TẢI SÁCH 25 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh trọng tâm pdf LINK DRIVE được soạn dưới dạng file PDF gồm 240 file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Nguyên âm Vowels (u, e, o, a, i)
/ ʌ /: study, shut, must - / ɒ /: got job, hospital
/u/: put, should, foot – -/e/: bed, send, tent, spend
/ æ /: cat, chat, man
/a:/: father, star, car - / ɔː/: sport, more, store
-/ ɜː /: bird, shirt, early
/ei/: day, baby, stay - /ou /: no, go, so
/au/: now, sound, cow - / ʊə /: poor, sure, tour
/ eə /: air, care, share - / ɪə /: near, tear, cheer
/d/: dog, daddy, dead - /k/: kiss, key
/m/: mother, map, come - /j/: yes, yellow
/n/: many, none, news - /s/: see, summer
/l/: love, lucky, travel - /z/: zoo, visit
/r/: river, restaurant - /h/: hat, honey
/t/: tea, teach - / dʒ /: village, jam, generous
/g /: get, game, go - / θ /: thin, thick, something, birth
/f/: fall, laugh, fiction - / ð /: mother, with, this
/v/: visit, van - / ʃ /: she, sugar
/w/: wet, why - / ʒn /: vision
/ tʃ /: children, chicken, watch - / ŋ /: thank, sing
án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.
Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗi từ.
Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ còn lại.
Ta thấy phần gạch chân của các phương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chân
được phát âm là /e/. Do đó, đáp án là C.
LINK TẢI

CHÚC BẠN THÀNH CÔNG!
CHUYÊN ĐỀ 1
PHÁT ÂM - PRONUNCIATION
Nguyên âm Vowels (u, e, o, a, i)
Nguyên âm ngắn - Short vowels
/ ə/: ago, mother, together - /i/: hit, bit, sit/ ʌ /: study, shut, must - / ɒ /: got job, hospital
/u/: put, should, foot – -/e/: bed, send, tent, spend
/ æ /: cat, chat, man
Nguyên âm dài - Long vowels
/ iː/ meet, beat, heat -/u:/: school, food, moon/a:/: father, star, car - / ɔː/: sport, more, store
-/ ɜː /: bird, shirt, early
Nguyên âm đôi- Diphthongs
/ai/: buy, skỵ, hi, shy - / ɔɪ /: boy, enjoy, toy -/ei/: day, baby, stay - /ou /: no, go, so
/au/: now, sound, cow - / ʊə /: poor, sure, tour
/ eə /: air, care, share - / ɪə /: near, tear, cheer
Phụ âm - Consonants
/b/: bag, baby - /p/: pupil, pay, stop/d/: dog, daddy, dead - /k/: kiss, key
/m/: mother, map, come - /j/: yes, yellow
/n/: many, none, news - /s/: see, summer
/l/: love, lucky, travel - /z/: zoo, visit
/r/: river, restaurant - /h/: hat, honey
/t/: tea, teach - / dʒ /: village, jam, generous
/g /: get, game, go - / θ /: thin, thick, something, birth
/f/: fall, laugh, fiction - / ð /: mother, with, this
/v/: visit, van - / ʃ /: she, sugar
/w/: wet, why - / ʒn /: vision
/ tʃ /: children, chicken, watch - / ŋ /: thank, sing
Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D. Tuy nhiên không cần đọc lần lượt từ phươngán A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.
Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗi từ.
Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ còn lại.
Ví dụ:
A. land / lænd / B. sandy /ˈsændi / C. many / ˈmeni / D. candy / ˈkændi /Ta thấy phần gạch chân của các phương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chân
được phát âm là /e/. Do đó, đáp án là C.
Bài tập áp dụng
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.Exercise 1:
| 1. A. head | B. please | C. heavy | D. measure |
| 2. A. note | B. gloves | C. some | D. other |
| 3. A. now | B. how | C. blow | D. amount |
| 4. A. dear | B. year | C. wear | D. disappear |
| 5. A. hate | B. pan | C. carrot | D. matter |
| 6. A. improved | B. returned | C. arrived | D. stopped |
| 7. A. nervous | B. scout | C. household | D. mouse |
| 8. A. favorite | B. find | C. outside | D. library |
| 9. A. last | B.taste | C.fast | D. task |
| 10. A. future | B. summer | C. number | D. drummer |
| 11. A. time | B. kind | C. bid | D. nice |
| 12. A. hard | B. carry | C. card | D. yard |
| 13. A. my | B. baby | C. spy | D. cry |
| 14. A. well | B. get | C. send | D. pretty |
| 15. A. weather | B. ready | C. mean | D. head |
| 16. A. break | B. mean | C. please | D. meat |
| 17. A. lucky | B. punish | C. pull | D. hungry |
| 18. A. planet | B. character | C. happy | D. classmate |
| 19. A. letter | B. twelve | C. person | D. sentence |
| 20. A. humor | B. music | C. cucumber | D. sun |
| Exercise 2: 1. A. enough | B. young | C. country | D. mountain |
| 2. A. lamp | B. pan | C. match | D. table |
| 3. A. about | B. outside | C. cousin | D. countless |
| 4. A. bread | B. steamer | C. bead | D. meat |
| 5. A. cover | B. folder | C. here | D. answer |
| 6. A. steamer | B. reach | C. breakfast | D. bead |
| 7. A. favorite | B. name | C. happy | D. danger |
LINK TẢI
CHÚC BẠN THÀNH CÔNG!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG