BỘ Đề cương ôn tập cuối năm toán lớp 2 CÓ ĐÁP ÁN LINK DRIVE được soạn dưới dạng file PDF gồm 18 trang. Các bạn xem và tải đề cương ôn tập cuối năm toán lớp 2 về ở dưới.
Bài 3. Viết theo mẫu: 357 =300 +50 +7 200 +80 +2 =282
802 =......................................... 900 + 90 + 9 =..............................
527 =......................................... 600 +8 =....................................
468 =......................................... 100 + 20 + 8 =..............................
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
500; 501; 502;..........;...........;...............
300; 310; 320; ..........; ..........;......... .
108; ...........; 110; 111; ..........; ............
250; 300; 350; ............; .......... .; ..................
Bài 5. Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tiasố:
2
Bài 6. Tìmsố lớn nhất trong các số sau:
a) 805; 689 ; 672; 599; 798
b) 698; 700; 699; 659; 701
c) 978; 999; 899; 989; 990
Bài 7. Tìmsố bénhấttrong các số sau:
a) 805; 689 ; 672; 599; 798
b) 698; 700; 699; 659; 701
c) 978; 999; 899; 989; 990
Bài 8. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 805; 689 ; 672; 599; 798
.........................................................................................................
b) 698; 700; 699; 659; 701
.........................................................................................................
c) 978; 999; 899; 989; 990
.........................................................................................................
Bài 9. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 653; 1 000; 999; 901; 888.
.........................................................................................................
b) 398; 399; 499; 999; 899.
.........................................................................................................
c) 478; 499; 599;498; 399.
.........................................................................................................
0 100 ...... 300 ...... ...... 600 ...... ...... ...... ......
101 ........ ...... 104 105 ........ ...... ...... ...... ......
3
Bài 10. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền trước của300 là .....................; của855 là.....................
b) Số liền sau của298 là .....................; của 999 là .....................
c) Số liền trước củasố lớn nhất có bachữ số khác nhau là .....................; của số
nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là.....................
d) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số giống nhau là .....................; củasố
nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là .....................
Bài 11. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Giá trị của chữ số 4 trong số 845 là:
A. 4 B. 40 C. 45 D. 400
b) Trong số 540, giá trị của chữ số 5 lớn hơn giá trị của chữ số 4 là:
A. 1 đơn vị B. 460 đơn vị C. 14 đơn vị
c) Trong số 864, chữ số hàng chục có giátrị lớn hơn giátrị củachữ số hàng đơn vị là
A. 2 đơn vị B. 60 đơn vị C. 56 đơn vị
Bài 12. Điền dấu >, <, =thích hợp vào chỗ chấm:
402 +364 ....... ..982 – 210
............. .............
325 +103 ....... ... 648 - 203
............. .............
5 x 8 ....... ... 4 x 10
............. .............
123 +285 ....... ... 345 – 20
............. .............
Bài 13. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:........................
b) Số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là: ........................
c) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là:..................................
d) Số nhỏ nhất có ba chữ số mà chữ số hàng trăm bằng 5 là .....................
e) Số lớn nhất có ba chữ số mà chữ số hàng chục bằng 5 là .....................
Dạng 2. Các phép tính trong phạm vi 1000
Bài 1. Đặttính rồi tính:
558 +350 714 – 231 246 +447 690 +217
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
4
864 - 136 522 – 230 134 +348 745 - 582
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 x 2 =........ 2 x 5 =......... 10 x 5 =.........
10 : 5 =......... 8 : 2 =......... 16 : 2 =.........
Bài 3. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 342 +38 B. 740 - 315 C. 128 +159 D. 669 - 51
Bài 4. Điền số ?
2 x .............. =14 .................. : 5 =7
5 x ............ =40 ............... : 2 =8
Dạng 3. Ôn tập về đại lƣợng: đơn vị đo độ dài, khối lƣợng, thời gian
Bài 1. Viết theo mẫu: M ẫu: 2cmx 5 =10cm
12dm: 2 =.............
20cm: 5 =.............
4kg x 2 =...............
18kg : 2 =...............
2l x 7 =.................
5l x 8 =.................
Bài 2.Điền dấu >, <, =thích hợp vào chỗ chấm:
6m: 2 ........... 20 dm
20mm: 2 ............ 40mm: 5
5cmx 3 ...............
ĐỀ CƯƠNG TOÁN CUỐI KÌ 2 - LỚP 2
⬇
Linh tải file :

CHÚC THẦY CÔ, BA MẸ THÀNH CÔNG!
Bài 3. Viết theo mẫu: 357 =300 +50 +7 200 +80 +2 =282
802 =......................................... 900 + 90 + 9 =..............................
527 =......................................... 600 +8 =....................................
468 =......................................... 100 + 20 + 8 =..............................
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
500; 501; 502;..........;...........;...............
300; 310; 320; ..........; ..........;......... .
108; ...........; 110; 111; ..........; ............
250; 300; 350; ............; .......... .; ..................
Bài 5. Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tiasố:
2
Bài 6. Tìmsố lớn nhất trong các số sau:
a) 805; 689 ; 672; 599; 798
b) 698; 700; 699; 659; 701
c) 978; 999; 899; 989; 990
Bài 7. Tìmsố bénhấttrong các số sau:
a) 805; 689 ; 672; 599; 798
b) 698; 700; 699; 659; 701
c) 978; 999; 899; 989; 990
Bài 8. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 805; 689 ; 672; 599; 798
.........................................................................................................
b) 698; 700; 699; 659; 701
.........................................................................................................
c) 978; 999; 899; 989; 990
.........................................................................................................
Bài 9. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 653; 1 000; 999; 901; 888.
.........................................................................................................
b) 398; 399; 499; 999; 899.
.........................................................................................................
c) 478; 499; 599;498; 399.
.........................................................................................................
0 100 ...... 300 ...... ...... 600 ...... ...... ...... ......
101 ........ ...... 104 105 ........ ...... ...... ...... ......
3
Bài 10. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền trước của300 là .....................; của855 là.....................
b) Số liền sau của298 là .....................; của 999 là .....................
c) Số liền trước củasố lớn nhất có bachữ số khác nhau là .....................; của số
nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là.....................
d) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số giống nhau là .....................; củasố
nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là .....................
Bài 11. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Giá trị của chữ số 4 trong số 845 là:
A. 4 B. 40 C. 45 D. 400
b) Trong số 540, giá trị của chữ số 5 lớn hơn giá trị của chữ số 4 là:
A. 1 đơn vị B. 460 đơn vị C. 14 đơn vị
c) Trong số 864, chữ số hàng chục có giátrị lớn hơn giátrị củachữ số hàng đơn vị là
A. 2 đơn vị B. 60 đơn vị C. 56 đơn vị
Bài 12. Điền dấu >, <, =thích hợp vào chỗ chấm:
402 +364 ....... ..982 – 210
............. .............
325 +103 ....... ... 648 - 203
............. .............
5 x 8 ....... ... 4 x 10
............. .............
123 +285 ....... ... 345 – 20
............. .............
Bài 13. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:........................
b) Số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là: ........................
c) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là:..................................
d) Số nhỏ nhất có ba chữ số mà chữ số hàng trăm bằng 5 là .....................
e) Số lớn nhất có ba chữ số mà chữ số hàng chục bằng 5 là .....................
Dạng 2. Các phép tính trong phạm vi 1000
Bài 1. Đặttính rồi tính:
558 +350 714 – 231 246 +447 690 +217
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
4
864 - 136 522 – 230 134 +348 745 - 582
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 x 2 =........ 2 x 5 =......... 10 x 5 =.........
10 : 5 =......... 8 : 2 =......... 16 : 2 =.........
Bài 3. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 342 +38 B. 740 - 315 C. 128 +159 D. 669 - 51
Bài 4. Điền số ?
2 x .............. =14 .................. : 5 =7
5 x ............ =40 ............... : 2 =8
Dạng 3. Ôn tập về đại lƣợng: đơn vị đo độ dài, khối lƣợng, thời gian
Bài 1. Viết theo mẫu: M ẫu: 2cmx 5 =10cm
12dm: 2 =.............
20cm: 5 =.............
4kg x 2 =...............
18kg : 2 =...............
2l x 7 =.................
5l x 8 =.................
Bài 2.Điền dấu >, <, =thích hợp vào chỗ chấm:
6m: 2 ........... 20 dm
20mm: 2 ............ 40mm: 5
5cmx 3 ...............
ĐỀ CƯƠNG TOÁN CUỐI KÌ 2 - LỚP 2
⬇
Linh tải file :
CHÚC THẦY CÔ, BA MẸ THÀNH CÔNG!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG