TUYỂN TẬP 4 Đề kiểm tra toán lớp 11 giữa học kì 1 kết nối tri thức CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2023 - 2024 được soạn dưới dạng file word gồm 4 trang. Các bạn xem và tải đề kiểm tra toán lớp 11 giữa học kì 1 về ở dưới.
TRƯỜNG THPT SỐ 1 TP LÀO CAI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NH 2023-2024
Tổ: Toán - Tin. Môn: Toán; Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm, gồm 35 câu, từ câu 1 đến câu 35)
Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng):, Các cung có điểm cuối trùng nhau là
A. và ; và . B. . C. . D. và ; và .
Một bánh xe có răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển răng là:
A. . B. . C. . D. .
Biết và . Giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. . B. .
C. D.
Biết thì có giá trị là :
A. . B. . C. . D. .
Rút gọn ?
A. . B. . C. . D. .
Tập xác định của hàm số là
A. . B. .C. . D. .
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Tập xác định của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Nghiệm của phương trình là:
A. B.
C. D.
Nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Nghiệm của phương trình là
A. B. . C. D.
Dãy số nào dưới đây là dãy số nguyên tố nhỏ hơn theo thứ tự tăng dần?
A. , , , , , . B. , , , , . C. , , , . D. , , , .
Cho dãy số biết . Chọn đáp án đúng.
A. . B. . C. . D. .
Cho dãy số có các số hạng đầu là .Số hạng tổng quát của dãy số này là:
A. . B. . C. . D. .
A. B. C. D.
A. , . B. , .
C. , . D. , .
Cho cấp số nhân với công bội . Đặt . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Cho dãy số là một cấp số nhân với . Năm số hạng đầu tiên của CSN là
A. . B. . C. . D. .
Cho cấp số nhân biết và . Tìm tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian, cho 3 điểm phân biệt không thẳng hàng. Khí đó có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm đó?
A. 1 B. 0 C. 2 D. Vô số
Cho hình chóp S.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là đường thẳng
A. SA B. SD C. SB D. AC
Cho hình chóp S.ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng
A. SA B. SB C. SC D. SO
Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là các điểm thuộc cạnh BC và BD sao cho MN không song song CD. Gọi K là giao điểm của MN và (ACD). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. K là giao của CM và DN B. K là giao MN và AC
C. K là giao của MN và AD D. K là giao của MN và CD
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của BC và SD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN) và (SCD) là
A. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa SC và MN
B. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa SC và AM
C. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa CD và AM
D. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa CD và MN
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường thẳng nào cắt nhau?
A. và . B. và BD C. và . D. và .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi , , , lần lượt là trug điểm của các cạnh bên , , , (.4.27). Tứ giác là hình gì?
A. Tứ giác là hình bình hành. B. Tứ giác là hình vuông.
C. Tứ giác là hình chữ nhật. D. Tứ giác là hình thoi.
Cho hình chóp có đáy là hình thang cạnh đáy AB. Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng và Khẳng định nào sau đây đúng?
A. qua và song song với B. qua và song song với
C. qua và song song với D. qua và song song với
Cho hình chóp có đáy là hình thang, đáy lớn là . Gọi là trung điểm của , là giao điểm của cạnh và mặt phẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. và cắt nhau. B. .
C. và cắt nhau. D. và chéo nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm, gồm 04 câu, từ câu 36 đến câu 39)
Câu 36 (1,5 điểm):
a) Cho với . Tính
b) Giải phương trình lượng giác sau:
Câu 37 (0,5 điểm): Cho cấp số cộng có . Tìm số hạng đầu và công sai d của cấp số cộng đó.
Câu 38 (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang.
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng và ; và .
b) Gọi M là một điểm nằm trên cạnh SA sao cho .
Tìm giao điểm I của đường thẳng BM và mặt phẳng .
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
II. PHẦN TỰ LUẬN
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TRƯỜNG THPT SỐ 1 TP LÀO CAI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NH 2023-2024
Tổ: Toán - Tin. Môn: Toán; Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm, gồm 35 câu, từ câu 1 đến câu 35)
- Giá trị của bằng
- A. B. C. D.
- Số đo theo đơn vị rađian của góc là
Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng):, Các cung có điểm cuối trùng nhau là
A. và ; và . B. . C. . D. và ; và .
Một bánh xe có răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển răng là:
A. . B. . C. . D. .
Biết và . Giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. . B. .
C. D.
Biết thì có giá trị là :
A. . B. . C. . D. .
Rút gọn ?
A. . B. . C. . D. .
Tập xác định của hàm số là
A. . B. .C. . D. .
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Tập xác định của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Nghiệm của phương trình là:
A. B.
C. D.
Nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Nghiệm của phương trình là
A. B. . C. D.
Dãy số nào dưới đây là dãy số nguyên tố nhỏ hơn theo thứ tự tăng dần?
A. , , , , , . B. , , , , . C. , , , . D. , , , .
Cho dãy số biết . Chọn đáp án đúng.
A. . B. . C. . D. .
Cho dãy số có các số hạng đầu là .Số hạng tổng quát của dãy số này là:
A. . B. . C. . D. .
- Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
- A. B. C. D.
- Cho cấp số cộng có số hạng đầu công sai Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của cấp số cộng là:
A. B. C. D.
- Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?
- A. 15. B. 20. C. 35. D. 36.
- Cho dãy số là một cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. , . B. , .
C. , . D. , .
Cho cấp số nhân với công bội . Đặt . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Cho dãy số là một cấp số nhân với . Năm số hạng đầu tiên của CSN là
A. . B. . C. . D. .
Cho cấp số nhân biết và . Tìm tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian, cho 3 điểm phân biệt không thẳng hàng. Khí đó có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm đó?
A. 1 B. 0 C. 2 D. Vô số
Cho hình chóp S.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là đường thẳng
A. SA B. SD C. SB D. AC
Cho hình chóp S.ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng
A. SA B. SB C. SC D. SO
Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là các điểm thuộc cạnh BC và BD sao cho MN không song song CD. Gọi K là giao điểm của MN và (ACD). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. K là giao của CM và DN B. K là giao MN và AC
C. K là giao của MN và AD D. K là giao của MN và CD
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của BC và SD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN) và (SCD) là
A. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa SC và MN
B. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa SC và AM
C. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa CD và AM
D. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa CD và MN
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường thẳng nào cắt nhau?
A. và . B. và BD C. và . D. và .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi , , , lần lượt là trug điểm của các cạnh bên , , , (.4.27). Tứ giác là hình gì?
A. Tứ giác là hình bình hành. B. Tứ giác là hình vuông.
C. Tứ giác là hình chữ nhật. D. Tứ giác là hình thoi.
Cho hình chóp có đáy là hình thang cạnh đáy AB. Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng và Khẳng định nào sau đây đúng?
A. qua và song song với B. qua và song song với
C. qua và song song với D. qua và song song với
Cho hình chóp có đáy là hình thang, đáy lớn là . Gọi là trung điểm của , là giao điểm của cạnh và mặt phẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. và cắt nhau. B. .
C. và cắt nhau. D. và chéo nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm, gồm 04 câu, từ câu 36 đến câu 39)
Câu 36 (1,5 điểm):
a) Cho với . Tính
b) Giải phương trình lượng giác sau:
Câu 37 (0,5 điểm): Cho cấp số cộng có . Tìm số hạng đầu và công sai d của cấp số cộng đó.
Câu 38 (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang.
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng và ; và .
b) Gọi M là một điểm nằm trên cạnh SA sao cho .
Tìm giao điểm I của đường thẳng BM và mặt phẳng .
---------------------------Hết------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
- BẢNG ĐÁP ÁN
1.B | 2.B | 3.A | 4.D | 5.A | 6.B | 7.D | 8.B | 9.C | 10.B |
11.D | 12.A | 13.A | 14.C | 15.B | 16.C | 17.A | 18.C | 19.B | 20.D |
21.D | 22.B | 23.A | 24.B | 25.A | 26.A | 27.C | 28.D | 29.D | 30.C |
31.C | 32.B | 33.A | 34.C | 35.B | | | | | |
II. PHẦN TỰ LUẬN
| Câu 36 | a) Vì sin2= | 0,25 đ 0,25 đ |
| b) Điều kiện: Kết hợp điều kiện (*)=>Nghiệm của phương trình là | 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ | |
| Câu 37 | Ta có | 0,25đ 0,25đ |
| Câu 38 | a) Trong mp(ABCD) gọi Ta có có | 0,5đ 0,25đ 0,25đ |
| b) Gọi | 0,5đ |
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPO.VN---Kiểm tra giữa kì 1 lớp 11 KNTT.zipDung lượng tệp: 1.1 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG