Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
WORD Bài tập tiếng anh 10 global success theo từng unit có đáp an NĂM 2025 được soạn dưới dạng file word gồm các file trang. Các bạn xem và tải bài tập tiếng anh 10 global success theo từng unit có đáp an về ở dưới.
UNIT 1 - FAMILY LIFE

I. VOCABULARY

STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ LOẠI
NGHĨA
1​
Household chores/'haushould tʃɔ:r/
n​
- các công việc vặt trong nhà, trong gia đình
2​
Homemaker/ˈhoʊmˌmeɪ.kɚ/
n​
- người nội trợ
3​
Breadwinner/ˈbredˌwɪn.ɚ/
n​
- người trụ cột trong gia đình
4​
Equally
Equalize
Equality
/'i.kwə.li/
/ˈiː.kwə.laɪz/
/iˈkwɑː.lə.t̬i/
adv
v
n​
- bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều
- làm bằng nhau, làm ngang nhau
- sự bình đẳng
5​
Grocery
groceries
/'groʊ.sə.i/
/'grəʊsərɪz/
n
n​
- cửa hàng tạp hóa
- hàng tạp hóa và thực phẩm phụ
6​
Heavy lifting/ˌhev.i 'lɪft.ɪŋ/
n​
- công việc nặng nhọc
7​
Rubbish
= Garbage
/'rʌb.ɪʃ/
/'ga:bidʒ/
n​
- đồ bỏ đi, đồ thải (đồ ăn hỏng/thực phẩm bẩn/...) vứt đi vì không thể sử dụng được nữa
Litter/'litə(r)/
n​
- những mẩu rác nhỏ như giấy/chai/ lọ/lon/... vứt bừa bãi ra nơi công cộng
Waste/weist/
n​
- những chất/nguyên liệu/vật liệu không còn cần đến nữa và bị vứt bỏ (cần được xử lý)
8​
Responsibility
Responsible
/rɪˌspɒnsɪ'bɪləti/
/rɪ'spɒnsəbl/
n
a​
- trách nhiệm
- chịu trách nhiệm
9​
Gratitude/'grætitju:d/
n​
- lòng biết ơn, sự nhớ ơn
10​
Appreciate
Appreciation
Appreciative
Appreciable
/ə'pri:ʃieit/
/əˌpri:ʃieɪʃn/
/ə'pri:ʃjətiv/
/ə'pri:ʃəbl/
v
n
a
a​
- đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
- sự cảm kích, sự đánh giá
- biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi
- đáng kể, tương đối
11​
Benefit/'benɪfɪt/
n
v​
- lợi ích
- giúp ích cho, làm lợi cho
12​
Character/'kæriktə/
n​
- tính nết, tính cách; cá tính, đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc
13​
Spotlessly/'spɔtlisli/
adv​
- không một vết nhơ; sạch sẽ, tinh tươm
14​
Teenager/'ti:neiʤə/
n​
- thanh thiếu niên
15​
Value
Valuable
Invaluable
Valueless
/'vælju:/
/'væljuəbl/
/in'væljuəbl/
/'vælvlɪs/
n
a
a
a​
- giá trị
- có giá trị lớn, quý giá
- vô giá
- không có giá trị
16​
Result/ri'zʌlt/
n
v​
- kết quả
- dẫn đến
17​
Survey/'sə:veɪ/
n​
- sự khảo sát
18​
Truthful
Truth
/'tru:θful/
/tru:θ/
a
n​
- thực, đúng sự thực
- sự thật, lẽ phải, chân lý
19​
Honest
Dishonest
Honesty
/'ɔnɪst/
/dis'ɔnɪst/
/'ɔnistɪ/
a
a
n​
- trung thực, chân thật, thật thà
- không thành thật, không trung thực
- tính trung thực, tính chân thật
20​
Respect
Respectful
Respectable
Respective
/rɪs'pekt/
/ri’spektfl/
/rɪ'spektəbl/
/rɪ'spektɪv/
n
a
a
a​
- sự tôn trọng, sự kính trọng
- lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng
- đáng trọng, đáng kính, đứng đắn
- riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị...)
21​
Table manners/'teɪbl'mænəz/
n​
- phép tắc ăn uống (cách cư xử đúng đắn khi ăn với những người khác)
22​
Experience
Experienced
/iks'piərɪəns/
/iks'pɪərɪənst/
n
a​
- kinh nghiệm, trải nghiệm
- có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện


II. STRUCTURES

STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1Does the cooking = Cook (v)nấu ăn, nấu nướng
2Help (sb) (to) do sth
Help sb with sth
giúp (ai đó) làm gì
giúp ai đó với cái gì
3Divide sth intochia cái gì thành
4Do the choreslàm việc nhà
5Earn/make moneykiếm tiền
6Shop for sthmua sắm thứ gì
7Do the laundrygiặt đồ, giặt quần áo
8Do the washing-uprửa bát
9Put outđổ rác, dập lửa
10Instead ofthay vì
11Support familyhỗ trợ/nuôi sống gia đình
12Pick up sb
Pick up sth
đón ai đó
nhặt cái gì lên
13Ask sb to do sthyêu cầu ai đó làm gì
14Be good at sth/doing sth
Be good for sb/sth
giỏi cái gì/làm gì
tốt cho ai, tốt cho cái gì
15Take responsibility for sthchịu trách nhiệm cho điều gì
16Try to do sth
Try doing sth
cố gắng làm gì đó
thử làm gì đó
17Enjoy doing sththích làm gì đó
18In addition = Moreover = Furthermore = Besidesngoài ra, bên cạnh đó
19Strengthen one’s bondscủng cố mối quan hệ
20All in allnói chung, nhìn chung
21Encourage sb to do sthkhuyến khích ai đó làm gì
22Teach sb to do sthdạy ai đó làm gì
23Take care of = Look afterquan tâm, chăm sóc
24Grow uplớn lên
25Agree with sbđồng ý, đồng tình với ai đó
26Be useful for sthcó lợi, có ích cho cái gì
27Cheer sb upcổ vũ ai, làm cho ai đó tươi tỉnh lên
28Carry ontiếp tục
29Share sth with sbchia sẻ cái gì với ai
30Make a list oflập danh sách cái gì
31At the end of sth
In the end
cuối của cái gì
cuối cùng
32Spend time doing sthdành thời gian làm gì đó
33Prepare sb for sthchuẩn bị cho cái gì
34Show respect to sbtỏ sự kính trọng với ai
35Have a wealth of sthcó nhiều cái gì đó
36Crash sth into sthđâm cái gì vào cái gì đó
37Be on businessđi công tác










III. GRAMMAR (Present simple vs present continuous)

Thì động từ
Cách dùng
Công thức
Từ nhận biết
Present simple tense (Thì hiện tại đơn)
- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.

- diễn tả thói quen.

- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.

- diễn tả sự thật, chân lý

- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.
V (bare): I/số nhiều
V
V (s/es): số ít
S + V
am: I
be is: số ít
are: số nhiều
Thành lập phủ định và nghi vấn:
* V (do/does):
(-): S + do/does + not + V(bare)
(?): Do/does + S + V(bare)?
* Be (am/ is/ are):
(-): S + am/is/ are + not + ………
(?): Am/Is/Are + S + ………?
- seldom/ rarely /hardly
- sometimes/ occasionally
- often/ usually/ frequently
- always/ constantly
- ever
- never
- every​
Present continuous tense (Thì hiện tại tiếp diễn)
- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).
- diễn tả sự thay đổi của thói quen.
- diễn tả sự ca thán, phàn nàn.
S + am/is/are + Ving
Thành lập phủ định và nghi vấn:
(-): S + am/is/are + not + V-ing
(?): Am/Is/Are+ S + V-ing?
- now
- at the moment
- at present
- right now
- look /hear (!)​
1748277162586.png

full file
1748277172154.png


Thầy cô tải nhé!
 

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (4)

  1. yopo.vn--ĐÁP ÁN BT GLOBAL 10 THEO UNIT.doc
    Dung lượng tệp: 17.1 MB
  2. yopo.vn---BT GLOBAL 10 THEO UNIT kem ma key.zip
    Dung lượng tệp: 788.8 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI