ÔN TẬP CUỐI KÌ

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,389
814
113
TUYỂN TẬP BỘ đề luyện thi ioe tiếng anh lớp 3,4,5 KHỐI TIỂU HỌC ĐÃ GOM được soạn dưới dạng file word gồm CÁC FILE trang. Các bạn xem và tải bộ đề luyện thi ioe tiếng anh lớp 3, bộ đề luyện thi ioe tiếng anh lớp 4, bộ đề luyện thi ioe tiếng anh lớp 5...về ở dưới.
1. DANH SÁCH TỪ VỰNG IOE LỚP 3


1.1 SỐ ĐẾM TỪ 1 ĐẾN 100

one: 1

two: 2
three: 3
four: 4
five: 5
six: 5
seven: 7
eight: 8
nine: 9
ten: 10
eleven: 11
twelve: 12
thirteen: 13
fourteen: 14
fifteen: 15
sixteen: 16

seventeen: 17
eighteen: 18
nineteen: 19
twenty: 20
twenty-one: 21
….
thirty: 30
thirty-one: 31

forty: 40
forty-one: 41

fifty: 50
fifty-one: 51


sixty: 60
sixty-one: 61

seventy: 70
seventy-one: 71

eighty: 80
eighty-one: 81

ninety: 90
ninety-one: 91

One hundred: 100
1.2 MÀU SẮC

black: màu đengrey: màu xámred: màu đỏ
blue: màu xanh da trờiorange: màu camwhite: màu trắng
brown: màu nâupink: màu hồngyellow: màu vàng
green: màu xanh lá câypurple: màu tímgray: màu xám
Danh sách từ vựng về màu sắc thường gặp trong bài thi IOE lớp 3

1.3 TRƯỜNG LỚP

book: quyển sách​
notebook: cuốn sổ​
chair: cái ghế​
pencil case: hộp/túi đựng bút​
eraser: viên tẩy​
ruler: thước kẻ​
pen: bút mực​
pupil: học sinh​
pencil: bút chì​
teacher: thầy/cô giáo​
table: cái bàn (nói chung)​
bag: chiếc túi/cặp​
desk: cái bàn học/bàn làm việc​
board: cái bảng​
bookcase: tủ sách/giá sách​
chalk: phấn​
Danh sách từ vựng về trường lớp thường gặp trong bài thi IOE lớp 3



Từ vựng trong bài tự luyện IOE lớp 3 tại website của IOE

1.4. ĐỒ VẬT

ball: quả bóngcomputer: máy vi tínhkite: cái diều
bike/bicycle: xe đạpcomputer game: trò chơi trên máy tínhrobot: người máy/rô-bốt
camera: máy ảnhcupboard: tủtrain: tàu hỏa
car: xe hơidoll: búp bêwatch: đồng hồ đeo tay
Danh sách từ vựng về đồ vật thường gặp trong bài thi IOE lớp 3

1.5 GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ

in: ở bên trong

next to: ở bên cạnh

on: ở bên trên

under: ở dưới

1.6 GIA ĐÌNH

baby: em béfather: bốuncle: chú, bác, cậu
brother: anh/em traimother: mẹaunt: cô, dì, mợ
sister: chị/em gáigrandfather/grandpa: ôngyoung: trẻ
cousin: anh/chị/em họgrandmother/grandma: bàold: già cả
Danh sách từ vựng về gia đình thường gặp trong bài thi IOE lớp 3

1.7 TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CHẤT

beautiful: xinh đẹpbig: to lớnsad: buồn
ugly: xấu xísmall: nhỏ béhappy: hạnh phúc
thin: gầyclean: sạch sẽshort: ngắn
fat: béodirty: bẩnlong: dài
Danh sách tính từ chỉ tính chất thường gặp trong bài thi IOE lớp 3

1.8 CON VẬT

bear: con gấudog: con chóhorse: con ngựa
bird: con chimdolphin: con cá heolion: con sư tử
cat: con mèoduck: con vịtmonkey: con khỉ
chicken: con gàelephant: con voimouse: con chuột
crocodile: con cá sấufish: con cásnake: con rắn
hippo: con hà mãgiraffe: con hươu cao cổtiger: con hổ
Danh sách từ vựng các con vật thường gặp trong bài thi IOE lớp 3

1.9 CƠ THỂ

arm: cánh tayhair: tócneck: cổ
ear: taihand: bàn taynose: mũi
eye: mắthead: đầushoulder: vai
face: khuôn mặtleg: chântail: đuôi
foot/feet: bàn chân (dạng số ít và số nhiều)mouth: miệngtooth/teeth: răng (dạng số ít và số nhiều)
Danh sách từ vựng các bộ phận cơ thể thường gặp trong bài thi IOE lớp 3

1.10 QUẦN ÁO

dress: váy (liền thân)shoes: giàysweater: áo len
hat: mũshorts: quần sooctrousers: quần
jacket: áo khoácskirt: chân váyT-shirt: áo phông
shirt: áo sơ misocks: tấtjacket: áo khoác
Danh sách từ vựng về thời trang thường gặp trong bài thi IOE lớp 3

1.11 HÀNH ĐỘNG

dance: nhảy múaplay football: chơi bóng đácycle = ride a bike: đi xe đạp
khiêu vũplay tennis: chơi quần vợtsay: nói
drive: lái xeplay the guitar: chơi đàn ghi-tasing: hát
fly: bayplay the piano: chơi đàn pi-a-nôsit down: ngồi xuống
listen: nghepoint: chỉ vào cái gì đóstand up: đứng lên
listen to music: nghe nhạcread a book: đọc sáchswim: bơi
match: nốiride: đi (xe đạp)talk: nói
play badminton: chơi cầu lôngcưỡi (ngựa)walk: đi bộ
play basketball: chơi bóng rổwatch TV: xem ti viđi dạo
Danh sách từ vựng về hành động thường gặp trong bài thi IOE lớp 3

1.12 PHƯƠNG TIỆN ĐI LẠI

bike: xe đạphelicopter: máy bay trực thăngmotorbike: xe máy
boat: thuyềnlorry: xe tảiplane: máy bay
bus: xe buýtcar: xe ô tôtrain: tài hoả
Danh sách từ vựng về phương tiện đi lại thường gặp trong bài thi IOE lớp 3

1.13 NGÔI NHÀ

armchair: ghế bànhclock: đồng hồ treo tườngmat: cái chiếu
bath: tắmdining room: phòng ănmirror: cái gương
bathroom: phòng tắmkitchen: bếpphone: điện thoại
bed: giườnglamp: đèn bànpicture: tranh/ảnh
bedroom: phòng ngủliving room: phòng kháchroom: phòng
wardrobe: tủ quần áoclock: đồng hồsofa: ghế xô-pha
Danh sách từ vựng về ngôi nhà thường gặp trong bài thi IOE lớp 3

1.14 THỨC ĂN

apple: quả táohamburger/burger: bánh mì kẹp thịt/bánh hamburgerorange: quả cam
banana: quả chuốicake: bánh ngọtpineapple: quả dứa
bread: bánh mìcookie: bánh quypotato: khoai tây
grape: quả nhochocolate: sô-cô-lastrawberry: quả dâu tây
watermelon: quả dưa hấuice-cream: kemtomato: quả cà chua
Danh sách từ vựng về thức ăn thường gặp trong bài thi IOE lớp 3

2. NGỮ PHÁP IOE LỚP 3

2.1. BẢNG ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÂN NGỮ, TÍNH TỪ SỞ HỮU, ĐẠI TỪ SỞ HỮU

Đại từ nhân xưng
Tân ngữ
Tính từ sở hữu
Đại từ sở hữu
I​
me​
my​
mine​
You​
you​
your​
yours​
We​
us​
our​
ours​
They​
them​
their​
theirs​
He​
him​
his​
his​
She​
her​
her​
hers​
It​
it​
its​
its​
Bảng Đại từ nhân xưng, tân ngữ, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu

2.2. CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THÔNG DỤNG

Hỏi thăm sức khỏe

How are you today? ~ I am fine. Thank you./ I’m fine. Thanks.

How is he/she? ~He/she is fine.

Hỏi tên

What’s your name?

My name is + tên. (Ví dụ: My name is Hieu.)/I’m + tên. (Ví dụ: I’m Hieu)

What’s his/ her name? ~ His name/ her name is ….

Hỏi về đồ vật (Đây/Kia là cái gì?)

What is this? ~ It’s a ruler.

What is that? ~ It’s a pen.

Hỏi tuổi

How old are you? ~ I’m …. years old. (Ví dụ: I’m 8 years old.)

How old is he/she? ~ He’s / She’s ….(years old) (Ví dụ: He’s/she’s 11 years old.)

Hỏi về màu sắc

What color is it? ~ It’s …..(Ví dụ: It’s yellow.)

What color are they? ~They are … (Ví dụ: They are blue.)

Hỏi về người (Người này/người kia là ai)

Who’s this /that? ~ This is /That is…. (Ví dụ: This/that is my brother)

Hỏi về số lượng (Có bao nhiêu…)

How many + danh từ số nhiều + are there? ~ There are + số lượng + danh từ số nhiều

Ví dụ: How many books are there? ~ There are three books.

Hỏi cách đánh vần

How do you spell ….? ~It’s …. (Ví dụ: How do you spell Tony? ~ It’s T-O-N-Y)

Câu hỏi với have…got (Bạn có cái này không?)

Have you got a …..? ~Yes, I have./No, I haven’t.

(Ví dụ: Have you got a pen? ~ Yes, I have/No, I haven’t.)

Câu hỏi về hành động đang diễn ra (Bạn/Anh ấy/Cô ấy đang làm gì thế?)

What are you doing? ~ I’m … (Ví dụ: I’m singing)

What is he/she doing? ~ He/She is ….. (Ví dụ: He/She is swimming.)

Câu hỏi về khả năng (Bạn có biết làm gì đó không?)

Can you swim? ~ Yes, I can/No, I can’t.

Câu hỏi về khả năng (Bạn biết làm gì?)

What can you do? ~ I can ride a bike.

Câu hỏi về vị trí

Where is the computer? ~ It’s on the desk.

Where are the bags? ~ They are on the table.

Câu hỏi về sở thích

Do you like….? ~ Yes, I do/No, I don’t. (Ví dụ: Do you like chocolate?)

Câu hỏi về sở hữu

Whose pencil is this? ~ It’s + Đại từ sở hữu/sở hữu cách. (Ví dụ: It’s mine/ It’s Simon’s)

Whose pencils are they? ~ They are + Đại từ sở hữu/sở hữu cách. (Ví dụ: They are mine/They are Simon’s)

3. CÁC CÂU GIAO TIẾP THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG BÀI THI IOE LỚP 3



Bài tự luyện IOE lớp 3 tại website của IOE

Nice to meet you: Rất vui được gặp bạn

Nice to meet you, too. Mình cũng rất vui được gặp bạn.

Stand up, please: Mời bạn/em…đứng lên

Sit down, please: Mời bạn/em…ngồi xuống

Listen and say: Nghe và nói

Read and match: Đọc và nối

Listen and point: Nghe và chỉ

Listen and repeat: Nghe và nhắc lại

Trên đây là danh sách từ vựng và cấu trúc ngữ pháp thường xuất hiện trong bài thi tiếng Anh IOE lớp 3. Hi vọng, danh sách tổng hợp này sẽ giúp ích cho các em học sinh lớp 3 đang rèn luyện các kĩ năng tiếng Anh, sẵn sàng chinh phục các vòng thi IOE.


1708231711826.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (4)

  1. yopo.vn--- on luyen Ioe 3.zip
    Dung lượng tệp: 2.1 MB
  2. yopo.vn--- on luyen ioe 4.zip
    Dung lượng tệp: 361.5 KB
  3. yopo.vn--- on luyen Ioe 5.zip
    Dung lượng tệp: 4.3 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI

Diễn đàn YOPO.VN

  • YOPO.VN là một diễn đàn trực tuyến chuyên chia sẻ tài liệu giáo dục, giáo án, bài giảng và đề thi dành cho giáo viên và học sinh Việt Nam. Trang web cung cấp một kho tài nguyên phong phú, bao gồm các tài liệu từ lớp 1 đến lớp 12, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và tải về các tài liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Hệ thống tích hợp THANH TOÁN TỰ ĐỘNG thông minh.

TÀI KHOẢN CỦA BẠN