TÀI LIỆU Từ vựng tiếng anh 7 global success theo từng unit được soạn dưới dạng file word gồm 19 trang. Các bạn xem và tải từ vựng tiếng anh 7 global success theo từng unit về ở dưới.
1. GETTING STARTED
3. A CLOSER LOOK 2
4. COMMUNICATION
5. SKILLS 1
6. SKILLS 2
7. LOOKING BACK
8. PROJECT
1. GETTING STARTED
2. A CLOSER LOOK 1
3. A CLOSER LOOK 2
4. COMMUNICATION
5. SKILLS 1
6. SKILLS 2
7. LOOKING BACK
8. PROJECT
1. GETTING STARTED
2. A CLOSER LOOK 1
3. A CLOSER LOOK 2
4. COMMUNICATION
5. SKILLS 1
6. SKILLS 2
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
Unit 1: HOBBIES
1. GETTING STARTED
| liking | ˈlʌɪkɪŋ | n | cái/điều thích |
| disliking | dɪsˈlʌɪkɪŋ | n | cái/điều không thích |
| hobby | ˈhɒbi | n | sở thích riêng |
| benefit | ˈbɛnɪfɪt | n | lợi ích, phúc lợi |
| upstairs | ʌpˈstɛːz | adv | ở tầng trên |
| ill | ɪl | adj | bệnh |
| dollhouse | ˈdɒlhaʊs | n | nhà búp bê |
| cardboard | ˈkɑːdbɔːd | n | bìa cứng, các tông |
| glue | ɡluː | n | keo, hồ |
| horse | hɔːs | n | ngựa |
| rather | ˈrɑːðə | adv | khá |
| unusual | ʌnˈjuːʒʊəl | adj | không bình thường |
| actually | ˈaktʃʊəli | adv | thực sự |
| common | ˈkɒmən | adj | phổ biến |
| rider | ˈrʌɪdə | n | người cưỡi (ngựa), đi (xe đạp, xe máy) |
| teddy bear | ˈtɛdi bɛː | n | gấu bông |
| teddy | ˈtɛdi | n | gấu bông |
| suitable | ˈsuːtəb(ə)l | adj | thích hợp |
| 2. A CLOSER LOOK 1 | |||
| doll | dɒl | n | búp bê |
| jog | dʒɒg | v | đi bộ thể dục |
| yoga | ˈjəʊɡə | n | sự ngồi thiền |
| hate | heɪt | v | ghét |
| TV | tiːˈviː | n | ti vi |
| rise | raɪz | v | mọc lên |
| regularly | ˈrɛgjʊləli | adv | thường xuyên |
| timetable | ˈtʌɪmteɪb(ə)l | n | thời khoá biểu |
| leaves | liːvz | n | lá cây (số nhiều) |
| flow | fləʊ | v | chảy |
| regular | ˈrɛgjʊlə | adj | thường xuyên, hợp qui tắc |
| set | sɛt | v | mọc |
| west | wɛst | n | phương tây |
| flight | flʌɪt | n | chuyến bay |
| board | bɔːd | n | bảng |
| especially | ɪˈspɛʃ(ə)li, ɛ- | adv | đặc biệt là |
| interested | ˈɪnt(ə)rɪstɪd | v | quan tâm |
| exercise | ˈɛksəsʌɪz | v | tập thể dục, thể thao |
| divide | dɪˈvʌɪd | v | chia ra |
| insect | ˈɪnsɛkt | n | côn trùng, sâu bọ |
| bug | bʌg | n | bọ |
| patient | ˈpeɪʃ(ə)nt | adj | kiên nhẫn |
| responsibility | rɪˌspɒnsɪˈbɪlɪti | n | trách nhiệm |
| maturity | məˈtʃʊərəti | n | tính trưởng thành |
| join | dʒɔɪn | v | tham gia |
| develop | dɪˈvɛləp | v | phát triển |
| duty | ˈdjuːti | n | nhiệm vụ, phận sự, công việc |
| able | ˈeɪb(ə)l | adj | có thể, có năng lực |
| responsible | rɪˈspɒnsɪb(ə)l | adj | chịu trách nhiệm, có trách nhiệm |
| author | ˈɔːθə | n | tác giả |
| stamp | stamp | n | tem |
| mind | mʌɪnd | n | đầu óc |
| mind map | mʌɪnd map | n | bản đồ tư duy |
| shown | ʃəʊn | v3 | chỉ, cho thấy, cho xem, tỏ ra |
| lot | lɒt | n | lô, nhiều |
| brainstorm | ˈbreɪnstɔːm | v | động não, nghĩ ra ý kiến hay bất chợt |
| easy-to-do | ˈiːzi tʊ duː | dễ làm | |
| among | əˈmʌŋ | prep | giữa |
| tense | tɛns | n | thì |
Unit 2: HOBBIES
1. GETTING STARTED
| health | hɛlθ | n | sức khoẻ, sự lành mạnh |
| acne | ˈakni | n | mụn |
| deal | diːl | v | giải quyết, đối phó |
| avoid | əˈvɔɪd | v | tránh |
| virus | ˈvʌɪrəs | n | vi rút, siêu vi khuẩn, siêu vi trùng |
| noon | nuːn | n | giữa trưa |
| sunburn | ˈsʌnbəːn | n, v | sự cháy nắng, cháy nắng |
| dim | dɪm | adj | lờ mờ |
| balm | bɑːm | n | dầu dưỡng |
| chap | tʃap | v | làm nứt |
| coloured | ˈkʌləd | adj | sặc sỡ |
| spot | spɒt | n | điểm, chấm |
| skin | skɪn | n | da |
| condition | kənˈdɪʃ(ə)n | n | tình trạng |
| soft | sɒft | adj | mềm |
| soft drink | sɒft drɪŋk | n | nước có gas |
| fit | fɪt | adj | cân đối |
| carrot | ˈkarət | n | cà rốt |
| tomato | təˈmɑːtəʊ | n | cà chua |
| affect | əˈfɛkt | v | ảnh hưởng đến |
| unhealthy | ʌnˈhɛlθi | adj | không khỏe mạnh, ốm yếu |
| tofu | ˈtəʊfuː | n | tàu hũ |
| brush | brʌʃ | v | đánh/chải |
| teeth | tiːθ | n | răng (số nhiều) |
| twice | twʌɪs | adv | hai lần |
| vitamin | ˈvɪtəmɪn, ˈvʌɪt- | n | vitamin, sinh tố |
| Japanese | dʒapəˈniːz | adj, n | (thuộc) Nhật, người Nhật, tiếng Nhật |
| lemonade | lɛməˈneɪd | n | nước chanh |
| vegetarian | vɛdʒɪˈtɛːrɪən | n, adj | người ăn chay, ăn chay |
| cause | kɔːz | v | gây ra |
| center | ˈsɛntə | n | trung tâm |
| surrounding | səˈraʊndɪŋ | n | vùng phụ cận, vùng xung quanh |
| rearrange | riːəˈreɪn(d)ʒ | v | sắp xếp lại |
| prompt | prɒm(p)t | n | sự gợi ý |
| sweeten | ˈswiːt(ə)n | v | làm cho ngọt |
| download | daʊnˈləʊd | v | tải xuống |
| eyedrop | ˈaɪdrɒp | n | thuốc nhỏ mắt |
| oil | ɔɪl | n | dầu |
| soybean | ˈsɔɪˌbin | n | đậu nành |
| protein | ˈprəʊtiːn | n | chất đạm |
| fat | fat | adj, n | mập, chất béo |
| long | lɒŋ | adj | lâu |
| teenager | ˈtiːneɪdʒə | n | thiếu niên (13-19 tuổi) |
| serious | ˈsɪərɪəs | adj | nghiêm túc, nghiêm trọng |
| disease | dɪˈziːz | n | bệnh |
| mainly | ˈmeɪnli | adv | chủ yếu, phần lớn |
| soap | səʊp | n | xà bông (cục) |
| sleepy | ˈsliːpi | adj | buồn ngủ |
| flu | fluː | n | bệnh cúm |
| track | trak | n | bài nhạc |
| mask | mɑːsk | n | mặt nạ |
| crowd | kraʊd | n | đám đông |
| harmful | ˈhɑːmf(ə)l, -fʊl | adj | gây tai hại, có hại |
| indoors | ɪnˈdɔːz | adv | ở trong nhà |
| physical | ˈfɪzɪk(ə)l | adj | (thuộc) thân thể, thể chất |
| Asian | ˈeɪʃ(ə)n, -ʒ(ə)n | adj | (thuộc) châu Á, người châu Á |
| European | jʊərəˈpiːən | adj | (thuộc) Châu Âu, người châu Âu |
| dark | dɑːk | adj | tối, đen |
| untidy | ʌnˈtʌɪdi | adj | lôi thôi, lếch thếch, lộn xộn |
| campaign | kamˈpeɪn | n | chiến dịch, cuộc vận động |
| illustrate | ˈɪləstreɪt | v | minh họa, làm rõ ý |
| recognise | ˈrɛkəɡnʌɪz | v | công nhận |
Unit 3: COMMUNITY SERVICE
1. GETTING STARTED
| community | kəˈmjuːnɪti | n | cộng đồng |
| service | ˈsəːvɪs | n | dịch vụ, sự phục vụ |
| compliment | ˈkɒmplɪm(ə)nt | n | lời khen ngợi |
| donate | də(ʊ)ˈneɪt | v | tặng, quyên, cúng |
| nursing | ˈnəːsɪŋ | n | sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng |
| homeless | ˈhəʊmlɪs | adj | không cửa không nhà, vô gia cư |
| primary | ˈprʌɪm(ə)ri | adj | sơ đẳng, cơ bản |
| ping pong | ˈpɪŋpɒŋ | n | bóng bàn |
| switch | swɪtʃ | v | chuyển, đổi |
| tutor | ˈtjuːtə | n, v | gia sư, trợ lý học tập; dạy kèm |
| rural | ˈrʊər(ə)l | adj | (thuộc) nông thôn |
| elderly | ˈɛldəli | adj | già; cao tuổi |
| volunteer | ˌvɒlənˈtɪə | n, v | người tình nguyện, tình nguyện |
| soup | suːp | n | súp, canh, cháo |
| patient | ˈpeɪʃ(ə)nt | n | bệnh nhân |
| orphanage | ˈɔːf(ə)nɪdʒ | n | trại mồ côi |
| glove | ɡlʌv | n | bao tay |
| such | sʌtʃ | adj | như thế, rất |
| such as | sʌtʃ az | adv | như là, thí dụ như |
| card | kɑːd | n | thẻ, thiệp |
| lonely | ˈləʊnli | adj | cô đơn |
| nearby | ˈnɪəbʌɪ, nɪəˈbʌɪ | adj, adv | ở gần |
| mountainous | ˈmaʊntɪnəs | adj | thuộc) miền núi; có núi, nhiều núi |
| clean-up | kliːn ʌp | n | sự làm sạch, sự làm vệ sinh |
| green | griːn | adj | thân thiện với môi trường |
| would | wʊd, wəd | v | dùng để đề nghị 1 cách lịch sự |
| pleased | pliːzd | adj | hài lòng |
| themselves | ð(ə)mˈsɛlvz | pron | chính/bản thân họ |
| upper | ˈʌpə | adj | trên, cao |
| monthly | ˈmʌnθli | adj, adv | hàng tháng |
| enjoyable | ɛnˈdʒɔɪəb(ə)l, ɪn- | adj | thú vị, thích thú |
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPO.VN---VOC E7 GLOBAL 12 UNITS (1).docxDung lượng tệp: 121.2 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG