Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
WORD + POWERPOINT 100 cụm từ tiếng anh thông dụng và ví dụ THƯỜNG GẶP (KÈM POWERPOINT BÀI DẠY) ÔN VÀO 10 – KÈM BÀI TẬP VẬN DỤNG ( CÓ KEY ) form 2025 được soạn dưới dạng file word, ppt gồm 3 file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
STT
English Phrase
Vietnamese Translation
1Stand outLàm nổi bật
2Apologize forXin lỗi về
3In charge ofChịu trách nhiệm
4Be entitled toĐược quyền làm gì
5Take part in / to engage inTham gia
6In favour of / in favor ofTán thành, ủng hộ
7Specialize inChuyên về / nổi tiếng về
8Be concerned aboutLo lắng về vấn đề gì
9Be able / unable toCó thể / không thể
10Take something into considerationQuan tâm, chú trọng đến cái gì
11Make sureĐảm bảo
12Apply toÁp dụng đối với
13Be different fromKhác với
14At the latestChậm nhất là
15Look intoXem xét kỹ lưỡng
16Look forward toTrông mong
17Be convenient forTiện lợi cho
18Be contrary toTrái lại, đối lập với
19Apply forNộp đơn xin (việc, học bổng...)
20On behalf of sbThay mặt cho ai
21In a rowLiên tục
22Be famous forNổi tiếng về
23Be equal toTương đương với
24Be familiar toQuen thuộc với
25Belong toThuộc về (ai, cái gì)
26Be excited withHào hứng với
27Take onĐảm nhận (công việc, trách nhiệm)
28Prior to (V-ing) = BeforeTrước khi làm gì
29Be exposed toPhơi bày, để lộ, tiếp xúc với
30In compliance withTuân theo (quy định, luật pháp)
31Take placeDiễn ra
32Be opposite toĐối diện với
33Be pleased withHài lòng với
34Make room forDọn chỗ, nhường chỗ
35Attribute A to BCho rằng A là do B
36Be responsible forChịu trách nhiệm
37Be necessary toCần thiết đối với (ai)
38Take effect = Be in effectCó hiệu lực
39Distinguish A from BPhân biệt A so với B
40Be necessary forCần thiết đối với (cái gì)
41Contribute toĐóng góp
42Interfere withCan thiệp
43Divide ... intoChia thành
44To combine withKết hợp với
45Deal withGiải quyết, xử lý
46To enroll inĐăng ký / ghi danh vào
47Be eager to do somethingHáo hức làm gì đó
48To keep track of somethingTheo dõi vấn đề nào đó
49Leave a message with (for) sbĐể lại lời nhắn
50To have access to somethingCó quyền sử dụng / truy cập
51Take care of sbChăm sóc ai đó
52Take care of somethingĐảm nhận
53Be interested inQuan tâm về
54To partner with sbHợp tác với ai đó
55Be interested to (do)Muốn làm gì
56Be familiar with somethingQuen với việc gì đó
57Provide sb with sthCung cấp cho ai cái gì
58Be used to / get used to doing somethingLàm quen với điều gì
59In the event of / In case of somethingTrong trường hợp
60In an attempt / effort to do somethingNỗ lực để làm gì
61Make up forĐền bù cho
62Account forChiếm khoảng
63Link up withLiên kết với
64Take advantage ofTận dụng
65Pay attention toChú ý đến
66Figure out = Find outTìm ra
67Be equipped withĐược trang bị
68In transitĐang trên đường vận chuyển
69Collaborate with = Cooperate withHợp tác với
70Advise sb to do sthKhuyên ai đó làm gì
71Across fromĐối diện
72Stand a chanceCó cơ hội
1746205535191.png

bản ppt
1746205563650.png

1746205588009.png

BẠN DÙNG HIGHLIGHTER ĐỂ ĐÁNH ĐÁP ÁN KHI TRÌNH CHIẾU NHÉ
1746205624724.png


THẦY CÔ TẢI FILE ĐÍNH KÈM!
 

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (7)

  1. yopo.vn---100 CỤM TỪ THƯỜNG GẶP.pptx
    Dung lượng tệp: 101.6 KB
  2. yopo.vn--- BÀI TẬP 100 CỤM TỪ THƯỜNG GẶP.docx
    Dung lượng tệp: 49.2 KB
  3. yopo.vn---100 CỤM TỪ THƯỜNG GẶP ÔN VÀO 10 150_cau_hoi.pptx
    Dung lượng tệp: 312.8 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI