TÀI LIỆU Mở rộng vốn từ miêu tả người LỚP 5 LINK DRIVE được soạn dưới dạng file PDF trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
MỘT SỐ TỪ NGỮ DÙNG ĐỂ TẢ NGƯỜI
1. HÌNH DÁNG, THÂN HÌNH
Cao – lùn – gầy gò – ốm yếu – nhỏ nhỏ – tầm thước – xương xương –
choai choai – mảnh khảnh – dong dỏng – thon –– béo phệ – mập mạp – lực
lưỡng – vạm vỡ – cục mịch – rắn rỏi – phổng phao– cường tráng – cân đối –
gọn gàng – mập phù – gầy guộc- cân đối
Em bé: sổ sữa, bụ bẫm, mập ú, tròn trĩnh, trắng như cục bột, ...
Phụ nữ: mảnh mai (dẻ), yểu điệu, uốn éo, dịu dàng, bệ phệ
Người già, người lao động khổ sở: cằn cỗi, tiều tụy, bơ phờ, uể oải.
2. DIỆN MẠO, KHUÔN MẶT
Tròn trĩnh (trịa) – vuông vắn – bầu bĩnh – thon thon – dài – trái xoan – đầy đặn
– gân guốc – sáng sủa – khôi ngô – đầy vết sẹo – xấu xí – rỗ như tổ ong – rỗ
hoa – hồng hào – trắng trẻo – đen sạm – rám nắng – xanh xao – tái mét – tươi
tỉnh – niềm nở – hớn hở – ủ rủ – cau có – nhăn nheo – hốc hác – bơ phờ – hung
tợn – hiền hậu – dễ thương – nghiêm trang – đạo mạo – thơ ngây – thản nhiên
– thông minh – đần độn – khờ khạo – lầm lì – là lạ – quen thuộc – khả ái- mặt
trái xoan – mặt búp sen – mặt trăng rằm – mặt lưỡi cày – mặt chữ điền- mặt
chữ V,..........
3. LÀN DA
Nhăn nheo (nhíu) – mịn màng – chai cứng – nứt nẻ –– nhiều vết sẹo – hồng
hào – đỏ thắm –– đen sạm – bánh mật – ngăm ngăm – ngăm đen – sần sùi – tái
mét – xanh xao – xanh lét – xanh như tàu lá –– trắng ngà – trắng nõn – nõn nà
– sần sùi – thô ráp – Sô-cô-la – nâu bóng – rám nắng,...
4. TÓC, RÂU, LÔNG MÀY, LÔNG MI
- Tóc: dày dăn – mỏng – lưa thưa – mượt mà – suôn mượt – óng ả- khô rối –
xơ xác – cháy nắng – bồng bềnh – bông xù – suôn thẳng- chải chuốt – gọn
gàng – bù xù – bay phờ phạc – xõa tới bờ vai – dài tới gáy – hớt ngắn sát da
đầu – rối như bùi nhùi – bạc phơ – lốm đốm bạc – bạc hoa râm,...
- Râu, lông mày, lông mi:
Cứng – mềm – mướt – rậm sưa – lưa thưa – lơ thơ – ngắn – dài – lượt thượt –
lún phún – lởm chởm – đen mướt – suôn đuột – quăn – vàng hoe – xồm
xoàm,...
2
5. ĐẦU:
7. MẮT
Tròn vo – xếch – bồ câu – có quầng – lồi – híp – trố – đen huyền – đen láy –
trong vắt – long lanh – u buồn – trắng đục – đỏ ngầu (lom, boc, gay) – lá răm,
lá khoai- hạt nhãn- mắt ốc nhồi – ti hí mắt lươn – mắt sáng – mắt buồn – mắt
cười- lúng liếng,.....
8. MŨI
To – nhỏ – tẹt – cà chua – dọc dừa – thấp – cao –hếch – gồ – thon – đỏ hồng-
nõ-vẹo – tròn,...
9. MÁ
Cao –– hóp – tóp – bầu – phúng phính – lúm đồng tiền – nhô xương xẩu –
hồng – ửng hồng.
10. MIỆNG
Móm – rộng – rộng ngoác – loe – nhỏ – nho nhỏ- nhỏ nhắn – chúm chím –
hô,..
11. MÔI
Dày – mỏng dính- cong – tều- trề– nứt nẻ – đỏ thắm – đỏ như son – hồng tươi
– nhợt nhạt – thâm đen – xám ngắt, ...
12. RĂNG
Hô – sún – lòi xỉ – đều đặn – nhỏ nhắn – san sát – trắng nõn (bóng) – trắng như
tráng men sứ – vàng khè – lung lay – đều tăm tắp,.....
13. CẰM
Chìa ra – nhô ra trước mặt – nhọn – vuông- chẻ - nhọn – lồi – lún phún râu –
lòng thòng một chòm râu – lơ phơ mấy sợi râu, ...
14. CỔ
Cao- mảnh khảnh – no tròn –ngắn –rụt,...
15. VAI
Ngang – xệ – hõm vào – nở nang – hẹp – co ro- tròn trịa – vuông vức...
16. NGỰC
Tròn – dẹp – to – nhỏ – sói – hói – có sẹo,...
6. TRÁN
Rộng – hẹp – gồ – cao – thấp – vuông – nhăn nheo, ...
3
Lép xẹp – hõm vào – nở nang- đầy đặn – lòi xương sườn ...
17. BỤNG
Thon - phệ –nần nẫn đầy những mỡ – thóp vào...
18. LƯNG
Còng – gù – khom – thẳng – dài...
19. TAY CHÂN
23. TIẾNG NÓI, KÊU, LA
Ồ ề – the thẻ – chát chúa – êm dịu – khàn khàn – lè nhè – trong trẻo – éo éo –
oang oang – ồn ào – ngọt ngào – thều thào – ngân nga – rổn rảng – lanh lảnh –
sang sảng – ấm áp – nheo nhẻo – êm dịu.
Xinh xắn – mềm mại – dịu dàng – mũm mỉm – bụ mẫm – no tròn – tròn trĩnh –
phốp phác – vạm vỡ – lực lưỡng – dẻo dai – rắn chắc – thô kệch – cục mịch –
nhỏ nhắn – bé bỏng – khẳng khiu – tong teo – mảnh khảnh – gân – guốc – ngắn
ngủi – yếu ớt –trắng trẻo (nõn, hồng, muốt...) – đen đủi (sạm, ngăm) –
Bàn tay: mềm mại – chai cứng – nứt nẻ – nổi đầy gân...
Ngón tay: Ngòi viết – dùi đục – thon thon- búp măng – mập mạp,...
20. MỒ HÔI
Rướm – toát – lấm tấm – nhễ nhại – nhỏ giọt – ướt sũng – lăn từng dòng –
chảy ròng ròng – nhầy nhụa,...
21. CÁCH ĂN MẶC, QUẦN ÁO (Y PHỤC)
Chỉnh tề- sang trọng- thanh lịch- nhã nhặn- kiêu sa – tươm tất – kín đáo – hở
hang – gọn gàng – tha thướt - sạch sẽ – lành lặn – diêm dúa – loè loẹt – ngộ
nghĩnh – dơ dáy – xốc xếch – lụng thụng – luộm thuộm – rách rưới – bó sát
mình – giản dị – đơn sơ – kiểu cách...
22. ĐIỆU BỘ
Đường hoàng – chững chạc – chậm rãi (chạp) – khoan thai – hấp tấp – nhanh
nhẹn – láu táu – nghiêm trang (nghỉ) – lý lắc – hí hửng – tháo vát – uể oải –
mệt nhọc – thờ thẫn – hăng hái (say) – bẽ n lẽ n – ngượng nghịu – lúng lúng –
bỡ ngỡ – lính quính – bình thản – tự nhiên – duyên dáng – hùng dũng...
4
24. CỬ CHỈ, HÀNH VI
NHÌN: đăm đăm – chăm chú – chòng chọc – dáo dác – ngơ ngác – lừ đừ – trìu
mến – hằn học – đắm đuối – lim dim – mơ màng – tình tứ...
NÓI: Thì thầm (thào) – chậm rãi – rõ ràng –xì xào – rì rầm – lẩm bẩm – bập
bẹ – ấm cúng – luyên thuyên –– lảm nhảm – lải nhải – cằn rằn – càu nhàu –
chững chạc – liến thoắng – hài hước – pha trò – tía lia – hằn học – khẩn khoản
– vồn vã – niền nở – ngọt ngào – cộc lốc – khiêm tốn – lễ độ – thô bỉ – bông
đùa – chọc ghẹo – ngân dài – gằn từng tiếng ...
CƯỜI: ngất – mỉm – rộ – xoà – khanh khách – ha hả – khúc khích – hề hề – hi
hí – sằng sặc – giòn giã – chúm chím – tủm tỉm – toe toét – duyên dáng.
KHÓC: oà – mếu máo – sướt mướt – nghẹn ngào – nức nở – rưng rức – sụt sùi
– hu hu – thút thít – nước mắt đầm đìa ...
NẰM: sóng soài (sượt) – co ro – chễm chệ ...
ĐỨNG: tần ngần – im như pho tượng – sững – khoan thai ...
NGỒI: chễm chệ – co ro – ủ rủ – bó gối – khoan thai – xếp bằng tròn – thừ lừ
MỞ RỘNG VỐN TỪ MIÊU TẢ NGƯỜI
Vốn từ phong phú là điều kiện quan trọng để viết được câu văn sinh động, giàu hình ảnh
Các trò cùng trau dồi thêm vốn từ miêu tả người nhé.
LINK TẢI

CHÚC THẦY CÔ THÀNH CÔNG!
MỘT SỐ TỪ NGỮ DÙNG ĐỂ TẢ NGƯỜI
1. HÌNH DÁNG, THÂN HÌNH
Cao – lùn – gầy gò – ốm yếu – nhỏ nhỏ – tầm thước – xương xương –
choai choai – mảnh khảnh – dong dỏng – thon –– béo phệ – mập mạp – lực
lưỡng – vạm vỡ – cục mịch – rắn rỏi – phổng phao– cường tráng – cân đối –
gọn gàng – mập phù – gầy guộc- cân đối
Em bé: sổ sữa, bụ bẫm, mập ú, tròn trĩnh, trắng như cục bột, ...
Phụ nữ: mảnh mai (dẻ), yểu điệu, uốn éo, dịu dàng, bệ phệ
Người già, người lao động khổ sở: cằn cỗi, tiều tụy, bơ phờ, uể oải.
2. DIỆN MẠO, KHUÔN MẶT
Tròn trĩnh (trịa) – vuông vắn – bầu bĩnh – thon thon – dài – trái xoan – đầy đặn
– gân guốc – sáng sủa – khôi ngô – đầy vết sẹo – xấu xí – rỗ như tổ ong – rỗ
hoa – hồng hào – trắng trẻo – đen sạm – rám nắng – xanh xao – tái mét – tươi
tỉnh – niềm nở – hớn hở – ủ rủ – cau có – nhăn nheo – hốc hác – bơ phờ – hung
tợn – hiền hậu – dễ thương – nghiêm trang – đạo mạo – thơ ngây – thản nhiên
– thông minh – đần độn – khờ khạo – lầm lì – là lạ – quen thuộc – khả ái- mặt
trái xoan – mặt búp sen – mặt trăng rằm – mặt lưỡi cày – mặt chữ điền- mặt
chữ V,..........
3. LÀN DA
Nhăn nheo (nhíu) – mịn màng – chai cứng – nứt nẻ –– nhiều vết sẹo – hồng
hào – đỏ thắm –– đen sạm – bánh mật – ngăm ngăm – ngăm đen – sần sùi – tái
mét – xanh xao – xanh lét – xanh như tàu lá –– trắng ngà – trắng nõn – nõn nà
– sần sùi – thô ráp – Sô-cô-la – nâu bóng – rám nắng,...
4. TÓC, RÂU, LÔNG MÀY, LÔNG MI
- Tóc: dày dăn – mỏng – lưa thưa – mượt mà – suôn mượt – óng ả- khô rối –
xơ xác – cháy nắng – bồng bềnh – bông xù – suôn thẳng- chải chuốt – gọn
gàng – bù xù – bay phờ phạc – xõa tới bờ vai – dài tới gáy – hớt ngắn sát da
đầu – rối như bùi nhùi – bạc phơ – lốm đốm bạc – bạc hoa râm,...
- Râu, lông mày, lông mi:
Cứng – mềm – mướt – rậm sưa – lưa thưa – lơ thơ – ngắn – dài – lượt thượt –
lún phún – lởm chởm – đen mướt – suôn đuột – quăn – vàng hoe – xồm
xoàm,...
2
5. ĐẦU:
7. MẮT
Tròn vo – xếch – bồ câu – có quầng – lồi – híp – trố – đen huyền – đen láy –
trong vắt – long lanh – u buồn – trắng đục – đỏ ngầu (lom, boc, gay) – lá răm,
lá khoai- hạt nhãn- mắt ốc nhồi – ti hí mắt lươn – mắt sáng – mắt buồn – mắt
cười- lúng liếng,.....
8. MŨI
To – nhỏ – tẹt – cà chua – dọc dừa – thấp – cao –hếch – gồ – thon – đỏ hồng-
nõ-vẹo – tròn,...
9. MÁ
Cao –– hóp – tóp – bầu – phúng phính – lúm đồng tiền – nhô xương xẩu –
hồng – ửng hồng.
10. MIỆNG
Móm – rộng – rộng ngoác – loe – nhỏ – nho nhỏ- nhỏ nhắn – chúm chím –
hô,..
11. MÔI
Dày – mỏng dính- cong – tều- trề– nứt nẻ – đỏ thắm – đỏ như son – hồng tươi
– nhợt nhạt – thâm đen – xám ngắt, ...
12. RĂNG
Hô – sún – lòi xỉ – đều đặn – nhỏ nhắn – san sát – trắng nõn (bóng) – trắng như
tráng men sứ – vàng khè – lung lay – đều tăm tắp,.....
13. CẰM
Chìa ra – nhô ra trước mặt – nhọn – vuông- chẻ - nhọn – lồi – lún phún râu –
lòng thòng một chòm râu – lơ phơ mấy sợi râu, ...
14. CỔ
Cao- mảnh khảnh – no tròn –ngắn –rụt,...
15. VAI
Ngang – xệ – hõm vào – nở nang – hẹp – co ro- tròn trịa – vuông vức...
16. NGỰC
Tròn – dẹp – to – nhỏ – sói – hói – có sẹo,...
6. TRÁN
Rộng – hẹp – gồ – cao – thấp – vuông – nhăn nheo, ...
3
Lép xẹp – hõm vào – nở nang- đầy đặn – lòi xương sườn ...
17. BỤNG
Thon - phệ –nần nẫn đầy những mỡ – thóp vào...
18. LƯNG
Còng – gù – khom – thẳng – dài...
19. TAY CHÂN
23. TIẾNG NÓI, KÊU, LA
Ồ ề – the thẻ – chát chúa – êm dịu – khàn khàn – lè nhè – trong trẻo – éo éo –
oang oang – ồn ào – ngọt ngào – thều thào – ngân nga – rổn rảng – lanh lảnh –
sang sảng – ấm áp – nheo nhẻo – êm dịu.
Xinh xắn – mềm mại – dịu dàng – mũm mỉm – bụ mẫm – no tròn – tròn trĩnh –
phốp phác – vạm vỡ – lực lưỡng – dẻo dai – rắn chắc – thô kệch – cục mịch –
nhỏ nhắn – bé bỏng – khẳng khiu – tong teo – mảnh khảnh – gân – guốc – ngắn
ngủi – yếu ớt –trắng trẻo (nõn, hồng, muốt...) – đen đủi (sạm, ngăm) –
Bàn tay: mềm mại – chai cứng – nứt nẻ – nổi đầy gân...
Ngón tay: Ngòi viết – dùi đục – thon thon- búp măng – mập mạp,...
20. MỒ HÔI
Rướm – toát – lấm tấm – nhễ nhại – nhỏ giọt – ướt sũng – lăn từng dòng –
chảy ròng ròng – nhầy nhụa,...
21. CÁCH ĂN MẶC, QUẦN ÁO (Y PHỤC)
Chỉnh tề- sang trọng- thanh lịch- nhã nhặn- kiêu sa – tươm tất – kín đáo – hở
hang – gọn gàng – tha thướt - sạch sẽ – lành lặn – diêm dúa – loè loẹt – ngộ
nghĩnh – dơ dáy – xốc xếch – lụng thụng – luộm thuộm – rách rưới – bó sát
mình – giản dị – đơn sơ – kiểu cách...
22. ĐIỆU BỘ
Đường hoàng – chững chạc – chậm rãi (chạp) – khoan thai – hấp tấp – nhanh
nhẹn – láu táu – nghiêm trang (nghỉ) – lý lắc – hí hửng – tháo vát – uể oải –
mệt nhọc – thờ thẫn – hăng hái (say) – bẽ n lẽ n – ngượng nghịu – lúng lúng –
bỡ ngỡ – lính quính – bình thản – tự nhiên – duyên dáng – hùng dũng...
4
24. CỬ CHỈ, HÀNH VI
NHÌN: đăm đăm – chăm chú – chòng chọc – dáo dác – ngơ ngác – lừ đừ – trìu
mến – hằn học – đắm đuối – lim dim – mơ màng – tình tứ...
NÓI: Thì thầm (thào) – chậm rãi – rõ ràng –xì xào – rì rầm – lẩm bẩm – bập
bẹ – ấm cúng – luyên thuyên –– lảm nhảm – lải nhải – cằn rằn – càu nhàu –
chững chạc – liến thoắng – hài hước – pha trò – tía lia – hằn học – khẩn khoản
– vồn vã – niền nở – ngọt ngào – cộc lốc – khiêm tốn – lễ độ – thô bỉ – bông
đùa – chọc ghẹo – ngân dài – gằn từng tiếng ...
CƯỜI: ngất – mỉm – rộ – xoà – khanh khách – ha hả – khúc khích – hề hề – hi
hí – sằng sặc – giòn giã – chúm chím – tủm tỉm – toe toét – duyên dáng.
KHÓC: oà – mếu máo – sướt mướt – nghẹn ngào – nức nở – rưng rức – sụt sùi
– hu hu – thút thít – nước mắt đầm đìa ...
NẰM: sóng soài (sượt) – co ro – chễm chệ ...
ĐỨNG: tần ngần – im như pho tượng – sững – khoan thai ...
NGỒI: chễm chệ – co ro – ủ rủ – bó gối – khoan thai – xếp bằng tròn – thừ lừ
MỞ RỘNG VỐN TỪ MIÊU TẢ NGƯỜI
Vốn từ phong phú là điều kiện quan trọng để viết được câu văn sinh động, giàu hình ảnh
LINK TẢI
CHÚC THẦY CÔ THÀNH CÔNG!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG