WORD + POWERPOINT 100 cụm từ tiếng anh thông dụng và ví dụ THƯỜNG GẶP (KÈM POWERPOINT BÀI DẠY) ÔN VÀO 10 – KÈM BÀI TẬP VẬN DỤNG ( CÓ KEY ) form 2025 được soạn dưới dạng file word, ppt gồm 3 file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
bản ppt
BẠN DÙNG HIGHLIGHTER ĐỂ ĐÁNH ĐÁP ÁN KHI TRÌNH CHIẾU NHÉ
THẦY CÔ TẢI FILE ĐÍNH KÈM!
STT | English Phrase | Vietnamese Translation |
| 1 | Stand out | Làm nổi bật |
| 2 | Apologize for | Xin lỗi về |
| 3 | In charge of | Chịu trách nhiệm |
| 4 | Be entitled to | Được quyền làm gì |
| 5 | Take part in / to engage in | Tham gia |
| 6 | In favour of / in favor of | Tán thành, ủng hộ |
| 7 | Specialize in | Chuyên về / nổi tiếng về |
| 8 | Be concerned about | Lo lắng về vấn đề gì |
| 9 | Be able / unable to | Có thể / không thể |
| 10 | Take something into consideration | Quan tâm, chú trọng đến cái gì |
| 11 | Make sure | Đảm bảo |
| 12 | Apply to | Áp dụng đối với |
| 13 | Be different from | Khác với |
| 14 | At the latest | Chậm nhất là |
| 15 | Look into | Xem xét kỹ lưỡng |
| 16 | Look forward to | Trông mong |
| 17 | Be convenient for | Tiện lợi cho |
| 18 | Be contrary to | Trái lại, đối lập với |
| 19 | Apply for | Nộp đơn xin (việc, học bổng...) |
| 20 | On behalf of sb | Thay mặt cho ai |
| 21 | In a row | Liên tục |
| 22 | Be famous for | Nổi tiếng về |
| 23 | Be equal to | Tương đương với |
| 24 | Be familiar to | Quen thuộc với |
| 25 | Belong to | Thuộc về (ai, cái gì) |
| 26 | Be excited with | Hào hứng với |
| 27 | Take on | Đảm nhận (công việc, trách nhiệm) |
| 28 | Prior to (V-ing) = Before | Trước khi làm gì |
| 29 | Be exposed to | Phơi bày, để lộ, tiếp xúc với |
| 30 | In compliance with | Tuân theo (quy định, luật pháp) |
| 31 | Take place | Diễn ra |
| 32 | Be opposite to | Đối diện với |
| 33 | Be pleased with | Hài lòng với |
| 34 | Make room for | Dọn chỗ, nhường chỗ |
| 35 | Attribute A to B | Cho rằng A là do B |
| 36 | Be responsible for | Chịu trách nhiệm |
| 37 | Be necessary to | Cần thiết đối với (ai) |
| 38 | Take effect = Be in effect | Có hiệu lực |
| 39 | Distinguish A from B | Phân biệt A so với B |
| 40 | Be necessary for | Cần thiết đối với (cái gì) |
| 41 | Contribute to | Đóng góp |
| 42 | Interfere with | Can thiệp |
| 43 | Divide ... into | Chia thành |
| 44 | To combine with | Kết hợp với |
| 45 | Deal with | Giải quyết, xử lý |
| 46 | To enroll in | Đăng ký / ghi danh vào |
| 47 | Be eager to do something | Háo hức làm gì đó |
| 48 | To keep track of something | Theo dõi vấn đề nào đó |
| 49 | Leave a message with (for) sb | Để lại lời nhắn |
| 50 | To have access to something | Có quyền sử dụng / truy cập |
| 51 | Take care of sb | Chăm sóc ai đó |
| 52 | Take care of something | Đảm nhận |
| 53 | Be interested in | Quan tâm về |
| 54 | To partner with sb | Hợp tác với ai đó |
| 55 | Be interested to (do) | Muốn làm gì |
| 56 | Be familiar with something | Quen với việc gì đó |
| 57 | Provide sb with sth | Cung cấp cho ai cái gì |
| 58 | Be used to / get used to doing something | Làm quen với điều gì |
| 59 | In the event of / In case of something | Trong trường hợp |
| 60 | In an attempt / effort to do something | Nỗ lực để làm gì |
| 61 | Make up for | Đền bù cho |
| 62 | Account for | Chiếm khoảng |
| 63 | Link up with | Liên kết với |
| 64 | Take advantage of | Tận dụng |
| 65 | Pay attention to | Chú ý đến |
| 66 | Figure out = Find out | Tìm ra |
| 67 | Be equipped with | Được trang bị |
| 68 | In transit | Đang trên đường vận chuyển |
| 69 | Collaborate with = Cooperate with | Hợp tác với |
| 70 | Advise sb to do sth | Khuyên ai đó làm gì |
| 71 | Across from | Đối diện |
| 72 | Stand a chance | Có cơ hội |
bản ppt
BẠN DÙNG HIGHLIGHTER ĐỂ ĐÁNH ĐÁP ÁN KHI TRÌNH CHIẾU NHÉ
THẦY CÔ TẢI FILE ĐÍNH KÈM!
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 88,000 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
88,000 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG