GIÁO ÁN, Đề cương ôn tập cuối kì 1 tiếng anh 6 global success NĂM 2023 - 2024 được soạn dưới dạng file word gồm 14 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
A.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)
1. Công thức:
Luu y: - Các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y, ta đổi chữ y thành i và thêm es.
Ví dụ: dry-dries ,fly- flies.
Cách phát âm có đuôi thêm (s, es)
Phát âm là /s/: Từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/ (thường có tận cùng là các chữ cái gh, th, ph, k, f, t, p)
Ex: walks /wɔ:ks/
Phát âm là /iz/: Từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái x, z, s, ss, sh, ch, ce, ges)
Ex: boxes /'bɒksiz/
Phát âm là /z/: Các trường hợp còn lại
Ex: chickens /'tfikinz/
Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ đi kèm trong thì hiện tại đơn:
- Các trạng từ chỉ tần suất như:
always (luôn luôn),usually (thường xuyên),often (thường thường),sometimes (thỉnh thoảng),seldom/ rarely (hiếm khi),never (không bao giờ).
+ Vị trí các trạng từ tần suất
a/ Đứng sau động từ “to be”( is/am/are)
Eg: I am never late for school.
b/ đứng trước động từ chính
Eg: He sometimes flies his kite
Sở hữu cách (Possessive: ’s )
a) Định nghĩa:
Sở hữu cách (A’s B: B thuộc sở hữu của A, B thuộc về A) được dùng để chỉ sự sở hữu hay một mối liên hệ giữa 2 hay nhiều đối tượng, làm rõ thêm cho đối tượng đang được nhắc đến.
Với sự vật, sự việc, ta không dùng sở hữu cách mà dùng giới từ “of” để biểu đạt ý sở hữu.
E.g: The roof of the house (Mái của ngôi nhà)
II) PREPOSITIONS OF PLACE
III. SUGGESTION STRUCTURES
1. Let’s + V! Ex: Let’s go to the library!
2. What about...? / How about...? Ex: What about joining the gym?
What / How about + Noun/noun phrase/V-ing...? Ex: How about buying a new phone?
3. Why not...?
Why not + bare infinitive...? Ex :Why not / why don’t we go to the spa?
Why don’t we/you + bare infinitive...?
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ 1
UNIT 1
UNIT 1
A.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)
1. Công thức:
| TO BE( am/is/are) | Động từ thường (V) | |
| Khẳng định | I + am He/She/lt/dt số ít + is + O You/We/They/dt số nhiều + are | I/ you/ we/ they/dt số nhiều+ V0 (động từ nguyên mẫu) He/she/ it/dt số ít + Vs/es ( have-has) |
| Ex: He (be) is___ a student. | Ex: He( like)____likes_ book. | |
| Phủ định | I + am He/She/lt/dt số ít + is + not+O You/We/They/dt số nhiều + are | I/ you/ we/ they/dt số nhiều + do not = don’t + V0 He/she/ it/ dt số ít + does not = doesn’t+ V0 |
| Ex: He (not,be)__isn’t_ __a student. | Ex: He(not, like)___doesn’t like_book. | |
| Nghi vấn | Am + I IS + He/She/lt/dt số ít + O Are + You/We/They/dt số nhiều Yes,S + is/am/are No,S + is/am/are+ not | Do + I/ you/ we/ they + V0 ? Does + He/she/ it/ dt số ít + V0 ? Yes, S+ do/does No, S + don’t/doesn’t |
| Ex:- -Is he a student? Yes, he is No, he isn’t | Ex: Does he like book? Yes, he does No, he doesn’t |
Ví dụ: dry-dries ,fly- flies.
Cách phát âm có đuôi thêm (s, es)
Phát âm là /s/: Từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/ (thường có tận cùng là các chữ cái gh, th, ph, k, f, t, p)
Ex: walks /wɔ:ks/
Phát âm là /iz/: Từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái x, z, s, ss, sh, ch, ce, ges)
Ex: boxes /'bɒksiz/
Phát âm là /z/: Các trường hợp còn lại
Ex: chickens /'tfikinz/
Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ đi kèm trong thì hiện tại đơn:
- Các trạng từ chỉ tần suất như:
always (luôn luôn),usually (thường xuyên),often (thường thường),sometimes (thỉnh thoảng),seldom/ rarely (hiếm khi),never (không bao giờ).
+ Vị trí các trạng từ tần suất
a/ Đứng sau động từ “to be”( is/am/are)
Eg: I am never late for school.
b/ đứng trước động từ chính
Eg: He sometimes flies his kite
UNIT 2
Sở hữu cách (Possessive: ’s )
a) Định nghĩa:
Sở hữu cách (A’s B: B thuộc sở hữu của A, B thuộc về A) được dùng để chỉ sự sở hữu hay một mối liên hệ giữa 2 hay nhiều đối tượng, làm rõ thêm cho đối tượng đang được nhắc đến.
Với sự vật, sự việc, ta không dùng sở hữu cách mà dùng giới từ “of” để biểu đạt ý sở hữu.
E.g: The roof of the house (Mái của ngôi nhà)
II) PREPOSITIONS OF PLACE
III. SUGGESTION STRUCTURES
1. Let’s + V! Ex: Let’s go to the library!
2. What about...? / How about...? Ex: What about joining the gym?
What / How about + Noun/noun phrase/V-ing...? Ex: How about buying a new phone?
3. Why not...?
Why not + bare infinitive...? Ex :Why not / why don’t we go to the spa?
Why don’t we/you + bare infinitive...?
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn--G6-ĐỀ CƯƠNG CHKI (23-24).docxDung lượng tệp: 148 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 50,000 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, bộ đề, chuyên đề...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
Với giá
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
50,000 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG