Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
TÀI LIỆU Từ vựng tiếng anh lớp 11 sách mới global success THEO TỪNG UNIT được soạn dưới dạng file word gồm 46 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 11

UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE

I. GETTING STARTED

1. fit /fɪt/ (adj) cân đối

2. healthy /ˈhelθi/ (adj) khỏe mạnh

3. work out /wɜːk aʊt/ (v.phr) tập thể dục

4. fast food /fɑːst fuːd/ (n) đồ ăn nhanh

5. give up /gɪv ʌp/ (v.phr) từ bỏ

6. bad habit /bæd ˈhæb.ɪt/ (n) thói quen xấu

7. burger /ˈbɜːɡə(r)/ (n) bánh mì kẹp thịt

8. chip /tʃɪp/ (n) khoai tây chiên

9. full of /ful əv/ (adj) đầy

10. energy /ˈenədʒi/ (n) năng lượng

11. active /ˈæktɪv/ (adj) tích cực

12. life lesson /laɪf ˈles.ən (n) bài học cuộc sống

13. regular /ˈreɡjələ(r)/ (adj) thường xuyên

14. balance diet /ˌbæl.ənst ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn uống cân bằng

15. physical /ˈfɪzɪkl/ (adj) thuộc bề thể chất

16. mental /ˈmentl/ (adj) thuộc về tinh thần

II. LANGUAGE

17. treatment /ˈtriːtmənt/ (n) điều trị

18. strength /streŋkθ/ (n) sức mạnh

19. muscle /ˈmʌsl/ (n) cơ bắp

20. suffer (from) /ˈsʌfə(r)/ (v) chịu đựng

21. examine /ɪɡˈzæmɪn/ (v) kiểm tra

22. headache /ˈhedeɪk/ (n) đau đầu

III. READING

23. life expectancy /ˈlaɪf ɪkspektənsi/(n) (n) tuổi thọ trung bình

24. label /ˈleɪbl/ (n) nhãn mác

25. pay attention / peɪ ə'tenʃən / (v.phr) chú ý

26. ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ (n) nguyên liệu

27. mineral /ˈmɪnərəl/ (n) chất khoáng

28. nutrient /ˈnjuːtriənt/ (n) dinh dưỡng

29. turn off /tɜːn ɒf/ (v.phr) tắt

30. repetitive /rɪˈpetətɪv/ (adj) lặp đi lặp lại

IV. SPEAKING

31. rountine /ruːˈtiːn/ (n) sinh hoạt thường ngày

You can burn fat by doing this simple exercise routine.

(Bạn có thể đốt cháy chất béo bằng cách thực hiện thói quen tập thể dục đơn giản này.)

32. jump /dʒʌmp/ (v) nhảy

Finally, jump back to your starting position and repeat.(Cuối cùng, nhảy trở lại vị trí bắt đầu của bạn và lặp lại.)

33. spread /spred/ (v) sự lây lan

Then, jump with your feet apart and your arms spread out.(Sau đó, nhảy dang rộng hai chân và dang rộng hai tay.)

34. press-up /ˈpres.ʌp/ (n) (= push up) chống đẩy

To do press-ups properly, you should follow three steps.

(Để thực hiện động tác chống đẩy đúng cách, bạn nên làm theo ba bước.)

35. squat /skwɒt/ (v) ngồi xổm

Then do squats about 30 sec.(Sau đó thực hiện động tác squat khoảng 30 giây.)

36. on the spot /ɒn ðiː spɒt/ (idiom) ngay lập tức, tại chỗ

Finally, you can run on the spot.(Cuối cùng, bạn có thể chạy tại chỗ.)

V. LISTENING

37. cut down on /kʌt/ /daʊn/ /ɒn/ (v.phr) cắt giảm

To stay healthy, you should cut down on sugar and fast food.

(Để giữ gìn sức khỏe, bạn nên cắt giảm lượng đường và thức ăn nhanh.)

VI. WRITING

38. recipe /ˈresəpi/ (n) công thức nấu ăn

VII. COMMUNICATION & CULTURE

39. treadmill /ˈtred.mɪl/ (n) máy chạy bộ

40. bacteria /bækˈtɪəriə/ (n) vi khuẩn

Bacteria can live in many places, such as soil, water and the human body.

41. virus /ˈvaɪə.rəs/ (n) vi-rút

42. disease /dɪˈziːz/ (n) bệnh

43. organism /ˈɔː.ɡən.ɪ.zəm/ (n) sinh vật, thực thể sốmg

44. diameter /daɪˈæm.ɪ.tər/ (n) đường kính

45. infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) (adj) sự lây nhiễm

46. tuberculosis /tʃuːˌbɜː.kjəˈləʊ.sɪs/ (n) bệnh lao phổi

48. antibiotic /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ (n) kháng sinh

49. germ /dʒɜːm/ (n) vi trùng

50. flu /fluː/ (n) cúm

51.illness /ˈɪl.nəs/ (n) sự ốm đau

52. get rid of /ɡet rɪd əv/ (idiom) loại bỏ

VIII. LOOKING BACK

(Chúng ta cần cắt giảm đồ ăn nhanh nếu không muốn mắc bệnh tim trong tương lai.)

54. healthy lifestyle /ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪl/ (n) lối sống lành mạnh



UNIT 2: THE GENERATION GAP

I. GETTING STARTED

1. generation gap /dəˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ (n.phr) khoảng cách giữa các thế hệ

2. belief /bɪˈliːf/ (n) sự tin tưởng

3. behavior /bɪˈheɪ.vjɚ/ (n) hành vi

4. nuclear family /ˈnjuːklɪə/ /ˈfæmɪli/ (n.phr) gia đình hạt nhân

5. extended family /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ (n.phr) gia đình đa thế hệ

6. follow in one’s footsteps (idiom) theo bước, nối bước

7. argument /ˈɑːɡjumənt/ (n) tranh cãi

8. experienced /ɪkˈspɪəriənst/ (adj) có kinh nghiệm

9. traditional view /trəˈdɪʃ.ən.əl vjuː/ (n.phr) quan điểm truyền thống

10. follow one’s dream (idiom) theo đuổi ước mơ

11. respect /rɪˈspekt/ (v) tôn trọng

II. LANGUAGE

12. conflict /ˈkɒnflɪkt/ (n) xung đột

13. deal with /diːl wɪð/ (v.phr) đối phó

14. characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ (n) đặc trưng, đặc điểm
1707478313666.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 11 - GLOBAL SUCCESS.docx
    Dung lượng tệp: 178.9 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI