TỔNG HỢP BÀI TẬP ÔN TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN được soạn dưới dạng file word gồm 2 FILE trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
Bài tập 1: Câu khẳng định (Affirmative Sentences)
Hướng dẫn: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn để hoàn thành các câu sau.
Hướng dẫn: Dùng "don't" hoặc "doesn't" và động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau.
Hướng dẫn: Dùng "Do" hoặc "Does" và động từ trong ngoặc để tạo thành câu hỏi.
Hướng dẫn: Sắp xếp các từ bị xáo trộn để tạo thành câu hoàn chỉnh.
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
Bài tập 1: Câu khẳng định (Affirmative Sentences)
Hướng dẫn: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn để hoàn thành các câu sau.
- I often _____ (help) my classmates with their homework.
- She _____ (share) her pocket money with her friends.
- He _____ (do) the gardening every week.
- They _____ (live) in a beautiful stilt house near the lake.
- My classmate _____ (knock) on the door before entering.
- We _____ (organise) a barbecue in the backyard every month.
- A firefighter _____ (help) people in danger.
- She _____ (prepare) for the art competition every day.
- The international school _____ (have) a large swimming pool.
- I _____ (remember) the way to the historic palace.
Hướng dẫn: Dùng "don't" hoặc "doesn't" và động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau.
- I _____ (not / live) in a department store.
- He _____ (not / have) a microwave in his kitchen.
- She _____ (not / share) her creative poems with everyone.
- We _____ (not / dislike) modern furniture.
- They _____ (not / remember) the path to the waterfall.
- My smart classmate _____ (not / need) help.
- You _____ (not / keep) a plaster in your backpack.
- He _____ (not / do) judo at school.
- She _____ (not / move) the heavy wardrobe alone.
- We _____ (not / organise) fireworks; it's too noisy.
Hướng dẫn: Dùng "Do" hoặc "Does" và động từ trong ngoặc để tạo thành câu hỏi.
- _____ you _____ (live) in a big apartment?
- _____ he _____ (have) a compass for the trip?
- _____ she _____ (remember) the visit to the cathedral?
- _____ they _____ (share) sports equipment in class?
- _____ your classmate _____ (help) you often?
- Where _____ he _____ (live)?
YOPO.VN - What _____ she ___ (do) every day?
- _____ they _____ (organise) a boat trip every year?
- _____ she _____ (prepare) for the new activity?
- When _____ you _____ (go) to the museum?
Hướng dẫn: Sắp xếp các từ bị xáo trộn để tạo thành câu hoàn chỉnh.
- always / I / my classmates / help.________________________
- usually / share / they / their equipment.____________________
- is / she / messy / never.________________________________
- often / we / organise / a barbecue.________________________
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn--TỔNG HỢP BÀI TẬP THÌ HTĐ - HTTD.zipDung lượng tệp: 125.7 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG