WORD Bài tập tiếng anh 10 global success theo từng unit có đáp an NĂM 2025 được soạn dưới dạng file word gồm các file trang. Các bạn xem và tải bài tập tiếng anh 10 global success theo từng unit có đáp an về ở dưới.
I. VOCABULARY
II. STRUCTURES
III. GRAMMAR (Present simple vs present continuous)
full file
Thầy cô tải nhé!
UNIT 1 - FAMILY LIFE
I. VOCABULARY
STT | TỪ VỰNG | PHIÊN ÂM | TỪ LOẠI | NGHĨA |
1 | Household chores | /'haushould tʃɔ:r/ | n | - các công việc vặt trong nhà, trong gia đình |
2 | Homemaker | /ˈhoʊmˌmeɪ.kɚ/ | n | - người nội trợ |
3 | Breadwinner | /ˈbredˌwɪn.ɚ/ | n | - người trụ cột trong gia đình |
4 | Equally Equalize Equality | /'i.kwə.li/ /ˈiː.kwə.laɪz/ /iˈkwɑː.lə.t̬i/ | adv v n | - bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều - làm bằng nhau, làm ngang nhau - sự bình đẳng |
5 | Grocery groceries | /'groʊ.sə.i/ /'grəʊsərɪz/ | n n | - cửa hàng tạp hóa - hàng tạp hóa và thực phẩm phụ |
6 | Heavy lifting | /ˌhev.i 'lɪft.ɪŋ/ | n | - công việc nặng nhọc |
7 | Rubbish = Garbage | /'rʌb.ɪʃ/ /'ga:bidʒ/ | n | - đồ bỏ đi, đồ thải (đồ ăn hỏng/thực phẩm bẩn/...) vứt đi vì không thể sử dụng được nữa |
| Litter | /'litə(r)/ | n | - những mẩu rác nhỏ như giấy/chai/ lọ/lon/... vứt bừa bãi ra nơi công cộng | |
| Waste | /weist/ | n | - những chất/nguyên liệu/vật liệu không còn cần đến nữa và bị vứt bỏ (cần được xử lý) | |
8 | Responsibility Responsible | /rɪˌspɒnsɪ'bɪləti/ /rɪ'spɒnsəbl/ | n a | - trách nhiệm - chịu trách nhiệm |
9 | Gratitude | /'grætitju:d/ | n | - lòng biết ơn, sự nhớ ơn |
10 | Appreciate Appreciation Appreciative Appreciable | /ə'pri:ʃieit/ /əˌpri:ʃieɪʃn/ /ə'pri:ʃjətiv/ /ə'pri:ʃəbl/ | v n a a | - đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị - sự cảm kích, sự đánh giá - biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi - đáng kể, tương đối |
11 | Benefit | /'benɪfɪt/ | n v | - lợi ích - giúp ích cho, làm lợi cho |
12 | Character | /'kæriktə/ | n | - tính nết, tính cách; cá tính, đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc |
13 | Spotlessly | /'spɔtlisli/ | adv | - không một vết nhơ; sạch sẽ, tinh tươm |
14 | Teenager | /'ti:neiʤə/ | n | - thanh thiếu niên |
15 | Value Valuable Invaluable Valueless | /'vælju:/ /'væljuəbl/ /in'væljuəbl/ /'vælvlɪs/ | n a a a | - giá trị - có giá trị lớn, quý giá - vô giá - không có giá trị |
16 | Result | /ri'zʌlt/ | n v | - kết quả - dẫn đến |
17 | Survey | /'sə:veɪ/ | n | - sự khảo sát |
18 | Truthful Truth | /'tru:θful/ /tru:θ/ | a n | - thực, đúng sự thực - sự thật, lẽ phải, chân lý |
19 | Honest Dishonest Honesty | /'ɔnɪst/ /dis'ɔnɪst/ /'ɔnistɪ/ | a a n | - trung thực, chân thật, thật thà - không thành thật, không trung thực - tính trung thực, tính chân thật |
20 | Respect Respectful Respectable Respective | /rɪs'pekt/ /ri’spektfl/ /rɪ'spektəbl/ /rɪ'spektɪv/ | n a a a | - sự tôn trọng, sự kính trọng - lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng - đáng trọng, đáng kính, đứng đắn - riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị...) |
21 | Table manners | /'teɪbl'mænəz/ | n | - phép tắc ăn uống (cách cư xử đúng đắn khi ăn với những người khác) |
22 | Experience Experienced | /iks'piərɪəns/ /iks'pɪərɪənst/ | n a | - kinh nghiệm, trải nghiệm - có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện |
II. STRUCTURES
STT | CẤU TRÚC | NGHĨA |
| 1 | Does the cooking = Cook (v) | nấu ăn, nấu nướng |
| 2 | Help (sb) (to) do sth Help sb with sth | giúp (ai đó) làm gì giúp ai đó với cái gì |
| 3 | Divide sth into | chia cái gì thành |
| 4 | Do the chores | làm việc nhà |
| 5 | Earn/make money | kiếm tiền |
| 6 | Shop for sth | mua sắm thứ gì |
| 7 | Do the laundry | giặt đồ, giặt quần áo |
| 8 | Do the washing-up | rửa bát |
| 9 | Put out | đổ rác, dập lửa |
| 10 | Instead of | thay vì |
| 11 | Support family | hỗ trợ/nuôi sống gia đình |
| 12 | Pick up sb Pick up sth | đón ai đó nhặt cái gì lên |
| 13 | Ask sb to do sth | yêu cầu ai đó làm gì |
| 14 | Be good at sth/doing sth Be good for sb/sth | giỏi cái gì/làm gì tốt cho ai, tốt cho cái gì |
| 15 | Take responsibility for sth | chịu trách nhiệm cho điều gì |
| 16 | Try to do sth Try doing sth | cố gắng làm gì đó thử làm gì đó |
| 17 | Enjoy doing sth | thích làm gì đó |
| 18 | In addition = Moreover = Furthermore = Besides | ngoài ra, bên cạnh đó |
| 19 | Strengthen one’s bonds | củng cố mối quan hệ |
| 20 | All in all | nói chung, nhìn chung |
| 21 | Encourage sb to do sth | khuyến khích ai đó làm gì |
| 22 | Teach sb to do sth | dạy ai đó làm gì |
| 23 | Take care of = Look after | quan tâm, chăm sóc |
| 24 | Grow up | lớn lên |
| 25 | Agree with sb | đồng ý, đồng tình với ai đó |
| 26 | Be useful for sth | có lợi, có ích cho cái gì |
| 27 | Cheer sb up | cổ vũ ai, làm cho ai đó tươi tỉnh lên |
| 28 | Carry on | tiếp tục |
| 29 | Share sth with sb | chia sẻ cái gì với ai |
| 30 | Make a list of | lập danh sách cái gì |
| 31 | At the end of sth In the end | cuối của cái gì cuối cùng |
| 32 | Spend time doing sth | dành thời gian làm gì đó |
| 33 | Prepare sb for sth | chuẩn bị cho cái gì |
| 34 | Show respect to sb | tỏ sự kính trọng với ai |
| 35 | Have a wealth of sth | có nhiều cái gì đó |
| 36 | Crash sth into sth | đâm cái gì vào cái gì đó |
| 37 | Be on business | đi công tác |
III. GRAMMAR (Present simple vs present continuous)
Thì động từ | Cách dùng | Công thức | Từ nhận biết | |
Present simple tense (Thì hiện tại đơn) | - diễn tả hành động thường xuyên xảy ra. - diễn tả thói quen. - diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo. - diễn tả sự thật, chân lý - diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm. | V (bare): I/số nhiều V V (s/es): số ít S + V am: I be is: số ít are: số nhiều Thành lập phủ định và nghi vấn: * V (do/does): (-): S + do/does + not + V(bare) (?): Do/does + S + V(bare)? * Be (am/ is/ are): (-): S + am/is/ are + not + ……… (?): Am/Is/Are + S + ………? | - seldom/ rarely /hardly - sometimes/ occasionally - often/ usually/ frequently - always/ constantly - ever - never - every | |
Present continuous tense (Thì hiện tại tiếp diễn) | - diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. - diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước). - diễn tả sự thay đổi của thói quen. - diễn tả sự ca thán, phàn nàn. | S + am/is/are + Ving Thành lập phủ định và nghi vấn: (-): S + am/is/are + not + V-ing (?): Am/Is/Are+ S + V-ing? | - now - at the moment - at present - right now - look /hear (!) |
full file
Thầy cô tải nhé!
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 60,000 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
60,000 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG