Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,363
814
113
TÀI LIỆU Từ vựng tiếng anh 7 global success theo từng unit được soạn dưới dạng file word gồm 19 trang. Các bạn xem và tải từ vựng tiếng anh 7 global success theo từng unit về ở dưới.



Unit 1: HOBBIES

1. GETTING STARTED

likingˈlʌɪkɪŋncái/điều thích
dislikingdɪsˈlʌɪkɪŋncái/điều không thích
hobbyˈhɒbinsở thích riêng
benefitˈbɛnɪfɪtnlợi ích, phúc lợi
upstairsʌpˈstɛːzadvở tầng trên
illɪladjbệnh
dollhouseˈdɒlhaʊsnnhà búp bê
cardboardˈkɑːdbɔːdnbìa cứng, các tông
glueɡluːnkeo, hồ
horsehɔːsnngựa
ratherˈrɑːðəadvkhá
unusualʌnˈjuːʒʊəladjkhông bình thường
actuallyˈaktʃʊəliadvthực sự
commonˈkɒmənadjphổ biến
riderˈrʌɪdənngười cưỡi (ngựa), đi (xe đạp, xe máy)
teddy bearˈtɛdi bɛːngấu bông
teddyˈtɛdingấu bông
suitableˈsuːtəb(ə)ladjthích hợp
2. A CLOSER LOOK 1
dolldɒlnbúp bê
jogdʒɒgvđi bộ thể dục
yogaˈjəʊɡənsự ngồi thiền
hateheɪtvghét
TVtiːˈviːnti vi
3. A CLOSER LOOK 2

riseraɪzvmọc lên
regularlyˈrɛgjʊləliadvthường xuyên
timetableˈtʌɪmteɪb(ə)lnthời khoá biểu
leavesliːvznlá cây (số nhiều)
flowfləʊvchảy
regularˈrɛgjʊləadjthường xuyên, hợp qui tắc
setsɛtvmọc
westwɛstnphương tây
flightflʌɪtnchuyến bay
boardbɔːdnbảng
4. COMMUNICATION

especiallyɪˈspɛʃ(ə)li, ɛ-advđặc biệt là
interestedˈɪnt(ə)rɪstɪdvquan tâm
exerciseˈɛksəsʌɪzvtập thể dục, thể thao
5. SKILLS 1

dividedɪˈvʌɪdvchia ra
insectˈɪnsɛktncôn trùng, sâu bọ
bugbʌgnbọ
patientˈpeɪʃ(ə)ntadjkiên nhẫn
responsibilityrɪˌspɒnsɪˈbɪlɪtintrách nhiệm
maturityməˈtʃʊərətintính trưởng thành
joindʒɔɪnvtham gia
developdɪˈvɛləpvphát triển
dutyˈdjuːtinnhiệm vụ, phận sự, công việc
ableˈeɪb(ə)ladjcó thể, có năng lực
responsiblerɪˈspɒnsɪb(ə)ladjchịu trách nhiệm, có trách nhiệm
authorˈɔːθəntác giả
stampstampntem
6. SKILLS 2

mindmʌɪndnđầu óc
mind mapmʌɪnd mapnbản đồ tư duy
shownʃəʊnv3chỉ, cho thấy, cho xem, tỏ ra
7. LOOKING BACK

lotlɒtnlô, nhiều
8. PROJECT

brainstormˈbreɪnstɔːmvđộng não, nghĩ ra ý kiến hay bất chợt
easy-to-doˈiːzi tʊ duːdễ làm
amongəˈmʌŋprepgiữa
tensetɛnsnthì
Unit 2: HOBBIES

1. GETTING STARTED

healthhɛlθnsức khoẻ, sự lành mạnh
acneˈakninmụn
dealdiːlvgiải quyết, đối phó
avoidəˈvɔɪdvtránh
virusˈvʌɪrəsnvi rút, siêu vi khuẩn, siêu vi trùng
noonnuːnngiữa trưa
sunburnˈsʌnbəːnn, vsự cháy nắng, cháy nắng
2. A CLOSER LOOK 1

dimdɪmadjlờ mờ
balmbɑːmndầu dưỡng
chaptʃapvlàm nứt
colouredˈkʌlədadjsặc sỡ
spotspɒtnđiểm, chấm
skinskɪnnda
conditionkənˈdɪʃ(ə)nntình trạng
softsɒftadjmềm
soft drinksɒft drɪŋknnước có gas
fitfɪtadjcân đối
carrotˈkarətncà rốt
tomatotəˈmɑːtəʊncà chua
affectəˈfɛktvảnh hưởng đến
unhealthyʌnˈhɛlθiadjkhông khỏe mạnh, ốm yếu
tofuˈtəʊfuːntàu hũ
brushbrʌʃvđánh/chải
teethtiːθnrăng (số nhiều)
twicetwʌɪsadvhai lần
vitaminˈvɪtəmɪn, ˈvʌɪt-nvitamin, sinh tố
3. A CLOSER LOOK 2

Japanesedʒapəˈniːzadj, n(thuộc) Nhật, người Nhật, tiếng Nhật
lemonadelɛməˈneɪdnnước chanh
vegetarianvɛdʒɪˈtɛːrɪənn, adjngười ăn chay, ăn chay
causekɔːzvgây ra
centerˈsɛntəntrung tâm
surroundingsəˈraʊndɪŋnvùng phụ cận, vùng xung quanh
rearrangeriːəˈreɪn(d)ʒvsắp xếp lại
promptprɒm(p)tnsự gợi ý
sweetenˈswiːt(ə)nvlàm cho ngọt
downloaddaʊnˈləʊdvtải xuống
4. COMMUNICATION

eyedropˈaɪdrɒpnthuốc nhỏ mắt
oilɔɪlndầu
soybeanˈsɔɪˌbinnđậu nành
proteinˈprəʊtiːnnchất đạm
fatfatadj, nmập, chất béo
longlɒŋadjlâu
5. SKILLS 1

teenagerˈtiːneɪdʒənthiếu niên (13-19 tuổi)
seriousˈsɪərɪəsadjnghiêm túc, nghiêm trọng
diseasedɪˈziːznbệnh
mainlyˈmeɪnliadvchủ yếu, phần lớn
soapsəʊpnxà bông (cục)
sleepyˈsliːpiadjbuồn ngủ
flufluːnbệnh cúm
6. SKILLS 2

tracktraknbài nhạc
maskmɑːsknmặt nạ
crowdkraʊdnđám đông
7. LOOKING BACK

harmfulˈhɑːmf(ə)l, -fʊladjgây tai hại, có hại
indoorsɪnˈdɔːzadvở trong nhà
physicalˈfɪzɪk(ə)ladj(thuộc) thân thể, thể chất
Asianˈeɪʃ(ə)n, -ʒ(ə)nadj(thuộc) châu Á, người châu Á
Europeanjʊərəˈpiːənadj(thuộc) Châu Âu, người châu Âu
darkdɑːkadjtối, đen
untidyʌnˈtʌɪdiadjlôi thôi, lếch thếch, lộn xộn
8. PROJECT

campaignkamˈpeɪnnchiến dịch, cuộc vận động
illustrateˈɪləstreɪtvminh họa, làm rõ ý
recogniseˈrɛkəɡnʌɪzvcông nhận
Unit 3: COMMUNITY SERVICE

1. GETTING STARTED

communitykəˈmjuːnɪtincộng đồng
serviceˈsəːvɪsndịch vụ, sự phục vụ
complimentˈkɒmplɪm(ə)ntnlời khen ngợi
donatedə(ʊ)ˈneɪtvtặng, quyên, cúng
nursingˈnəːsɪŋnsự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng
homelessˈhəʊmlɪsadjkhông cửa không nhà, vô gia cư
primaryˈprʌɪm(ə)riadjsơ đẳng, cơ bản
ping pongˈpɪŋpɒŋnbóng bàn
switchswɪtʃvchuyển, đổi
2. A CLOSER LOOK 1

tutorˈtjuːtən, vgia sư, trợ lý học tập; dạy kèm
ruralˈrʊər(ə)ladj(thuộc) nông thôn
elderlyˈɛldəliadjgià; cao tuổi
volunteerˌvɒlənˈtɪən, vngười tình nguyện, tình nguyện
soupsuːpnsúp, canh, cháo
patientˈpeɪʃ(ə)ntnbệnh nhân
3. A CLOSER LOOK 2

orphanageˈɔːf(ə)nɪdʒntrại mồ côi
gloveɡlʌvnbao tay
suchsʌtʃadjnhư thế, rất
such assʌtʃ azadvnhư là, thí dụ như
cardkɑːdnthẻ, thiệp
lonelyˈləʊnliadjcô đơn
4. COMMUNICATION

nearbyˈnɪəbʌɪ, nɪəˈbʌɪadj, advở gần
mountainousˈmaʊntɪnəsadjthuộc) miền núi; có núi, nhiều núi
clean-upkliːn ʌpnsự làm sạch, sự làm vệ sinh
greengriːnadjthân thiện với môi trường
5. SKILLS 1

wouldwʊd, wədvdùng để đề nghị 1 cách lịch sự
pleasedpliːzdadjhài lòng
themselvesð(ə)mˈsɛlvzpronchính/bản thân họ
upperˈʌpəadjtrên, cao
monthlyˈmʌnθliadj, advhàng tháng
6. SKILLS 2

enjoyableɛnˈdʒɔɪəb(ə)l, ɪn-adjthú vị, thích thú

1695630574667.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---VOC E7 GLOBAL 12 UNITS (1).docx
    Dung lượng tệp: 121.2 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI