mslanh

Team YOPO
13/3/24
1,454
3
36
TÀI LIỆU DIỄN GIẢI NGỮ ÂM - TRỌNG ÂM - NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 7 được soạn dưới dạng file word gồm 112 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.

NGỮ ÂM

NGUYÊN ÂM ĐƠN

1. Âm /ə/


Nguyên âm /ə/ là một nguyên âm ngắn. Âm này không bao giờ nằm trong âm tiết được nhấn trọng âm.

1. Giới thiệu âm /ə/

- Nguyên âm /ə/ là một nguyên âm ngắn.

- Âm này không bao giờ nằm trong âm tiết được nhấn trọng âm cả.

2. Cách phát âm /ə/

- Miệng mở ra vừa phải, môi và lưỡi thả lỏng.

- Sau đó tạo ra âm /ə/.

3. Ví dụ

calendar /ˈkælɪndə(r)/ (n): tờ lịch

figure /ˈfɪɡjər/ (n): chỉ số

madam /ˈmædəm/ (n): quý bà

nation /ˈneɪʃən/ (n): quốc gia

woman /ˈwʊmən/ (n): phụ nữ

accept /əkˈsept/ (v): đồng ý

available /əˈveɪləbļ/ (adj): có sẵn

4. Âm /ə/ trong các danh từ chỉ nghề nghiệp

- teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên

- worker /ˈwɜːkə(r)/ (n): công nhân

- architecture /ˈɑːkɪtektʃə(r)/ (n): kiến trúc sư

- psychologist /saɪˈkɒlədʒɪst/ (n): nhà tâm lý học

- doctor /ˈdɒktə(r)/ (n): bác sĩ

- machenic /məˈkænɪk/ (n): thợ máy

- police officer /pəˈliːs ɒfɪsə(r)/ (n): nhân viên cảnh sát

- director /dəˈrektə(r)/ (n): giám đốc/ đạo diễn

- singer /ˈsɪŋə(r)/ (n): ca sĩ

-
homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n): nội trợ



2. Âm ơ dài tiếng Anh 7

Nguyên âm /ɜː/ là một nguyên âm dài. Mở khuôn miệng một cách tự nhiên nhất. Hai hàm răng hơi tách nhau. Lưỡi đưa lên vị trí cao vừa phải. Lưỡi, hàm và môi thả lỏng tự nhiên.

1. Giới thiệu âm /ɜː/

Nguyên âm /ɜː/ là một nguyên âm dài.

2. Cách phát âm /ɜː/

- Mở khuôn miệng một cách tự nhiên nhất. Hai hàm răng hơi tách nhau

- Lưỡi đưa lên vị trí cao vừa phải. Lưỡi, hàm và môi thả lỏng tự nhiên.

Vì /ɜ:/ là âm dài cho nên trong quá trình phát âm, bạn sẽ thấy cơ miệng căng hơn.

3. Ví dụ

bird /bɜːrd/ (n): con chim

turn /tɜːrn/ (v): xoay/ rẽ

first /fɜːrst/ (adj): thứ nhất

work /wɜːrk/ (n,v): công việc/ làm việc

verb /vɜːrb/ (n): động từ

occur /əˈkɜːr/ (v): xảy ra

early /ˈɜːrli/ (adj/ adv): sớm

thirty /ˈθɜːrti/ (n): số 30

journey /ˈdʒɜːrni/ (n): hành trình

worship /ˈwɜːrʃɪp/ (v): cầu nguyện

4. Dấu hiệu nhận biết âm /ɜː/

Dấu hiệu 1. Các từ có cụm “ir” thì phần “ir” sẽ được phát âm là /ɜː/.


Ví dụ:

first /ˈfɜːst/ (adj): đầu tiên, thứ nhất

shirt /ʃɜːt/ (n): áo sơ mi

dirty /ˈdɜː.ti/ (adj): bẩn thỉu

thirsty /ˈθɜː.sti/ (adj): khô khan, khát nước

birthday /ˈbɜːθ.deɪ/ (n): sinh nhật

Dấu hiệu 2. Những từ có xuất hiện cụm “wor” thì phần “or” thường sẽ được đọc là /ɜː/.

Ví dụ:

work /wɜːk/ (n,v): làm việc,công việc

world /wəʊld/ (n): thế giới

worse /wɜːs/ (adj): tệ hơn, xấu hơn

worst /wɜːst/ (adj): tệ nhất, xấu nhất

Dấu hiệu 3. Những từ có xuất hiện cụm “ur” thì phần “ur” sẽ được phát âm là /ɜː/.

Ví dụ:

hurt /hɜːt/ (v): làm đau, bị đau, làm thiệt hại…

burn /bɜːn/ (n, v): đốt cháy, bị bỏng

turn /tɜːn/ (v): xoay

nurse /nɜːs/ (n): y tá

urge /ɜːdʒ./ (n): thúc giục

Dấu hiệu 4. Những từ có xuất hiện cụm “ear” thì phần “ear” sẽ được phát âm là /ɜː/.

Ví dụ:

Earth /ɜːθ/ (n): trái đất

early /ˈɜː.li/ (adj): sớm

learn /lɜːn/ (v): học

search /sɜːtʃ/ (v): tìm kiếm

pearl / pɜːn/ (n): ngọc trai

Dấu hiệu 5. Những từ có cụm “jour” thì phần “our” thường sẽ được phát âm là /ɜː/.

Ví dụ:

journey /ˈdʒɜː.ni/ (n): hành trình

journalist /ˈdʒɜː.nə.lɪst/ (n): ký giả, nhà báo

Dấu hiệu 6. Những từ có chứa cụm “er” và “er” được nhấn trọng âm thì cụm “er” thường sẽ được phát âm là /ɜː/.

Ví dụ:

service /ˈsɜː.vɪs/ (n): dịch vụ

prefer /prɪˈfɜːr/ (v): thích hơn

Germany /ˈdʒɜː.mə.ni/ (n): nước Đức

universe /ˈjuː.nɪ.vɜːs/ (n): vũ trụ



3. Âm o ngắn

Âm /ɒ/ là nguyên âm ngắn. Cách phát âm /ɒ/ Khi phát âm, miệng mở rộng, hơi chu lên phía trước, thả lỏng và hơi tròn môi. Âm được phát ra từ sâu trong cổ họng. Âm phát ra ngắn và dứt khoát.

1. Giới thiệu âm /ɒ/

Là nguyên âm ngắn.

2. Cách phát âm /ɒ/

- Khi phát âm, miệng mở rộng, hơi chu lên phía trước, thả lỏng và hơi tròn môi.

- Âm được phát ra từ sâu trong cổ họng.

- Âm phát ra ngắn và dứt khoát.

3. Các dấu hiệu chính tả nhận biết âm /ɒ/

- Dấu hiệu 1. “o” thường được phát âm là /ɒ/ trong những từ có “o”


Ví dụ:

holiday /ˈhɒlədeɪ/ (n): kì nghỉ

job /dʒɒb/ (n): công việc

long /lɒŋ/ (adj): dài

shop /ʃɒp/ (n): cửa hàng

cough /kɒf/ (v): ho

- Dấu hiệu 2. “a” được phát âm là /ɒ/ trong những từ có “w” hoặc “q”

Ví dụ:

what /wɒt/: cái gì

wash /wɒʃ/ (v): rửa mặt

want /wɒnt/ (v): muốn

quality /ˈkwɒləti/ (n): chất lượng

quarrel /ˈkwɒrəl/ (v): cãi nhau
1711334999625.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---DIỄN GIẢI TRỌNG ÂM NGỮ ÂM NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 7.docx
    Dung lượng tệp: 2.6 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI