Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,333
812
113
TUYỂN TẬP 4 Đề thi học kì 1 toán lớp 11 trắc nghiệm có đáp án NĂM 2023 [CHÍNH THỨC] được soạn dưới dạng file word gồm 5 file trang. Các bạn xem và tải đề thi học kì 1 toán lớp 11 trắc nghiệm về ở dưới.


ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN - Lớp 11

(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề: 101
Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm)

Câu 1.
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A. B. C. D.

Câu 2.
Khi thay đổi trong khoảng thì lấy mọi giá trị thuộc

A. B. C. D.

Câu 3.
Một người phụ nữ sinh con cho đến khi sinh được con gái (G) hoặc cả ba lần sinh đều là con trai (T) thì không sinh nữa. Biết mỗi lần chỉ sinh được một con. Không gian mẫu của phép thử trên là

A. B. C. D.

Câu 4.
Tổng các hệ số của các số hạng trong khai triển của nhị thức là

A. B. C. D.

Câu 5.
Tập xác định của hàm số là

A. B.

C. D.

Câu 6.
Cho tứ diện Gọi lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng và Giao tuyến của hai mặt phẳng và là

A. B.

C. D.



Câu 7.
Một hộp chứa năm cái thẻ được đánh số . Lấy ngẫu nhiên hai thẻ. Xác suất để tích các số trên hai thẻ là số chẵn bằng

A. B. C. D.

Câu 8.
Có bao nhiêu cách sắp xếp nam sinh và nữ sinh thành một hàng ngang?

A. B. C. D.

Câu 9.
Cho hình vuông tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Ảnh của hình thang qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số và phép đối xứng tâm là

A. Hình thang (với là trung điểm của ).

B. Hình thang (với là trung điểm của ).

C. Hình thang

D.
Hình thang (với là trung điểm của ).

Câu 10. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Trong không gian, hai đường thẳng nằm trong hai mặt phẳng phân biệt thì chúng chéo nhau.

B. Trong không gian, hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.

C. Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng song song hoặc chéo nhau.

D. Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng chéo nhau.

Câu 11. Biết hệ số của số hạng chứa trong khai triển của là . Khi đó giá trị của bằng

A. B. C. D.

Câu 12.
Lớp 11A có học sinh nam và học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm lớp 11A cần chọn hai học sinh trong lớp gồm một nam và một nữ để tham gia cuộc thi “Học sinh Tài năng - Thanh lịch” do nhà trường tổ chức. Số cách chọn là

A. B. C. D.

Câu 13.
Trong buổi thi cuối học kì I môn thể dục của lớp 11B. Hai bạn học sinh độc lập cùng ném bóng vào rổ. Xác suất ném bóng trúng rổ của họ lần lượt là và . Xác suất có đúng một người ném bóng trúng rổ là

A. B. C. D.

Câu 14.
Một chiếc đu quay ở công viên trò chơi khi thực hiện một vòng quay thì chiều cao (đơn vị mét) so với mặt đất của một cabin sáu người ngồi được tính bởi công thức , với là thời gian, tính bằng phút. Gọi lần lượt là chiều cao lớn nhất và chiều cao bé nhất của cabin. Hiệu bằng

A. B. C. D.

Câu 15.
Mệnh đề nào sau đây sai?

A.
Hàm số tuần hoàn với chu kì B. Hàm số tuần hoàn với chu kì

C. Hàm số tuần hoàn với chu kì D. Hàm số tuần hoàn với chu kì

Câu 16. Cho phép thử : “Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ trường THPT Phan Châu Trinh.” và các biến cố sau:

:“HS được chọn học khối 10.”:“HS được chọn học khối 11.”:“HS được chọn học khối 12.”
Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. B.

C.
D. và là hai biến cố xung khắc.

Câu 17. Cho một đa giác lồi có đỉnh. Số vectơ khác vectơ không được tạo thành có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của đa giác đó là

A. B. C. D.

Câu 18.
Số cách sắp xếp quyển sách Toán khác nhau và quyển sách Lý khác nhau lên kệ sách để các quyển sách Toán xếp cạnh nhau bằng

A. B. C. D.

Câu 19.
Để chứng minh mệnh đề : “Với mọi số tự nhiên thì là đúng thì theo phương pháp quy nạp, ở bước 1 (bước cơ sở) ta chứng minh đúng khi bằng

A. B. C. D.

Câu 20.
Số hạng chứa trong khai triển của là

A. B. C. D.

Câu 21.
Trong không gian cho điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng và trong điểm phân biệt có đúng điểm cùng thuộc một mặt phẳng. Số các mặt phẳng được tạo ra từ điểm phân biệt trên là

A. B. C. D.





Câu 22.
Cho hình chóp có là trọng tâm của tam giác Gọi là điểm trên cạnh sao cho là trung điểm và là điểm đối xứng của qua Gọi là giao điểm của và Tỉ số bằng

A. B.

C.
D.

Câu 23.
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

A. B. C. D.

Câu 24.
Số các số tự nhiên lẻ có bốn chữ số là

A. B. C. D.

Câu 25.
Cho hai điểm phân biệt và Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. B. C. D.

Câu 26.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm Gọi là trung điểm Gọi là giao điểm của với mp Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. B.

C.
D.

Câu 27.
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn và với là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số sao cho tồn tại phép tịnh tiến biến thành ?

A. B. C. Vô số. D.

Câu 28.
Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số và phép đối xứng qua trục biến thành điểm có tọa độ là

A. B. C. D.

Câu 29.
Thành vào một cửa hàng tiện lợi để mua nước uống. Biết cửa hàng có chai nước ngọt khác nhau, chai nước lọc khác nhau và chai nước trái cây khác nhau. Số cách để Thành chọn một chai nước để uống là

A. B. C. D.

Câu 30.
Cho dãy số có số hạng tổng quát . Tích của số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai của dãy số trên bằng

A. B. C. D.

Câu 31.
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất liên tiếp hai lần. Tính xác suất của biến cố : “Có ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm”.

A. B. C. D.





Câu 32.
Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi 2 điểm EF trên đường tròn lượng giác (E là điểm gần gốc A hơn theo chiều dương). Diện tích tam giác bằng

A. B.

C.
D.

Câu 33.
Phóng to một tam giác vuông có kích thước hai cạnh góc vuông lần lượt là và theo phép đồng dạng tỉ số thì được tam giác vuông mới có diện tích là

A. B. C. D.

Câu 34.
Cho phép vị tự tâm biến điểm thành điểm sao cho Khi đó tỉ số vị tự bằng

A. B. C. D.

Câu 35.
Một hộp chứa hai viên bi màu vàng, ba viên bi màu xanh, bốn viên bi màu trắng. Các viên bi đôi một khác nhau. Số cách chọn ngẫu nhiên đồng thời từ hộp đã cho ba viên bi cùng màu là

A. B. C. D.



II. PHẦN TỰ LUẬN (04 câu - 3 điểm)

Câu 36. (1.0 điểm)
Giải phương trình

Câu 37. (0.5 điểm) Tính tổng

Câu 38. (0.5 điểm) Tủ sách nhà cô Xuân có quyển sách mới gồm quyển sách Văn, quyển sách Sử và quyển sách Địa. Các quyển sách đôi một khác nhau. Cô Xuân chọn ngẫu nhiên quyển sách mới từ tủ sách trên để làm phần thưởng cho một học sinh. Tính xác suất để trong cuốn sách mới còn lại của cô Xuân có đủ cả ba môn?

Câu 39. (1.0 điểm) Cho tứ diện đều có tất cả các cạnh đều bằng Gọi là điểm đối xứng với qua là điểm đối xứng với qua là trung điểm cạnh

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và

b) Tìm thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng Tính diện tích của thiết diện theo

---------HẾT-----
1691075708486.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn---ĐỀ THI TOÁN HKI LỚP 11 NĂM 22-23.rar
    Dung lượng tệp: 1.6 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI