ĐỀ THI TỔNG HỢP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,333
812
113
TUYỂN TẬP 8 Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2024 TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI, SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN được soạn dưới dạng file word gồm 10 FILE trang. Các bạn xem và tải Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 12 về ở dưới.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 - TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên:…...................................................................... Lớp: ……......................
Mã đề thi 134
Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –x³ + 3x + 1 và đường thẳng y = 3 là

A. B. C. D.
Câu 2: bằng

A. 4x3 + CB. x5 + CC. D. 5x5 + C
Câu 3: Cho tích phân . Giá trị của số thực dương a bằng:

A. a = 2B. C. D. a = 1
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai véctơ và . Tính tích có hướng của hai véctơ và .

A. .B. .C. .D. .
Câu 5: Nếu f(x) liên tục trên đoạn [0; 6] và thì có giá trị là

A. 40B. 20C. 10D. 5
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): x – 3y + 2z – 5 = 0. Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) là.

A. B. C. D.
Câu 7: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là và f(1) = 1 thì f(5) có giá trị bằng

A. ln3.B. ln2.C. ln2 + 1.D. ln3 + 1.
Câu 8: Nguyên hàm của hàm số là

A. .B. C. D.
Câu 9: Một vật chuyển động theo quy luật với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu ?

A. 24 (m/s)B. 108 (m/s)C. 18 (m/s)D. 64 (m/s)
Câu 10: Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = xlnx, y = 0, x = e có giá trị bằng , trong đó a, b là hai số thực nào dưới đây?

A. a = 24; b = 6B. a = 27; b = 5C. a = 24; b = 5D. a = 27; b = 6
Câu 11: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong có phương trình xy2 = 0 và x + 2y2 – 12 = 0 bằng

A. S = 25.B. S = 30.C. S = 32.D. S = 15.
Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục Ox, và đường thẳng x = 2 là

A. B. 16C. 8D.
Câu 13: Giả sử hàm số f(x) = (ax2 + bx + c).e-x là một nguyên hàm của hàm số g(x) = x(1 – x)e-x. Tính tổng A = a + b + c, ta được

A. A = –2.B. A = 1.C. A = 4.D. A = 3.
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho B(0;–2;1), C(1;–1;4), D(3;5;2). Phương trình mặt phẳng (BCD) là

A. –5x + 2y + z + 3 = 0B. 5x + 2y + z + 3 = 0C. –5x + 2y + z – 3 = 0D. –5x + 2yz + 3 = 0
Câu 15: F(x) là một nguyên hàm của hàm số . Hàm số nào sau đây không phải là F(x)?

A. .B. .C. .D. .
Câu 16: Kết quả của có dạng . Tổng là

A. 3B. 0C. D. 2
Câu 17: Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s), có gia tốc (m/s2). Vận tốc ban đầu của vật là 6 m/s. Vận tốc của vật sau 10 giây là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

A. 13 m/s.B. 12 m/s.C. 14 m/s.D. 11 m/s.
Câu 18: Biết , với a, b là hai số nguyên. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ab = 4B. a.b = 64C. a.b = 46D. ab = 12
Câu 19: . Khi đó a + b bằng

A. -12B. C. 6D. 9
Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2 – 4 và y = 2x – 4 bằng

A. 36pB. C. D. 36
Câu 21: Cho ba điểm A(1;3;–2), B(0;–1;3), C(m;n;8). Tìm tât cả các giá trị của m, n để ba điểm A, B, C thẳng hàng.

A. m = 3; n = 11.B. m = –1; n = 5.C. m = –1; n = –5.D. m = 1; n = 5.
Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y = x2 – 2x + 2, tiếp tuyến với nó tại điểm M(3;5) và trục Oy là giá trị nào sau đây?

A. S = 9.B. S = 27.C. S = 4.D. S = 12.
Câu 23: Cho , , . Tìm tọa độ của vectơ

A. (0;–3;1)B. (3;3;–1)C. (3;–3;1)D. (0;–3;4)
Câu 24: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số:

A. .B. .C. .D. .
Câu 25: Viết công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) là

A. B. C. D.
Câu 26: Để tính theo phương pháp đổi biến số, ta đặt:

A. t = x.B. t = elnx.C. t = lnx.D.
Câu 27: Biết , với a, b là các số nguyên. Tính S = a – b

A. S = -3B. S = 1C. S = -1D. S = 3
Câu 28: Cho hình (H) giới hạn bởi . Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.

A. B. C. D.
Câu 29: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và F(2) = 1. Tính F(3)

A. F(3) = ln2 – 1B. C. F(3) = ln2 + 1D.
Câu 30: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x.

A. B.
C. D.
Câu 31: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng x = 0, x = 1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hành có thể tích V bằng bao nhiêu ?

A. V = 2πB. C. D. V = 2
Câu 32: Kết quả của có dạng . Kết quả tích là

A. B. C. D.
Câu 33: Cho . Tọa độ của véctơ là

A. (3; 2; -3)B. (-3; 3; 2)C. (-3; -3; 2)D. (3; 2; 3)
Câu 34: Cho mặt phẳng (P) có pt: 5x – 3y + 2z + 1 = 0. Véctơ pháp tuyến của (P) là

A. .B. .C. .D. .
Câu 35: Cho hàm số f(x) = x3 – x2 + 2x – 1. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1) = 4 thì

A. B.
C. D.
Câu 36: Cho ba vectơ , và . Khi đó tích bằng

A. .B. .C. .D. .
Câu 37: Tìm giá trị của m để 2 mặt phẳng (a): (2m – 1)x – 3my + 2z + 3 = 0 và (b): mx + (m – 1)y + 4z – 5 = 0 vuông góc với nhau.

A. B. C. D.
Câu 38: Cho 2 điểm A(2;4;1), B(–2;2;–3). Phương trình mặt cầu (S) đi qua điểm A và có tâm B

A. (x + 2)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 36B.
C. D.
Câu 39: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(–2;3;1) và song song với mặt phẳng (Q): 4x – 2y + 3z – 5 = 0 là

A. 4x + 2y + 3z + 11 = 0B. 4x – 2y – 3z – 11 = 0C. –4x + 2y – 3z + 11 = 0D. 4x – 2y + 3z + 11 = 0
Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho A(3;–2;–2), B(3;2;0), C(0;2;1), D(–1;1;2). Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mp(BCD) là

A. B.
C. D.
Câu 41: Một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x.cos2x

A. B. C. D.
Câu 42: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(2;0;0), B(0;–1;0), C(0;0;–3).

A. –3x – 6y + 2z - 6 = 0B. –3x + 6y + 2z + 6 = 0C. –3x + 6y – 2z + 6 = 0D. –3x – 6y + 2z + 6 = 0
Câu 43: Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng . Tính thể tích V khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng này xung quanh trục Ox.

A. B. C. D.
Câu 44: Mặt phẳng (P) đi qua và cắt các trục lần lượt tại A, B, C sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC. Phương trình của (P) là:

A. B. C. D.
Câu 45: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(1;0;–2) đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (α): 2x + yz – 2 = 0 và (β): xyz – 3 = 0.

A. –2x + y – 3z – 4 = 0B. –2x + y + 3z – 4 = 0C. –2x + y – 3z + 4 = 0D. –2xy + 3z + 4 = 0
Câu 46: Cho hai điểm A(1;–1;5) và B(0;0;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và song song với trục Oy.

A. y + 4z – 1 = 0B. 4xz + 1 = 0C. x + y = 0D. 4x + yz + 1 = 0
Câu 47: Cho mặt phẳng (P): 2xy + 2z – 3 = 0. Mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và (Q) cách điểm A(1;2;3) một khoảng bằng 5. Phương trình mặt phẳng (Q) là

A. .
B. .
C. .
D. , .
Câu 48: Một vật chuyển động với vận tốc (m/s). Quãng đường vật đó đi được trong 4 giây đầu tiên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

A. 18,82m.B. 4,06m.C. 7,28m.D. 11,81m.
Câu 49: Biết F(x) = x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của bằng

A. 26B. 20C. 28D. 22
Câu 50: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?

A. V = π – 1B. V = (π – 1)πC. V = (π + 1)πD. V = π + 1


-------
1709223069628.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
----------------------------------------

----------- HẾT ----------​




 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)

  1. YOPO.VN--Đề + Đáp án GK2 Toán 12 (50 câu TNKQ) TAP 1.zip
    Dung lượng tệp: 528.5 KB
  2. YOPO.VN--Đề + Đáp án GK2 Toán 12 (50 câu TNKQ) TAP 2.zip
    Dung lượng tệp: 723.8 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI