mslanh

Team YOPO
13/3/24
1,454
3
36
TUYỂN TẬP 520 CÂU IDIOMS, COLLOCATIONS (Thành ngữ và Đặc ngữ tiếng Anh) được soạn dưới dạng file word gồm 11 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.

1. Blame sb for doing st : đổ lỗi cho ai đã làm gì = Blame st on st

2. Prevent/stop/ hinder sb from doing st : ngăn, cản trở ai làm gì

3. Accuse sb of doing st : buộc tội ai làm gì

4. Criticize sb for doing st: chỉ trích ai làm gì

5. Scold/ reproach sb for doing st : trách mắng ai làm gì

6. Congratulate sb on st/ doing st : chúc mừng ai vì điều gì

7. Compliment sb on st/ doing st: khen ngợi ai vì điều gì

8. Apologize to sb for doing st: xin lỗi ai vì điều gì

9. Have trouble/ difficulty (in )doing st : gặp khó khăn khi làm gì

10. Have intention of doing st = intend to V: dự định làm gì

11. Be successful in doing st = manage to do st: thành công việc gì

12. Ban sb on doing st = forbid sb to do st: cấm ai làm gì

13. Forgive sb for doing st: tha thứ cho ai

14. Suspect sb of doing st : nghi ngờ ai

15. Warn sb not to do st/ against doing st: cảnh báo ai về điều gì

16. Remind sb of doing st : nhắc nhở ai làm gì

17. Insist sb on doing st =khăng khăng, nào nỉ làm gì

18. Refrain oneself from doing st : tự kiềm chế k làm gì

19. Prod sb into doing st : thôi thúc ai làm gì

20. Have chance to do st = have opportunity of doing st : có cơ hội làm gì C

21. contribute to st = make contribution to đóng góp, Cống hiến

22. Opposed to st/doing st= be strongly against st/doing st: phản đối

23. Be enough on doing st : kiệt sức vì công viẹc gì

24. Make up one's mind = decide: quyết định

25. Fall in love with sb : yêu ai

26. Ask sb for a favor: hỏi sự giúp đỡ của

27. Keep in touch with sb : giữ liên lạc với ai

28. Get on well with sb : quan hệ tốt với ai

29. Let sb down : làm ai thất vọng

30. Take up a hobby : bắt đầu 1 sơ thích nào đó

31. Get into the habit of doing st : bắt đầu 1 thói quen nào

32. Provide sb with st= provide st to sb : cung cấp cho ai cái gì

33. To come to terms with sb = agree with sb

34. Catch on with sb = become popular with sb: phổ biến

35. Be angry with sb about st : tức giận ai về điều gì

36. Take an examination in st : thi cái gì Get one's permission : xin phép ai

37. Consult with sb about st: thảo luận với ai về vấn đề gì

38. Struggle against sb for st: đấu tranh với ai vì điều gì

39. Concur with sb about st : đồng tình, tán thành

40. Borrow st from sb mượn ai cái gì

41. Admire sb for st ngưỡng mộ ai vì điều gì

42. Approve sb of st : tán thành

43. To the best of one's knowledge / capacity : theo như hiểu biết, khả năng của ai

44. Come as no surprise to sb : chả có gì ngạc nhiên với ai

45. Make allowance for : chiếu cố đến

46. Agree with sb on some numbers of st: đồng ý với ai một vài điểm của vấn đề

47. Put pressure/stress on sb = put sb under pressure gây áp lưc cho ai

48. Give sb a ring = make sb a call = telephone/call sb

49. Be efficient at doing st : hiệu quả khi làm gì

50. Grateful to sb for st: cảm kích ai vì điều gì

1710314782621.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---521 IDIOMS, COLLOCSTIONS.docx
    Dung lượng tệp: 50.6 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI