Đề cương cuối học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 Năm học 2023-2024 được soạn dưới dạng file word/PDF/ powerpoint gồm 4 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (PRESENT CONTINUOUS TENSE)
Công thức
* Dấu hiệu nhận biết: Now, at the moment, at present, Look!, Watch out!, Be careful!, Listen!, …
3. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (PAST SIMPLE TENSE)
Công thức
Dấu hiệu nhận biết: Yesterday, ago, in + thời gian ở quá khứ, last …, …
4. SO SÁNH BẰNG, KHÁC NHAU
S1 + is/am/are/ V + as + tính từ + as S2
VD: My school bag is as big as your school bag.
S1 + isn’t /am not /aren’t / + as/so + tính từ + as S2
VD: My house is not as large as his house.
S1 + don’t / doesn’t/ didn’t + V + as/so + trạng từ + as S2
VD: This dish doesn’t taste as delicious as that dish.
* Like: giống như * Different from: khác
5. SOME, ANY, A LOT OF/LOTS OF, HOW MUCH, HOW MANY
Có 1 vế câu có đầy đủ chủ ngữ và động từ.
S: chủ ngữ, V: động từ, O: tân ngữ (danh từ/cụm danh từ đứng sau động từ), Adv: trạng từ
VD: My friends eat fried tofu in the morning.
S V O Adv
7. TỪ VỰNG
Vocabulary from Unit 1 to Unit 6
8. NGỮ ÂM: Sounds: /t/, /d/and /id/, /tʃ/ and /dʒ/, /ə/ and /ɜ:/, / f/ and /v/. /∫/ and /ʒ/, /ɒ/ and /ɔ:/, /tʃ/ and /dʒ/
2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (PRESENT CONTINUOUS TENSE)
Công thức
| Câu khẳng định | Câu phủ định | Câu hỏi | |
| Chủ ngữ số ít (She, He, It, …) | S + is + Ving | S + isn’t + Ving | Is + S + Ving? |
| Chủ ngữ số nhiều (You, We, They, …) | S + are + Ving | S + aren’t + Ving | Are + S + Ving? |
I | S + am + Ving | S + am not + Ving | Am + S + Ving? |
3. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (PAST SIMPLE TENSE)
Công thức
| Câu khẳng định | Câu phủ định | Câu hỏi |
Động từ thường | S + Ved / V2 | S + didn’t + V(nt) | Did + S + V(nt)? |
Động từ “to be” | S + was/ were … | S + wasn’t/ weren’t … | Was/Were + S …? |
4. SO SÁNH BẰNG, KHÁC NHAU
S1 + is/am/are/ V + as + tính từ + as S2
VD: My school bag is as big as your school bag.
S1 + isn’t /am not /aren’t / + as/so + tính từ + as S2
VD: My house is not as large as his house.
S1 + don’t / doesn’t/ didn’t + V + as/so + trạng từ + as S2
VD: This dish doesn’t taste as delicious as that dish.
* Like: giống như * Different from: khác
5. SOME, ANY, A LOT OF/LOTS OF, HOW MUCH, HOW MANY
| Dùng trong | Danh từ không đếm được | Danh từ số nhiều |
Some (một số, một vài) | Câu khẳng định, câu mời | P | P |
Any | Câu phủ định, câu hỏi | P | P |
A lot of/ lots of (nhiều) | Các loại câu | P | P |
- How much + danh từ không đếm được: Có bao nhiêu ….
- How many + danh từ đếm được số nhiều: Có bao nhiêu …
Có 1 vế câu có đầy đủ chủ ngữ và động từ.
S: chủ ngữ, V: động từ, O: tân ngữ (danh từ/cụm danh từ đứng sau động từ), Adv: trạng từ
VD: My friends eat fried tofu in the morning.
S V O Adv
7. TỪ VỰNG
Vocabulary from Unit 1 to Unit 6
8. NGỮ ÂM: Sounds: /t/, /d/and /id/, /tʃ/ and /dʒ/, /ə/ and /ɜ:/, / f/ and /v/. /∫/ and /ʒ/, /ɒ/ and /ɔ:/, /tʃ/ and /dʒ/
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn---ĐỀ CƯƠNG ANH 7 CUỐI HK I 23-24.docxDung lượng tệp: 31.5 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG