĨ THUẬT | 3 | Phong cảnh quê em (Tiết 1) | |||
| | |||||
Chiều | 1 | TIẾNG VIỆT | 21 | Viết: Trả bài văn kể chuyện | ||
2 | KHOA HỌC | 6 | Ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước (Tiết 2) | |||
3 | TOÁN (TC) | 6 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
| | | ||||
Sáu | Sáng | 1 | GDTC | 5 | Bài 1: Đi đều vòng bên trái - tiết 3 | |
2 | GDTC | 6 | Bài 1: Đi đều vòng bên trái - tiết 4 | |||
3 | TIẾNG ANH | 11 | UNIT 2: Lesson 1 – Activity 1 - 3 - Trang 16 | |||
4 | TIẾNG ANH | 12 | UNIT 2: Lesson 1 – Activity 4 - 6 - Trang 17 | |||
5 | | | ||||
Chiều | 1 | TOÁN | 15 | Bài 6: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị - tiết 2 | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 9 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | HĐTN | 9 | Sinh hoạt lớp | |||
| | | ||||
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HĐGD | ||||||
Tuần 4 | 4 | Từ ngày 25/09/2023 đến ngày 29/10/2023 | ||||
Thứ | | Tiết | Môn | PPCT | Nội dung bài dạy | |
| Hai | Sáng | 1 | HĐTN | 10 | Sinh hoạt dưới cờ | |
2 | TIẾNG VIỆT | 22 | Đọc: Sắc màu | |||
3 | TIẾNG VIỆT | 23 | Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách, Chủ điểm: Tuổi nhỏ làm việc nhỏ | |||
4 | TOÁN | 16 | Bài 7: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tiết 1) | |||
5 | | | ||||
Chiều | 1 | LS-ĐL | 7 | Thiên nhiên vùng Trung du và miền núi BB (Tiết 1) | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 10 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | ĐẠO ĐỨC | 4 | Em biết ơn người lao động (Tiết 2) | |||
| | | ||||
| Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 24 | LTVC: Luyện tập về động từ | |
2 | TOÁN | 17 | Bài 7: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị - tiết 2 | |||
3 | KHOA HỌC | 7 | Thành phần và tính chất của không khí (Tiết 1) | |||
4 | HĐTN | 11 | Hoạt động giáo dục theo chủ đề | |||
| | |||||
Chiều | 1 | TOÁN (TC) | 7 | Ôn tập kiến thức đã học | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 11 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | ÂM NHẠC | 4 | Chủ đề 1: Ước mơ tuổi thơ - tiết 4 | |||
| | | ||||
| Tư | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 25 | Viết: Viết bài văn kể chuyện | |
2 | TOÁN | 18 | Bài 8: Bài toán giải bằng ba bước tính - tiết 1 | |||
3 | LS-ĐL | 8 | Thiên nhiên vùng Trung du và miền núi BB (Tiết 2) | |||
4 | CÔNG NGHỆ | 4 | Bài 2: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa và cây cảnh trong chậu (Tiết 1) | |||
5 | | | ||||
Chiều | 1 | TIẾNG ANH | 13 | UNIT 2: Lesson 2 – Activity 1 - 3 - Trang 18 | ||
2 | TIN HỌC | 4 | Bài 3: Thông tin trên trang Web - tiết 1 | |||
3 | TIẾNG ANH | 14 | UNIT 2: Lesson 2 – Activity 4 - 6 - Trang 19 | |||
| | | ||||
| Năm | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 26 | Đọc: Mùa thu | |
2 | TIẾNG VIỆT | 27 | LTVC: Mở rộng vốn từ Đoàn kết | |||
3 | TOÁN | 19 | Bài 8: Bài toán giải bằng ba bước tính - tiết 2 | |||
4 | MĨ THUẬT | 4 | Phong cảnh quê em (Tiết 2) | |||
| | |||||
Chiều | 1 | TIẾNG VIỆT | 28 | Viết: Viết đơn | ||
2 | KHOA HỌC | 8 | Thành phần và tính chất của không khí (Tiết 2) | |||
3 | TOÁN (TC) | 8 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
| | | ||||
Sáu | Sáng | 1 | GDTC | 7 | Bài 1: Đi đều vòng bên trái - tiết 5 | |
2 | GDTC | 8 | Bài 2: Đi đều vòng bên phải - tiết 1 | |||
3 | TIẾNG ANH | 15 | UNIT 2: Lesson 2 – Activity 1 - 3 - Trang 20 | |||
4 | TIẾNG ANH | 16 | UNIT 2: Lesson 3 – Activity 4 - 6 - Trang 21 | |||
| | |||||
Chiều | 1 | TOÁN | 20 | Bài 9: Ôn tập biểu thức số | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 12 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | HĐTN | 12 | Sinh hoạt lớp | |||
| | | ||||
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HĐGD | ||||||
Tuần 5 | 5 | Từ ngày 02/10/2023 đến ngày 06/10/2023 | ||||
Thứ | | Tiết | Môn | PPCT | Nội dung bài dạy | |
| Hai | Sáng | 1 | HĐTN | 13 | Sinh hoạt dưới cờ | |
2 | TIẾNG VIỆT | 29 | Đọc: Về thăm bà - tiết 1 | |||
3 | TIẾNG VIỆT | 30 | Đọc: Về thăm bà - tiết 2 | |||
4 | TOÁN | 21 | Bài 10: Biểu thức có chứa chữ - tiết 1 | |||
| | |||||
Chiều | 1 | LS-ĐL | 9 | Thiên nhiên vùng Trung du và miền núi BB (Tiết 3) | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 13 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | ĐẠO ĐỨC | 5 | Em biết ơn người lao động (Tiết 3) | |||
| | | ||||
Ba | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 31 | LTVC: Luyện tập về động từ | |
2 | TOÁN | 22 | Bài 10: Biểu thức có chứa chữ - tiết 2 | |||
3 | KHOA HỌC | 9 | Thành phần và tính chất của không khí (Tiết 3) | |||
4 | HĐTN | 14 | Hoạt động giáo dục theo chủ đề | |||
| | |||||
Chiều | 1 | TOÁN (TC) | 9 | Ôn tập kiến thức đã học | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 14 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | ÂM NHẠC | 5 | Chủ đề 2: Giai điệu hòa ca - tiết 1 Hát: Tiếng hát mùa sang | |||
| | | ||||
Tư | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 32 | Viết: Trả bài văn kể chuyện | |
2 | TOÁN | 23 | Bài 11: Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) | |||
3 | LS-ĐL | 10 | Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (Tiết 1) | |||
4 | CÔNG NGHỆ | 5 | Bài 2: Vật liệu và dụng cụ trồng hoa và cây cảnh trong chậu (Tiết 2) | |||
| | |||||
Chiều | 1 | TIẾNG ANH | 17 | UNIT 3: Lesson 1 – Activity 1 - 3 - Trang 22 | ||
2 | TIN HỌC | 5 | Bài 3: Thông tin trên trang Web - tiết 2 | |||
3 | TIẾNG ANH | 18 | UNIT 3: Lesson 1 – Activity 4 - 6 - Trang 23 | |||
| | | ||||
| Năm | Sáng | 1 | TIẾNG VIỆT | 33 | Đọc: Ca dao về tình yêu thương | |
2 | TIẾNG VIỆT | 34 | Nói và nghe: Kể về một việc làm thể hiện tình cảm của em với người thân | |||
3 | TOÁN | 24 | Bài 12: Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) | |||
4 | MĨ THUẬT | 5 | Tranh vẽ với các hình nối tiếp nhau (Tiết 1) | |||
| | |||||
Chiều | 1 | TIẾNG VIỆT | 35 | Viết: Nhận diện bài văn thuật lại một sự việc | ||
2 | KHOA HỌC | 10 | Gió, bão (Tiết 1) | |||
3 | TOÁN (TC) | 10 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
| | | ||||
Sáu | Sáng | 1 | GDTC | 9 | Bài 2: Đi đều vòng bên phải - tiết 2 | |
2 | GDTC | 10 | Bài 2: Đi đều vòng bên phải - tiết 3 | |||
3 | TIẾNG ANH | 19 | UNIT 3: Lesson 2 – Activity 1 - 3 - Trang 24 | |||
4 | TIẾNG ANH | 20 | UNIT 3: Lesson 2 – Activity 4 - 6 - Trang 25 | |||
5 | | | ||||
Chiều | 1 | TOÁN | 25 | Bài 13: Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng - tiết 1 | ||
2 | T.VIỆT (TC) | 15 | Ôn tập kiến thức đã học | |||
3 | HĐTN | 15 | Sinh hoạt lớp | |||
| | | ||||
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HĐGD | ||||||
Tuần 6 | 6 | Từ ngày 9/10/2023 đến ngày 13/10/2023 | ||||
Thứ | | Tiết | Môn | PPCT | Nội dung bài dạy | |
| Hai | Sáng | 1 | HĐTN | 16 | Sinh hoạt dưới cờ | |
2 | TIẾNG VIỆT | 36 | Đọc: Quả ngọt cuối mùa |
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPO.VN--LỊCH BÁO GIẢNG KHỐI 4.docxDung lượng tệp: 534 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG