yopoteam

Team YOPO
29/1/21
408
2
18
TẢI SÁCH 25 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh trọng tâm pdf LINK DRIVE được soạn dưới dạng file PDF gồm 240 file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
CHUYÊN ĐỀ 1

PHÁT ÂM - PRONUNCIATION​


Nguyên âm Vowels (u, e, o, a, i)

Nguyên âm ngắn - Short vowels​

/ ə/: ago, mother, together - /i/: hit, bit, sit
/ ʌ /: study, shut, must - / ɒ /: got job, hospital
/u/: put, should, foot – -/e/: bed, send, tent, spend
/ æ /: cat, chat, man


Nguyên âm dài - Long vowels​

/ iː/ meet, beat, heat -/u:/: school, food, moon
/a:/: father, star, car - / ɔː/: sport, more, store
-/ ɜː /: bird, shirt, early


Nguyên âm đôi- Diphthongs​

/ai/: buy, sk, hi, shy - / ɔɪ /: boy, enjoy, toy -
/ei/: day, baby, stay - /ou /: no, go, so
/au/: now, sound, cow - / ʊə /: poor, sure, tour
/ eə /: air, care, share - / ɪə /: near, tear, cheer


Phụ âm - Consonants​

/b/: bag, baby - /p/: pupil, pay, stop
/d/: dog, daddy, dead - /k/: kiss, key
/m/: mother, map, come - /j/: yes, yellow
/n/: many, none, news - /s/: see, summer
/l/: love, lucky, travel - /z/: zoo, visit
/r/: river, restaurant - /h/: hat, honey
/t/: tea, teach - / dʒ /: village, jam, generous
/g /: get, game, go - / θ /: thin, thick, something, birth
/f/: fall, laugh, fiction - / ð /: mother, with, this
/v/: visit, van - / ʃ /: she, sugar
/w/: wet, why - / ʒn /: vision
/ tʃ /: children, chicken, watch - / ŋ /: thank, sing

Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại​

Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D. Tuy nhiên không cần đọc lần lượt từ phương
án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.

Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗi từ.
Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ còn lại.

Ví dụ:​

A. land / lænd / B. sandy /ˈsændi / C. many / ˈmeni / D. candy / ˈkændi /
Ta thấy phần gạch chân của các phương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chân
được phát âm là /e/. Do đó, đáp án là C.


Bài tập áp dụng​

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

Exercise 1:​


1. A. headB. pleaseC. heavyD. measure
2. A. noteB. glovesC. someD. other
3. A. nowB. howC. blowD. amount
4. A. dearB. yearC. wearD. disappear
5. A. hateB. panC. carrotD. matter
6. A. improvedB. returnedC. arrivedD. stopped
7. A. nervousB. scoutC. householdD. mouse
8. A. favoriteB. findC. outsideD. library
9. A. lastB.tasteC.fastD. task
10. A. futureB. summerC. numberD. drummer
11. A. timeB. kindC. bidD. nice
12. A. hardB. carryC. cardD. yard
13. A. myB. babyC. spyD. cry
14. A. wellB. getC. sendD. pretty
15. A. weatherB. readyC. meanD. head
16. A. breakB. meanC. pleaseD. meat
17. A. luckyB. punishC. pullD. hungry
18. A. planetB. characterC. happyD. classmate
19. A. letterB. twelveC. personD. sentence
20. A. humorB. musicC. cucumberD. sun

Exercise 2:

1. A. enough


B. young


C. country


D. mountain
2. A. lampB. panC. matchD. table
3. A. aboutB. outsideC. cousinD. countless
4. A. breadB. steamerC. beadD. meat
5. A. coverB. folderC. hereD. answer
6. A. steamerB. reachC. breakfastD. bead

7. A. favoriteB. nameC. happyD. danger

1734602049288.png


1734602078713.png



LINK TẢI

https://yopo.vn/attachments/download-png.252800/

CHÚC BẠN THÀNH CÔNG!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI