TÀI LIỆU Ngữ pháp và từ vựng tiếng anh lớp 7 THEO TỪNG UNIT FILE WORD được soạn dưới dạng file word gồm 12 FILE trang. Các bạn xem và tải ngữ pháp và từ vựng tiếng anh lớp 7 về ở dưới.
II. GRAMMAR:
Phủ định: S+ DO/DOES + NOT + V +O
Nghi vấn: DO/DOES + S + V+ O ?
Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O
Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O ?
Ex: The sun rises in the East and sets in the West.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động thường xảy ra ở hiện tại.
Ex: I get up early every morning.
+ Để nói lên khả năng của một người Ex : Tùng plays tennis very well.
+ Thì hiện tại đơn còn được dùng để nói về một dự định trong tương lại
EX:The football match starts at 20 o’clock.
Lưu ý : ta thêm “es” sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
Khẳng định:S + shall/will + V(infinitive) + O
Phủ định: S + shall/will +not+ V(infinitive) + O
Nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O ?
EX: Are you going to the Cinema? I will go with you.
+ Nói về một dự đoán không có căn cứ. EX: I think he will come to the party.
+ Khi muốn yêu cầu, đề nghị. EX: Will you please bring me a cellphone?
3. Các động từ chỉ sở thích (Verbs of liking + gerunds) : sometimes after these verbs followed by “ to inf.
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
| NEW WORDS: |
Words | Pronunciation | | Meaning |
| a piece of cake (idiom) | / əpi:s əv keɪk / | dễ ợt | |
| arranging flowers | /ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/ | cắm hoa | |
| bird-watching | / bɜːd wɒtʃɪŋ / | quan sát chim chóc | |
| board game | /bɔːd ɡeɪm / | trò chơi trên bàn cờ | |
| carve (v) | / kɑːv / | chạm, khắc | |
| carved (adj) | / kɑːvd / | được chạm, khắc | |
| collage | / 'kɒlɑːʒ / | bức tranh tạo thành từ nhiều tranh | |
| eggshell | / eɡʃel / | vỏ trứng | |
| fragile (adj) | / 'frædʒaɪl / | dễ vỡ | |
| gardening | / 'ɡɑːdənɪŋ / | làm vườn | |
| horse-riding | / hɔːs, 'raɪdɪŋ / | cưỡi ngựa | |
| ice-skating | / aɪs, 'skeɪtɪŋ / | trượt băng | |
| making model | / 'meɪkɪŋ, 'mɒdəl / | làm mô hình | |
| making pottery | / 'meɪkɪŋ 'pɒtəri / | nặn đồ gốm | |
| Melody | / 'melədi / | giai điệu | |
| monopoly | / mə'nɒpəli / | cờ tỉ phú | |
| mountain climbing | / 'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ / | leo núi | |
| share (v) | / ʃeər / | chia sẻ | |
| skating | / 'skeɪtɪŋ / | trượt pa tanh | |
| strange (adj) | / streɪndʒ / | lạ | |
| surfing | / 'sɜːfɪŋ / | lướt sóng | |
| unique (adj) | / jʊˈni:k / | độc đáo | |
| unusual (adj) | / ʌn'ju:ʒuəl / | khác thường |
1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present) ( review )
a. Công thức
Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường
Khẳng định: S + V_S/ES + OPhủ định: S+ DO/DOES + NOT + V +O
Nghi vấn: DO/DOES + S + V+ O ?
Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe
Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + OPhủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O
Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O ?
b. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn : Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently…..
c. Cách dùng thì hiện tại đơn:
+ Thì hiện tại đơn nói về một sự thật hiển nhiên, một chân lý đúng.Ex: The sun rises in the East and sets in the West.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động thường xảy ra ở hiện tại.
Ex: I get up early every morning.
+ Để nói lên khả năng của một người Ex : Tùng plays tennis very well.
+ Thì hiện tại đơn còn được dùng để nói về một dự định trong tương lại
EX:The football match starts at 20 o’clock.
Lưu ý : ta thêm “es” sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
2. Tương lai đơn (Simple Future):
a. công thức .Khẳng định:S + shall/will + V(infinitive) + O
Phủ định: S + shall/will +not+ V(infinitive) + O
Nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O ?
b. Dấu hiệu: Tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian…
c. Cách dùng:
+ Diễn tả dự định nhất thời xảy ra ngay tại lúc nói.EX: Are you going to the Cinema? I will go with you.
+ Nói về một dự đoán không có căn cứ. EX: I think he will come to the party.
+ Khi muốn yêu cầu, đề nghị. EX: Will you please bring me a cellphone?
3. Các động từ chỉ sở thích (Verbs of liking + gerunds) : sometimes after these verbs followed by “ to inf.
| Verbs of liking | gerund | gerund / to inf |
| Like | | x |
| Love | | x |
| Hate | | x |
| Prefer | | x |
| Dislike | | x |
| Adore | x | |
| Fancy | x | |
| Detest | x | |
| Don’t mind | x | |
| Feel like | x | |
| Enjoy | x | |
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPO.VN---NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG Anh 7.zipDung lượng tệp: 193 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG