Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,389
814
113
Bộ đề thi toán lớp 3 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 TRƯỜNG TH NINH MỸ, PHÒNG GD&ĐT HOA LƯ

YOPOVN xin gửi đến quý thầy cô Bộ đề thi toán lớp 3 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 TRƯỜNG TH NINH MỸ, PHÒNG GD&ĐT HOA LƯ . Đây là bộ Bộ đề thi toán lớp 3 học kì 2, tải bộ đề thi toán lớp 3 học kì 2, các bộ đề thi toán lớp 3 học kỳ 2...Thầy cô donwload file Bộ đề thi toán lớp 3 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 TRƯỜNG TH NINH MỸ, PHÒNG GD&ĐT HOA LƯ tại mục đính kèm.


PHÒNG GD&ĐT HOA LƯ
TRƯỜNG TH NINH MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 3

Thời gian: 40 phút​
Họ và tên học sinh:…………………………………………Lớp 3…………………….

Họ và tên giáo viên coi kiểm tra​
Họ và tên giáo viên chấm bài kiểm tra​


Điểm bài kiểm tra​
Nhận xét của giáo viên​
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1:
Số liền sau của số 87 988 là :

A. 87 898 B. 87 989 C. 87 990 D. 87 980

Câu 2:
Số “Bảy mươi nghìn tám trăm linh năm” viết là:

A. 700805 B. 78005 C. 7000805 D. 70805

Câu 3: Ngày 30 tháng 8 là thứ sáu thì ngày 3 tháng 9 cùng năm đó là:

A. Thứ ba B. Thứ tư C. Thứ năm D. Thứ hai

Câu 4: Số 22 được viết bằng chữ số La Mã là:

A. XXI B. XXII C. XXIII D. XXIV

Câu 5: Trong một hình tròn:

A. Độ dài bán kính gấp đôi độ dài đường kính.

B. Độ dài đường kính bằng một phần hai độ dài bán kính.

C. Độ dài đường kính gấp hai lần độ dài bán kính.

Câu 6: Cho hình chữ nhật có chiều dài 1dm2cm, chiều rộng 8 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

A. 96 cm B. 96 cm² C. 20 cm² D. 40 cm²

II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 7:
(1 điểm)

Tính giá trị của biểu thức:

60655 - 4098 : 3 = .......................................................

= .......................................................​

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3hm 7 dam = …........ m​

Câu 8:(2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

16495 + 7361 42651 – 7109 12708 x 3 21805 : 7

  • ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
  • Câu 9:(1,0 điểm) Tìm x :
  • a) 68357 - x = 2849 b) x : 9 = 705 (dư 3)
  • ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
  • Câu 10:(2,0 điểm) Có 1260 kg ngô đựng đều vào 6 bao. Hỏi có 9 bao như thế có bao nhiêu ki-lô-gam ngô ?
  • ..........................................................................................................................................
  • ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
  • Câu 11:(1,0 điểm) Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 2 lần rồi cộng với 2498 thì được kết quả là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số?
  • ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 3



I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh vào mỗi chữ cái đặt trước câu trả lời đúng được (0,5 điểm)

Câu​
1​
2​
3​
4​
5​
6​
Khoanh​
B
D
A
B
C
B


II: PHẦN TỰ LUẬN
(7 điểm)

Câu 7: (1,0 đ)

a) Tính giá trị của biểu thức b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

  • 60655 - 4098 : 3 = 60655 – 1366 (0,25đ) 3hm 7 dam = 370 m (0,5đ)
  • = 59289 (0,25đ)
  • Câu 8: Đặt tính rồi tính (2,0đ)
  • Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5điểm
  • Chú ý : Đặt tính mà các đơn vị cùng hàng không thẳng nhau, tính đúng không cho điểm.
  • Câu 9: Tìm x (1,0đ)
  • 68357 - x = 2849 b. x : 9 = 705 ( dư 3)
  • x = 68357 - 2849 (0,25điểm) x = 705 x 9 + 3 (0,25điểm)
  • x = 65508 (0,25điểm) x = 6348 (0,25điểm)

  • Câu 10: (2,0đ) Bài giải
  • - Tìm đúng số ki-lô-gam ngô ở một bao + Câu trả lời đúng được 1,0 điểm
  • - Tìm đúng số ki-lô-gam ngô ở 9 bao + Câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
  • Đáp số : 0,5 điểm
  • Chú ý : Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm.

  • Câu 11: (1,0đ) Bài giải
  • Gọi số cần tìm là x (0,125đ)
  • Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là 9998 (0,25đ)
  • Ta có: x x 2 + 2498 = 9998 (0,25)
  • x = ( 9998 – 2498) : 2 (0,125 đ)
  • x = 3750 ( 0,125 đ)
  • Vậy số cần tìm là 3750 (0,125đ)
  • MA TRẬN
  • MÔN TOÁN LỚP 3
  • KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM. NĂM HỌC 2021 - 2022
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
- Số và phép tính: Cộng, trừ trong phạm vi 10.000. Nhân, chia số có ba, bốn, năm chữ số với (cho) số có một chữ số(phép chia hết và phép chia có dư). Đọc, viết, nhận biết số La Mã. Tính giá trị biểu thức có hai dấu phép tính, …………..
Số câu​
2​
1​
1​
1​
2​
1​
3​
5​
Số điểm
1,0
2,0
0,5
0,5
1,0
1,0
1,5
4,5
Câu số
1,2
8
4
9a
7a;9b
11
1,2,4
7a,8, 9a, 9b,11
- Đại lượng và đo đại lượng: Ki-lô-gam, gam; các đơn vị đo độ dài. Biết đơn vị đo diện tích(cm2);
Ngày, tháng, năm; Biết một số loại tiền VN;
Giờ; Xem đồng hồ(chính xác đến 5 phút).
Số câu​
1​
1​
1​
1​
Số điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu
số
3
7b
3
7b
Yếu tố hình học: Điểm giữa, trung điểm của đoạn thẳng; Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính;
Góc vuông, góc không vuông.Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
Số câu​
1​
1​
2​
Số điểm
0,5
0,5
1
Câu
số
5
6
5,6
Giải bài toán bằng hai phép tính.
Số câu​
1
1​
Số điểm
2,0
2,0
Câu số
10
10
Tổng
Số câu
2
1
3
2
1
3
1
6
7
Số điểm
1,0
2,0
1,5
1,0
0,5
3,0
1,0
3,0
7,0

1652781498293.png


XEM THÊM

 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPOVN.COM---BÀI KTCL CUỐI NĂM MÔN TOÁN 3 NH 2021 - 2022.doc
    Dung lượng tệp: 132.5 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI

Diễn đàn YOPO.VN

  • YOPO.VN là một diễn đàn trực tuyến chuyên chia sẻ tài liệu giáo dục, giáo án, bài giảng và đề thi dành cho giáo viên và học sinh Việt Nam. Trang web cung cấp một kho tài nguyên phong phú, bao gồm các tài liệu từ lớp 1 đến lớp 12, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và tải về các tài liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Hệ thống tích hợp THANH TOÁN TỰ ĐỘNG thông minh.

TÀI KHOẢN CỦA BẠN