Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
Vở bài tập khtn lớp 7 kết nối tri thức HỌC KÌ 1 NĂM 2023 - 2024 được soạn dưới dạng file word gồm 82 trang. Các bạn xem và tải vở bài tập khtn lớp 7 kết nối tri thức về ở dưới.
BÀI 1: MỞ ĐẦU

PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ NĂNG HỌC TẬP MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

I. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên là:

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

II. Kĩ năng học tập môn KHTN

Quan sát Hình 1.1 và mô tả hiện tượng xảy ra, từ đó đặt ra câu hỏi cần tìm hiểu, khám phá

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

Quan sát Hình 1.2, phân loại động vật có đặc điểm giống nhau rồi xếp chúng vào từng nhóm

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

Nêu tên một số kĩ năng học tập môn KHTN?

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

Hãy nêu sự khác biệt về các kĩ năng trên?

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

Em cần làm gì để bài thuyết trình của mình trở nên sinh động và hấp dẫn.?

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

III. Một số dụng cụ đo

Dao động kí cho phép đọc được những thông tin nào?

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

Em hãy lựa chọn các dụng cụ đo phù hợp để đo thời gian cho mỗi hoạt động sau và giải thích sự lựa chọn đó.

Một người đi xe đạp từ điểm A đến điểm B

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

Một viên bi sắt chuyển động trên máng nghiêng

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………





BÀI 2: NGUYÊN TỬ

1. MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ RUTHERFORD – BOHR

1. Tìm hiểu sơ lược về nguyên tử


a) Những đối tượng nào trong Hình 2.1 ta có thể quan sát bằng mắt thường?

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

Những đối tượng nào trong Hình 2.1 ta có thể quan sát bằng kính lúp?

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

Những đối tượng nào trong Hình 2.1 ta có thể quan sát bằng kính hiển vi?

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

b) Quan sát Hình 2.2, cho biết khí oxygen, sắt và than chì có đặc điểm chung gì vể cấu tạo.

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

=> Nguyên tử có kích thước ………………………………….……, tạo nên các ………………………………….……

2. Khái quát vế mô hình nguyên tử

a) Theo Rutherford - Bohr, nguyên tử được cấu tạo như thế nào?

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

b) Quan sát Hình 2.5, hãy cho biết nguyên tử nitrogen và potassium có bao nhiêu: điện tích hạt nhân nguyên tử, lớp electron, electron trên mỗi lớp.

Nguyên tử nitrogen​
Nguyên tử potassium​
Điện tích hạt nhân nguyên tử
Lớp electron
Electron trên mỏi lớp
Tại sao các nguyên tử trung hoà về điện?

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

c) Quan sát Hình 2.6, hãy hoàn thành bảng sau:

Số đơn vị
điện tích hạt nhân​
Số
proton​
Số electron
trong nguyên tử​
Số electron ở
lớp ngoài cùng​
Để lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxygen có đủ số electron tối đa thì cần thêm ………………………... electron vào lớp vỏ ngoài cùng.

3. Tìm hiểu về khối lượng nguyên tử

a) Vì sao người ta thường sử dụng amu làm đơn vị khối lượng nguyên tử?

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

b) Em hãy điền vào chỗ trống các từ, cụm từ thích hợp sau để được câu hoàn chỉnh:

a. chuyển độngb. các electronc. hạt nhând. điện tích dươnge. trung hòa về điện
f. vỏ nguyên tửj. điện tích âmh. vô cùng nhỏn. sắp xếp
Nguyên tử là hạt ….(1) … và …(2)….. Theo Rutherford - Bohr, nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần là …..(3)….. (mang …(4)….và …(5)… tạo bởi …(6)… mang …(7)…). Trong nguyên tử, các electron …(8) …. xung quanh hạt nhân và ..(9)… thành từng lớp.

c) Vì sao nói khối lượng hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử?

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………

BÀI TẬP

II. PHẦN TỰ LUẬN.

Bài 1.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a) Thành phần chính tạo nên mọi vật chất được gọi là ..(1).. Nguyên tử được tạo nên từ ..(2).. và ..(3)…

b) ..(4).. nằm ở trung tâm nguyên tử. Hạt nhân được tạo bởi ..(5).. và ..(6)…

c) Các hạt mang điện tích dương trong hạt nhân nguyên tử được gọi là ..(7).. và các hạt không mang điện tích gọi là ..(8)..

d) ..(9).. chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử.

Bài 2. Hoàn thành bảng sau:

Tên hạt
Kí hiệu
Điện tích
Vị trí của hạt
Proton
Neutron
Electron
Bài 3. Chú thích cấu tạo nguyên tử trong hình sau:


(4)​
(3)​
(2)​
(1)​
1………………………..

2………………………

3………………………..

4…………………………..
Bài 4. Quan sát hình dưới đây và trả lời các câu hỏi sau:



a) Số hạt proton trong các nguyên tử có trong hình trên là bao nhiêu hạt?

b) Các nguyên tử khác nhau sẽ có số hạt nào khác nhau?

c) Vì sao mỗi nguyên tử không mang điện?

Bài 5. Hoàn thành bảng sau:

Nguyên tử
Số proton
Số electron
Khối lượng nguyên tử
Boron
9​
18​
35,5​
Phosphorus
Bài 6. Quan sát mô hình cấu tạo nguyên tử, hoàn thành bảng dưới:



A
B
C
D
E
F
Số proton (p)
Số electron (e)
Số lớp electron
Số electron ở lớp ngoài cùng
Bài 7. Vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử sau: Carbon (p=6); Sodium (p=11); phosphorus (p=15); Calcium (p=20);

Bài 8. Tính khối lượng bằng gam của các nguyên tử:

Bài 9. Tính khối lượng nguyên tử, cho biết tên và kí hiệu của nguyên tử?

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1:
Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

A. gam. B. amu. C. ml. D. kg.

Câu 2: Thành phần cấu tạo của hầu hết của hầu hết các loại nguyên tử gồm:

A. Proton và electron B. Neutron và electron

C. Proton và neutron D. Proton, neutron và electron

Câu 3: Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?

A. Các hạt mang điện tích âm (electron).

B. Các hạt neutron và hạt proton.

C. Các hạt neutron không mang điện.

D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.

Câu 4: Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

A. Na. B. O. C. Ca. D. H.

Câu 5: Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về proton? Proton là một hạt:

A. vô cùng nhỏ và mang điện tích âm.

B. mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

C. không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử.

D. vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

Câu 6: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

A. 1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen.

B. 1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur.

C. 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon.

D. 1/10 khối lượng của nguyên tử boron.

Câu 55: Một đơn vị cacbon (1đvC) có khối lượng thực tế bằng bao nhiêu gam?

A. 0,16605.10-23g B. 1,6605.10-24g

C. 1,6605.10-27kg D. Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 51: Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Na (Natri) là:

A. 3,380.10-23(g) B. 3,81.10-23(g) C. 1,328.10-23(g) D. 1,91.10-23(g)

1696219125781.png


THẦY CÔ DOWNLOAD FILE ĐÍNH KÈM!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN--VỞ HỌC KHTN 7 NĂM HỌC 23 HỌC KÌ 1.docx
    Dung lượng tệp: 8.3 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI