Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,378
814
113
TÀI LIỆU Ngữ pháp và từ vựng tiếng anh lớp 7 THEO TỪNG UNIT FILE WORD được soạn dưới dạng file word gồm 12 FILE trang. Các bạn xem và tải ngữ pháp và từ vựng tiếng anh lớp 7 về ở dưới.
NEW WORDS:


Words
Pronunciation
Meaning
a piece of cake (idiom)/ əpi:s əv keɪk /dễ ợt
arranging flowers/ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/cắm hoa
bird-watching (n)/ bɜːd wɒtʃɪŋ /quan sát chim chóc
board game (n)/bɔːd ɡeɪm /trò chơi trên bàn cờ
carve (v)/ kɑːv /chạm, khắc
carved (adj)/ kɑːvd /được chạm, khắc
collage (n)/ 'kɒlɑːʒ /bức tranh tạo thành từ nhiều tranh
eggshell (n)/ eɡʃel /vỏ trứng
fragile (adj)/ 'frædʒaɪl /dễ vỡ
gardening (n)/ 'ɡɑːdənɪŋ /làm vườn
horse-riding (n)/ hɔːs, 'raɪdɪŋ /cưỡi ngựa
ice-skating (n)/ aɪs, 'skeɪtɪŋ /trượt băng
making model/ 'meɪkɪŋ, 'mɒdəl /làm mô hình
making pottery/ 'meɪkɪŋ 'pɒtəri /nặn đồ gốm
Melody/ 'melədi /giai điệu
monopoly (n)/ mə'nɒpəli /cờ tỉ phú
mountain climbing (n)/ 'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ /leo núi
share (v)/ ʃeər /chia sẻ
skating (n)/ 'skeɪtɪŋ /trượt pa tanh
strange (adj)/ streɪndʒ /lạ
surfing (n)/ 'sɜːfɪŋ /lướt sóng
unique (adj)/ jʊˈni:k /độc đáo
unusual (adj)/ ʌn'ju:ʒuəl /khác thường
II. GRAMMAR:

1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present) ( review )

a. Công thức​

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường​

Khẳng định: S + V_S/ES + O

Phủ định: S+ DO/DOES + NOT + V +O

Nghi vấn: DO/DOES + S + V+ O ?

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe​

Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + O

Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O

Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O ?

b. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn : Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently…..

c. Cách dùng thì hiện tại đơn:​

+ Thì hiện tại đơn nói về một sự thật hiển nhiên, một chân lý đúng.

Ex: The sun rises in the East and sets in the West.

+ Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động thường xảy ra ở hiện tại.

Ex: I get up early every morning.

+ Để nói lên khả năng của một người Ex : Tùng plays tennis very well.

+ Thì hiện tại đơn còn được dùng để nói về một dự định trong tương lại

EX:The football match starts at 20 o’clock.

Lưu ý : ta thêm “es” sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.

2. Tương lai đơn (Simple Future):

a. công thức .

Khẳng định:S + shall/will + V(infinitive) + O

Phủ định: S + shall/will +not+ V(infinitive) + O

Nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O ?

b. Dấu hiệu: Tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian…​

c. Cách dùng:​

+ Diễn tả dự định nhất thời xảy ra ngay tại lúc nói.

EX: Are you going to the Cinema? I will go with you.

+ Nói về một dự đoán không có căn cứ. EX: I think he will come to the party.

+ Khi muốn yêu cầu, đề nghị. EX: Will you please bring me a cellphone?

3. Các động từ chỉ sở thích (Verbs of liking + gerunds) : sometimes after these verbs followed by “ to inf.

Verbs of liking gerund gerund / to inf
Like
x​
Love
x​
Hate
x​
Prefer
x​
Dislike
x​
Adore
x​
Fancy
x​
Detest
x​
Don’t mind
x​
Feel like
x​
Enjoy
x​

1707479594837.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG Anh 7.zip
    Dung lượng tệp: 193 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI