Chào mừng!

ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN MỚI TẢI ĐƯỢC TÀI LIỆU! Đăng ký ngay!

Yopovn

Ban quản trị Team YOPO
Thành viên BQT
Tham gia
28/1/21
Bài viết
82,837
Điểm
113
tác giả
TÀI LIỆU Ôn tập hè tiếng anh 6 lên 7 global success CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2024-2025 được soạn dưới dạng file word gồm 27 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
REVIEW E6

Cách dùng “ a/ an/ some/any”


* “a” dùng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một phụ âm Ex:- There is a pen.

* “an” dùng trươc danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một nguyên âm (u,e,o,a, i ). - Ex: There is an eraser.

* “some” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu khẳng định hoặc lời mời lịch sự với " Would you like...? Ex:- There are some apples.- Would you like some apples?

* “
any” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu phủ định và nghi vấn .

- There aren’t any oranges. - Are there any oranges?

Điền A, AN hoặc SOME, ANY vào chỗ trống

1. Ther isn’t .........milk in the jar.

2. No , there aren’t ........... noodles.

3. I have ...........orange.

4. Do you have ......... meat ?

5. I’m hungry .I’d like ........... chicken and rice.

6. I want............apple .

7. I’d like ............. milk.

8. Lan wants ............ beans.

9. That is ............. onion.

10. Hoa has............ bike .

Make suggestions

1. Let's + inf Ex: Let's go swim

2. Why don't we + inf ? Ex: Why don't we go there by bus.

3. What / How about + V-ing ? Ex: What about going to Hue?

4. Would you like + N/ to inf ? Ex: Would you like some milk? / Would you like to drink milk?

Comparatives and Superlatives of short Adj ( So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ ngắn)



S1 + is/ am/ are + adj - ER + than + S2
1/ Comparatives of short Adj:
Ex: I am taller than my sister.

2/ Superlatives of short Adj:



S + is/ am/ are + the + adj -EST

Ex: I am the tallest in my class

* Notes:

- tall- taller- the tallest

- large - larger - the largest ( tận cùng bằng "e" chỉ thêm "r" với so sánh hơn hoặc " st" với so sánh nhất)

- hot - hotter - the hottest ( tận cùng bằng một phụ âm, trước phụ âm là một nguyên âm ta phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm "er" hoặc " est" )

* Cho dạng đúng của tính từ trong ngoặc:

1.The Mekong River is the ………… river in Vietnam. (long)

2.Tokyo is ………… than London. (big)

3.Ho Chi Minh city is the………….city in Vietnam. (big)

4.Petronas Twin Towers is………….than Sears Tower. (tall)

5.My sister is …………. than I. (old)

6.Nam is………….than Ba. He is the ……… boy in Vietnam. (short)

7.Phanxipang is the ………. mountain in Vietnam. (high)

8.These books are …………. than those books. (thick)

8.It is the………….building in this city. (tall)

9.The Nile River is ………. than the Amazon River. (long)

Question words:

What: gì, cái gì
Where: ở đâu
When: khi nào
Who: ai
Which: nào, cái nào
Which language: ngôn ngữ nào
Which grade: khối mấy
Which class: lớp mấy
Why: tại sao - Because: Bởi vì
What time: mấy giờ
How: - như thế nào,- có khỏe không
- đi bằng phương tiện gì
How old: bao nhiêu tuổi
How long:- dài bao nhiêu
- thời gian bao lâu
How tall: cao bao nhiêu (dùng cho người)
How high: cao bao nhiêu ( dùng cho vật)
How thick: dày bao nhiêu
How many:- số lượng bao nhiêu (danh từ đếm được số nhiều)
How much:- số lượng bao nhiêu(danh từ không đêm được)
Bao nhiêu tiền( hỏi về giá cả)
How often: Có thường .....không?
1. .............. do you go swimming? - Twice a week. 2. .................students are there in your class? - Thirty - two

3. ...............rice do you want? - Two kilos. 4. ...............are you going to stay with your aunt?- For three weeks

5. ..............grams of meat does he want? 6. .............. milk do you need?

7. ..............is there to eat? 8. ................ does Ba do when it's cool?

9. ...............do you have a picnic? 10. ............... sports does Nam play?

11. ........do they usually go on the weekend? 12, .......... language does he speak?- He speaks Vietnamese.

Prepositions of time and position( giới từ chỉ thời gian và địa điểm, vị trí):

- on, in, at, next to, near, behind, in front of, to the right of, to the left of, from...to, opposite, between...and.

Chọn giới từ thích hợp trong ngoặc :

She does her homework (on / in / at) the evening.

2.They go to school ( on / in / at ) Monday.

3.Lan watches TV ( on / in / at ) night.

4.Her pencils are ( on / to / at ) the table.

5.They live ( on / in / at ) a house ( on/ in / at ) the city.

6.( In /To/ At ) the left of the house, there is a garden.

7.My house is next ( in / to / at ) a restaurant.

8.He is doing Math ( on / in / at ) his classroom.

9.The garden is in front ( in /of / on) the house.

10. What would you like ( at /in / for) breakfast?

* Exercises:

I. Odd one out


a. aunt b. uncle c. friend d. sister

a. take b. vacation c. swim d. bring

a. summer b. hotel c. spring d. winter

a. see b. watch c. look d. know

a. walk b. citadel c. beach d. bay

a. travel b. minibus c. walk d. go

a. sometimes b. good c. cold d. tired

a. river b. desert c. lake d. sea

a. buffalo b. cow c. chicken d. egg

10. a. city b. town c. weather d. capital

II. Choose the word that has the underlined part pronounced differently.

a. tennis b. soccer c. tent d. never

a. fly b. hungry c. usually d. early

a. game b. table c. late d. water

a. photo b. go c. home d. hot

a. uncle b. music c. minibus d. summer

a. beach b. season c. weather d. read

a. flower b. town c. slow d. now

a. ride b. discipline c. drive d. Motorbike

a. nose b. color c. mother d. Monday

a. round b. house c. shoulder d. mouth

III. Choose the word that has the stress differently

1. A. mountain B. forest C. national D pagoda

2. A citadel B. museum C. badminton D. chocolate

3. A. usually B. packet C. collect D. language

4. A. animal B. buffalo C. tomorrow D. beautiful

IV. Khoanh tròn lỗi sai trong những câu sau ở phần gạch dưới A,B,C hoặc D:

1. I has breakfast at 6:30 every day. I go to school at 7:30.

A B C D

3. Nam don’t like milk. He likes chocolate.

A B C D

4. The book are very good. She would like to read it now.

A B C D

5. What color are her hair? It is red.

A B C D

6. Is there some water in the bottle?

A B C D

7. There are any children in your room.

A B C D

8. She would likes some milk and bananas.

A B C D

9. Vui feel hungry. She wants to eat something.

A B C D

10. There isn’t any books on the table.

A B C D

V. Make questions from the words underlined:

I’d like some rice and chicken for dinner.

A cake is 5,000 đ

I feel tired

I go fishing once a week

Yes
. I often play badminton in the fall.

It’s warm in the spring.

They are playing table tennis at the moment

I play soccer

She does aerobics in her free time

He wants a kilo of rice

VI. Arrange the words into the sentence:

want / Tom / Mary / and / glasses / two / of / water.

children / for / her / oranges / and / some / apples / going / buy / to / is / Mrs Lan.

sister / my / going / is / to / live / country / the / in.

going / dinner / tonight / is / have / to/ where / Lan?

go / to / next / weekend / are / you / going / where?

the / spring / in / what / weather / is / like / the?

building / tallest / the / is / this / city / the / in / world.

Lan’s house / smaller / is / house / my / than.

she / never / with / camping / goes / her / friends.

often / she / go / does / how / cinema / to / the?

V. Write the second sentence so that it has a similar to the first.

My hair is short and curly.-->I have ________________________

Shall we stay at home and play computer game tonight?-->Let’s ________________________

Let’s go to Ha Long Bay next summer vacation.--> What about ________________________?

London is smaller than Tokyo.--> Tokyo is _____________________________________

Where does she come from? àWhere is _____________________________________?

What about taking some photos?-->Why _________________________________________?

7/ What about going to Dam Sen park? Let’s ……………………………………………….

8/ She plays badminton twice a week. How often………………………………………….?

VI.Viết thành câu hoàn chỉnh với từ gợi ý:

1. He/ like/ bottle/ cooking oil. @................................

1716134844913.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 

DOWNLOAD FILE

  • yopo.vn--On he Anh 6 len 7.docx
    138.1 KB · Lượt xem: 3
Nếu bạn cảm thấy nội dung chủ đề bổ ích , Hãy LIKE hoặc bình luận để chủ đề được sôi nổi hơn
  • Từ khóa
    tài liệu bài tập tiếng anh lớp 6 tài liệu bổ trợ tiếng anh lớp 6 tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng anh 6 tài liệu dạy thêm tiếng anh 6 tài liệu dạy thêm tiếng anh 6 global success tài liệu dạy thêm tiếng anh lớp 6 tài liệu dạy tiếng anh lớp 6 tài liệu học tiếng anh lớp 6 tài liệu kiểm tra tiếng anh lớp 6 tài liệu luyện nghe tiếng anh lớp 6 tài liệu luyện nói tiếng anh lớp 6 tài liệu ôn tập hè tiếng anh lớp 6 tài liệu on tập tiếng anh lớp 6 tài liệu ôn tập tiếng anh lớp 6 thí điểm tài liệu on thi học sinh giỏi tiếng anh 6 tài liệu on thi hsg tiếng anh 6 tài liệu ôn thi tiếng anh vào lớp 6 tài liệu on thi tiếng anh vào lớp 6 chuyên tài liệu phụ đạo tiếng anh 6 tài liệu tiếng anh 6 tài liệu tiếng anh 6 global success tài liệu tiếng anh 6 hutech tài liệu tiếng anh 6 i learn smart world tài liệu tiếng anh lớp 5 lên 6 tài liệu tiếng anh lớp 6 tài liệu tiếng anh lớp 6 chương trình mới tài liệu tiếng anh lớp 6 có đáp an tải sách tiếng anh 6 i learn smart world tải sách tiếng anh 6 i-learn smart world workbook tiếng anh 6 i-learn smart world - workbook (sách bài tập) pdf tiếng anh 6 i-learn smart world pdf tiếng anh 6 i-learn smart world sách bài tập tiếng anh 6 i-learn smart world unit 10 tiếng anh 6 i-learn smart world unit 6 test tiếng anh 6 i-learn smart world workbook pdf
  • HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ VIP

    Liên hệ ZALO để được tư vấn, hỗ trợ: ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN VIP
    ZALO:0979702422

    BÀI VIẾT MỚI

    Thống kê

    Chủ đề
    36,830
    Bài viết
    38,292
    Thành viên
    144,708
    Thành viên mới nhất
    ngkynam
    Top